Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng phần mềm xử lý nghiệp vụ đối với thủ tục hành chính cấp huyện, xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng phần mềm xử lý nghiệp vụ đối với thủ tục hành chính cấp huyện, xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783183 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 08:03:00 đến ngày 2021-12-23 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,806,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.665.000.000 đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.330.000.000 đồng.- Tương tự về tính chất: hợp đồng tương tự phải là hợp đồng về xây dựng phần mềm được ký với cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Phải có cam kết bảo hành như sau: tiếp nhận sự cố trong vòng 15 phút sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Thời gian giải quyết sự cố tối đa 12 giờ từ khi bắt đầu xử lý.+ Cam kết có tổng đài hỗ trợ vận hành, tiếp nhận và khắc phục sự cố trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian thực hiện bảo hành: 36 tháng (cung cấp cam kết bảo hành) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý dự án: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Đã tham gia vị trí Quản lý dự án/Quản trị dự án tối thiểu 02 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên, trong đó phải có phần mềm một cửa điện tử hoặc cổng dịch vụ công (cung cấp tài liệu chứng minh)Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm: Lập trình, phân tích thiết kế hệ thống, kiểm thử: Tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí Trưởng nhóm Phân tích thiết kế hệ thống tối thiểu 02 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí Trưởng nhóm Lập trình/phát triển phần mềm tối thiểu 02 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí Trưởng nhóm kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cài đặt và quản trị hệ thống; nhân sự an toàn thông tin; nhân sự phân tích thiết kế hệ thống.Tối thiểu 04 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí Cài đặt và quản trị hệ thống tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí An toàn thông tin tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.- Trong đó có 02 người đã tham gia vị trí Phân tích thiết kế hệ thống tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lập trình: Tối thiểu 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Mỗi nhân sự đã từng tham gia vị trí Lập trình/phát triển phần mềm tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm thử: Tối thiếu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Đã tham gia vị trí kiểm thử phần mềm tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Xây dựng phần mềm xử lý nghiệp vụ đối với thủ tục hành chính cấp huyện, xã Cổng dịch vụ công và điều hành tác nghiệp nội bộ tỉnh Đồng Tháp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy ủy quyền, Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Thư giảm giá (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V – Phạm vi cung cấp; - Bản thuyết minh về việc đáp ứng đối với từng tiêu chí đánh giá về Tiêu chuẩn về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (được thể hiện tương ứng bằng mục, trang trong tài liệu kỹ thuật) tại Mẫu số 17 (c) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu + Các bản vẽ liên quan (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; + Hợp đồng tương tự và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu); + Báo cáo tài chính hoặc BCTC được kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Phải cam kết đối với các công cụ được sử dụng để phát triển phần mềm là các công cụ hợp pháp. - Phần mềm cung cấp là bản quyền duy nhất của bên mời thầu, nhà thầu phải đảm bảo tính pháp lý về bản quyền trong sản xuất phần mềm. Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm với mọi tranh chấp sở hữu trí tuệ về bản quyền đối với phần mềm do mình cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh phần mềm hoặc khắc phục sự cố hệ thống kịp thời được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp
Địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
Điện thoại: 0277.3873999 – Fax: 0277.3873999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp - Số 12, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0227.3853112 – Fax: 0277.3851615. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp - Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0277.3851101 – Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: (0277) 3851101 – Fax: (0277) 3852955. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm xử lý nghiệp vụ đối với các thủ tục hành chính cấp huyện, xã | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.665.000.000 đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.330.000.000 đồng.- Tương tự về tính chất: hợp đồng tương tự phải là hợp đồng về xây dựng phần mềm được ký với cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Phải có cam kết bảo hành như sau: tiếp nhận sự cố trong vòng 15 phút sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Thời gian giải quyết sự cố tối đa 12 giờ từ khi bắt đầu xử lý.+ Cam kết có tổng đài hỗ trợ vận hành, tiếp nhận và khắc phục sự cố trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian thực hiện bảo hành: 36 tháng (cung cấp cam kết bảo hành) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý dự án: tối thiểu 01 người | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Đã tham gia vị trí Quản lý dự án/Quản trị dự án tối thiểu 02 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên, trong đó phải có phần mềm một cửa điện tử hoặc cổng dịch vụ công (cung cấp tài liệu chứng minh)Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm: Lập trình, phân tích thiết kế hệ thống, kiểm thử: Tối thiểu 03 người | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí Trưởng nhóm Phân tích thiết kế hệ thống tối thiểu 02 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí Trưởng nhóm Lập trình/phát triển phần mềm tối thiểu 02 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí Trưởng nhóm kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 6 | 6 |
| 3 | Nhân sự cài đặt và quản trị hệ thống; nhân sự an toàn thông tin; nhân sự phân tích thiết kế hệ thống.Tối thiểu 04 người | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí Cài đặt và quản trị hệ thống tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.- Trong đó có 01 người đã tham gia vị trí An toàn thông tin tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.- Trong đó có 02 người đã tham gia vị trí Phân tích thiết kế hệ thống tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự lập trình: Tối thiểu 05 người | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Mỗi nhân sự đã từng tham gia vị trí Lập trình/phát triển phần mềm tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự kiểm thử: Tối thiếu 02 người | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên (bao gồm các ngành đào tạo về CNTT được quy định tại Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 05/5/2015 của Bộ TT&TT).- Đã tham gia vị trí kiểm thử phần mềm tối thiểu 01 hợp đồng (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công Hoặc dich vụ công trực tuyến được sử dụng và triển khai cho cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng, triển khai ứng dụng CNTT. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi