Gói thầu: gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 08:02:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,951,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 5.000.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.500.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn: ≥ 400m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.500.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường mầm non An Định – Điểm trường chính tại thôn Định Trung II 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 2,831 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Theo chương V | 14,61 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 29,781 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 18,444 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 1,425 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 49,332 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 37,03 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,981 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,944 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 25,331 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,146 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 18,339 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V | 0,458 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V | 2,646 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng (Bổ sung khối lượng ván khuôn do lỗi số học ) | Theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 3,229 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 2,525 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,752 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,189 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 13,834 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,269 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 1,436 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,081 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (Bổ sung khối lượng ván khuôn do lỗi số học ) | Theo chương V | 38,129 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,95 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 5,581 | tấn |
| 29 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo chương V | 5,177 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 42,768 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 3,479 | tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo chương V | 5,346 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 5,107 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,293 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,314 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 37 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,234 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 27 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 69,398 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 7,869 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,855 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,985 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 209,026 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 146,45 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Theo chương V | 47,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chương V | 47,52 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ khung sắt | Theo chương V | 30,24 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo chương V | 30,24 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 4,83 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 4,83 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 4,68 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 4,68 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông mạ kẽm 12x12x1mm | Theo chương V | 0,222 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 45,78 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can sắt | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 15,849 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5 dày 2,5mm | Theo chương V | 2,59 | tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu 11 sóng1,07m dày 0,45mm | Theo chương V | 5,594 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 26,072 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 122,228 | m2 |
| 64 | Cung cấp ổ khóa Solex | Theo chương V | 7 | bộ |
| 65 | Cung cấp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V | 425,007 | m2 |
| 67 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | Theo chương V | 30,71 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 45,55 | m2 |
| 69 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (cắt từ gạch 600x600) | Theo chương V | 22,259 | m2 |
| 70 | ốp tường, trụ, cột gạch 300x600cm | Theo chương V | 79,92 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 72 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 13,228 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 111,971 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V | 6,498 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 340,173 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V | 85,868 | m2 |
| 78 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 539,91 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 245,8 | m |
| 80 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo chương V | 238,357 | m |
| 81 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V | 33,55 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 333,049 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 410,037 | m2 |
| 84 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 29,528 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.142,857 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 598,088 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V | 4,166 | 100m2 |
| 88 | Đắp bánh ú lan can | Theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Đắp biểu tương sách | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 0,081 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,117 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,25 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,029 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 96 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2, có chao và cần đèn | Theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D=220 | Theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 phím nhựa âm tường | Theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường 5A | Theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa đơn (công tác, cầu chì…) + mặt đế âm | Theo chương V | 28 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Theo chương V | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn RĐ 6mm2 | Theo chương V | 129 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn RĐ 2.5mm2 | Theo chương V | 17 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn RĐ 1.5mm2 | Theo chương V | 819 | m |
| 15 | Lắp ống ruột gà luồn dây D16 | Theo chương V | 374 | m |
| 16 | Lắp ống ruột gà luồn dây D20 | Theo chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm luồn dây (E) 1x6mm2 | Theo chương V | 0,055 | 100m |
| 18 | Xà thép loại 2 sứ | Theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Khoan giếng sâu 6,0m ống vách STK D49 đất cấp 3 (bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo chương V | 1 | giếng |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,487 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,164 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,577 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,531 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,182 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo + Vòi + Xiphong | Theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,468 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,046 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V | 18,014 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 0,452 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,522 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 3,35 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,677 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 28,637 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,008 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,006 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính 75m | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | SXLD hệ đỡ kim thu sét dài 4m (ống STK 50 và 60, bản đế, bản sườn, bulong) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần M50 mm2 theo tường và mái nhà | Theo chương V | 46 | m |
| 6 | Khoan giếng sâu 10m ống vách STK D60 dày 1,4mm đất cấp 3 (bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo chương V | 2 | giếng |
| 7 | SXLD cáp giằng + tăng đơ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ốc đồng siét cáp vào ống STK | Theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bát inox cùm ống nhựa PVC vào tường + tắc kê nở | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 11 | Cút nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở bằng nhựa MPE 200x200x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PCCC, SÀN PHÒNG KHO | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Theo chương V | 6,21 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chương V | 6,21 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 7,14 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 7,14 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,379 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,444 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 0,242 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 25,06 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 34,23 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 59,29 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo chương V | 33,96 | m2 |
| 16 | Cung cấp ổ khóa Solex | Theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg (MT5) | Theo chương V | 4 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy bột BC - 8kg (MFZ4) | Theo chương V | 4 | bình |
| 19 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Bộ kệ thép treo bình chữa cháy (Loại đôi) | Theo chương V | 4 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 10,372 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 1,505 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 6,247 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,678 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 101 | cái |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 5,046 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 5,044 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,352 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo chương V | 0,309 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 21 | Trát giằng vữa M75 | Theo chương V | 46,352 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 62,714 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 79,862 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 51,256 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 52,8 | m |
| 26 | Kẻ ron cột | Theo chương V | 6,529 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 185,418 | m2 |
| 28 | Ốp đá Ruby đỏ vào tường có chốt Inox | Theo chương V | 3,51 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt chữ Alu | Theo chương V | 1,075 | m2 |
| 30 | Bê tông ray cổng đá 1x2 M250 | Theo chương V | 1,378 | m3 |
| 31 | Sản xuất cổng đẩy bằng sắt | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 32 | Khuôn gang đúc kích thước 320x380mm | Theo chương V | 3 | tấm |
| 33 | Cung cấp bạc đạn | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp bát chặn | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp bát khóa treo | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng cổng đẩy bằng sắt | Theo chương V | 10,14 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 21,413 | 1m2 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 9,601 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 4,637 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 20,702 | m3 |
| 43 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 3,918 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,401 | tấn |
| 46 | Thép fi 4 mạ kẽm chạy suốt giằng lưới B40 | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 4,071 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,343 | tấn |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 52 | SX Lắp dựng lưới thép B40 (nhân công tính 50%) | Theo chương V | 323,58 | m2 |
| 53 | Đệm cát dày 30mm | Theo chương V | 26,206 | m3 |
| 54 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo chương V | 8,735 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 80,451 | m3 |
| 56 | Cắt ron bê tông | Theo chương V | 45,1 | 100m |
| 57 | Ván khuôn thép sân bê tông | Theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 1,263 | 1m3 |
| 59 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 0,882 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất mương đất | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 0,063 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 65 | Xây tường gạch bê tông 9x9x19 chiều dày | Theo chương V | 0,119 | m3 |
| 66 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo chương V | 18 | cái |
| 67 | SX Bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,038 | m3 |
| 68 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 1,1 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 1,1 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co PVC đk 34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 1,5HP | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 77 | Lắp đặt Cabin nhựa PVC D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp điện 50x100 + mặt nạ | Theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây điện đôi RĐ bọc PVC 2,5mm2 | Theo chương V | 21 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 5.000.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.500.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn: ≥ 400m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.500.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | . | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi