Gói thầu: gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236269-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211226207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 08:02:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,951,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 5.000.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.500.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn: ≥ 400m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.500.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trường mầm non An Định – Điểm trường chính tại thôn Định Trung II
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V2,831100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Theo chương V14,61m3
3Đào móng băng, rộng Theo chương V29,781m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V18,444m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V1,425m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V49,332m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V37,03m3
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,981tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,944tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V1,391100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chương V25,331m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V1,146m3
13Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V18,339m3
14SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V0,458tấn
15SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V2,646tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng (Bổ sung khối lượng ván khuôn do lỗi số học )Theo chương V1,9100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V3,229100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V2,525100m3
19Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V0,752m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V1,189m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V13,834m3
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,269tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V1,436tấn
24Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V1,081100m2
25Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28mTheo chương V0,762100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (Bổ sung khối lượng ván khuôn do lỗi số học )Theo chương V38,129m3
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,95tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V5,581tấn
29Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo chương V5,177100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V42,768m3
31SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V3,479tấn
32Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo chương V5,346100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V5,107m3
34SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V0,293tấn
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V0,314tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,637100m2
37Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,234m3
38SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk Theo chương V0,023tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V0,078100m2
40Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V27cái
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V69,398m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V7,869m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V1,855m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V1,985m3
45Xây tường gạch thông gió 40x40 M50Theo chương V2,4m2
46Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V209,026m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V146,45m2
48Cung cấp cửa đi khung sắtTheo chương V47,52m2
49Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chương V47,52m2
50Cung cấp cửa sổ khung sắtTheo chương V30,24m2
51Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo chương V30,24m2
52Cung cấp cửa đi khung nhômTheo chương V4,83m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V4,83m2
54Cung cấp cửa sổ khung nhômTheo chương V4,68m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V4,68m2
56Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông mạ kẽm 12x12x1mmTheo chương V0,222tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V45,78m2
58Sản xuất lan can sắtTheo chương V0,213tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo chương V15,849m2
60Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5 dày 2,5mmTheo chương V2,59tấn
61Lợp mái bằng tôn lạnh màu 11 sóng1,07m dày 0,45mmTheo chương V5,594100m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V26,072m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V122,228m2
64Cung cấp ổ khóa SolexTheo chương V7bộ
65Cung cấp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo chương V7bộ
66Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V425,007m2
67Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chènTheo chương V30,71m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V45,55m2
69ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (cắt từ gạch 600x600)Theo chương V22,259m2
70ốp tường, trụ, cột gạch 300x600cmTheo chương V79,92m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V26,4m2
72Láng granitô bậc cấpTheo chương V26,4m2
73Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo chương V13,228m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V111,971m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V6,498m2
76Trát xà dầm vữa M75Theo chương V340,173m2
77Trát lanh tô vữa M75Theo chương V85,868m2
78Trát trần vữa M75Theo chương V539,91m2
79Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V245,8m
80Đắp phào đơn vữa M75Theo chương V238,357m
81Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V33,55m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V333,049m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V410,037m2
84Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V29,528m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.142,857m2
86Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V598,088m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V4,166100m2
88Đắp bánh ú lan canTheo chương V15cái
89Đắp biểu tương sáchTheo chương V1cái
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V0,081m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V0,117m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V1,08m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V0,25m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,029m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V0,002100m2
96SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk Theo chương V0,002tấn
97Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn huỳnh quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2, có chao và cần đènTheo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D=220Theo chương V11bộ
4Lắp đặt công tắc 1 phím nhựa âm tườngTheo chương V21cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo chương V4cái
6Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường 5ATheo chương V28cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V14cái
8Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400Theo chương V1tủ
9Lắp đặt aptomat 1P-40ATheo chương V1cái
10Lắp đặt hộp nhựa đơn (công tác, cầu chì…) + mặt đế âmTheo chương V28hộp
11Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120Theo chương V18hộp
12Lắp đặt dây dẫn điện đơn RĐ 6mm2Theo chương V129m
13Lắp đặt dây dẫn điện đơn RĐ 2.5mm2Theo chương V17m
14Lắp đặt dây dẫn điện đơn RĐ 1.5mm2Theo chương V819m
15Lắp ống ruột gà luồn dây D16Theo chương V374m
16Lắp ống ruột gà luồn dây D20Theo chương V45m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm luồn dây (E) 1x6mm2Theo chương V0,055100m
18Xà thép loại 2 sứTheo chương V2bộ
19Đào móng băng, rộng Theo chương V0,5m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,005100m3
21Khoan giếng sâu 6,0m ống vách STK D49 đất cấp 3 (bao gồm vật liệu và nhân công)Theo chương V1giếng
22Lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V4cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,487100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,79100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,164100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V26cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V36cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V28cái
9Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
11Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
12Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V34cái
13Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V36cái
14Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V2cái
15Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V1cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V10cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V1bể
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,577100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,531100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,182100m
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V19cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V13cái
24Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V15cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
26Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
27Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo chương V4bộ
28Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo chương V12bộ
29Lắp đặt lavabo + Vòi + XiphongTheo chương V10bộ
30Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V7cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,468100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,04100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V10cái
35Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo chương V10cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,046100m
D HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo chương V18,0141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V0,452m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V4,522m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V0,977100m2
5SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chương V0,043tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V3,35m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,677m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V6cấu kiện
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V28,637m2
10Làm tầng lọc đá dămTheo chương V0,014100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,008100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,006100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,06100m
E HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,761m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,018100m3
3Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính 75mTheo chương V1cái
4SXLD hệ đỡ kim thu sét dài 4m (ống STK 50 và 60, bản đế, bản sườn, bulong)Theo chương V1bộ
5Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần M50 mm2 theo tường và mái nhàTheo chương V46m
6Khoan giếng sâu 10m ống vách STK D60 dày 1,4mm đất cấp 3 (bao gồm vật liệu và nhân công)Theo chương V2giếng
7SXLD cáp giằng + tăng đơTheo chương V3bộ
8Cung cấp lắp đặt ốc đồng siét cáp vào ống STKTheo chương V6bộ
9Cung cấp lắp đặt bát inox cùm ống nhựa PVC vào tường + tắc kê nởTheo chương V6bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,46100m
11Cút nhựa miệng bát đk 21mmTheo chương V10cái
12Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở bằng nhựa MPE 200x200x50Theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: PCCC, SÀN PHÒNG KHO
1Cung cấp cửa đi khung sắtTheo chương V6,21m2
2Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chương V6,21m2
3Cung cấp cửa sổ khung nhômTheo chương V7,14m2
4Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V7,14m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V2,376m3
6SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,061tấn
7SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,379tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,277100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V3,444m3
10SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V0,242tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,342100m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V25,06m2
13Trát trần vữa M75Theo chương V34,23m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V59,29m2
15Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100Theo chương V33,96m2
16Cung cấp ổ khóa SolexTheo chương V3bộ
17Bình chữa cháy CO2 - 5kg (MT5)Theo chương V4bình
18Bình chữa cháy bột BC - 8kg (MFZ4)Theo chương V4bình
19Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng)Theo chương V4bộ
20Bộ kệ thép treo bình chữa cháy (Loại đôi)Theo chương V4bộ
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng chiều rộng Theo chương V0,045100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V10,3721m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M50Theo chương V1,74m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V0,36m3
5Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V0,024100m2
6Bê tông cột tiết diện Theo chương V1,505m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V0,301100m2
8SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,103tấn
9SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,063tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chương V6,247m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,104100m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,678m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,293100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,081tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V101cái
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V5,046m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V5,044m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V3,352m3
19SXLD cốt thép giằng đường kính Theo chương V0,309tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,403100m2
21Trát giằng vữa M75Theo chương V46,352m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V62,714m2
23Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V79,862m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V51,256m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V52,8m
26Kẻ ron cộtTheo chương V6,529m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V185,418m2
28Ốp đá Ruby đỏ vào tường có chốt InoxTheo chương V3,51m2
29Cung cấp lắp đặt chữ AluTheo chương V1,075m2
30Bê tông ray cổng đá 1x2 M250Theo chương V1,378m3
31Sản xuất cổng đẩy bằng sắtTheo chương V0,288tấn
32Khuôn gang đúc kích thước 320x380mmTheo chương V3tấm
33Cung cấp bạc đạnTheo chương V2cái
34Cung cấp bát chặnTheo chương V2cái
35Cung cấp bát khóa treoTheo chương V1cái
36Lắp dựng cổng đẩy bằng sắtTheo chương V10,14m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V21,4131m2
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V0,625100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V9,601m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V4,637m3
41Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V0,518100m2
42Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chương V20,702m3
43Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V3,918m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,784100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,401tấn
46Thép fi 4 mạ kẽm chạy suốt giằng lưới B40Theo chương V0,085tấn
47Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V81cấu kiện
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V4,071m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,407100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,343tấn
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V0,309100m3
52SX Lắp dựng lưới thép B40 (nhân công tính 50%)Theo chương V323,58m2
53Đệm cát dày 30mmTheo chương V26,206m3
54Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo chương V8,735100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V80,451m3
56Cắt ron bê tôngTheo chương V45,1100m
57Ván khuôn thép sân bê tôngTheo chương V0,177100m2
58Đào móng băng, rộng Theo chương V1,2631m3
59Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V0,8821m3
60Đắp đất mương đấtTheo chương V1,2m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V0,063m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V0,72m3
63Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V0,101100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,042tấn
65Xây tường gạch bê tông 9x9x19 chiều dày Theo chương V0,119m3
66Làm cọc tiêu biển BTCTTheo chương V18cái
67SX Bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V0,038m3
68SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V0,004tấn
69SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,002100m2
70Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V1cấu kiện
71Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V1,1m2
72Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V1,1m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmTheo chương V0,19100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,08100m
75Lắp đặt co PVC đk 34mmTheo chương V4cái
76Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 1,5HPTheo chương V11 máy
77Lắp đặt Cabin nhựa PVC D34Theo chương V1cái
78Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V1cái
79Lắp đặt hộp điện 50x100 + mặt nạTheo chương V1hộp
80Lắp đặt dây điện đôi RĐ bọc PVC 2,5mm2Theo chương V21m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 5.000.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.500.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn: ≥ 400m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.500.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
3 Máy đầm bê tông các loại .2
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc .1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
6 Máy đầm cóc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->