Gói thầu: Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý vỏ bao gói thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn huyện Hiệp Hòa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý vỏ bao gói thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn huyện Hiệp Hòa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240142 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 07:55:00 đến ngày 2021-12-20 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là295.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.560.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, chứng từ chất thải nguy hại chứng minh hoàn thành xử lý.-Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 619.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (Yêu cầu đính kèm bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm và khả năng huy động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (Yêu cầu đính kèm bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm và khả năng huy động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom chất thải |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (Yêu cầu đính kèm bản scan chứng chỉ, kinh nghiệm và khả năng huy động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người vận chuyển (tài xế) chất thải nguy hại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy phép lái xe phù hợp; Có thẻ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (Yêu cầu đính kèm bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm và khả năng huy động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò đốt chất thải nguy hại đạt tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò đốt rác đạt tiêu chuẩn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống xử lý khí thải lò đốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống xử lý khí thải lò đốt ≥1000kg/giờ (kèm tài liệu chứng minh); Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, kết quả phân tích mẫu khí thải đầu ra quý II/2021. Có lắp đặt thiết bị quan trắc tự động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống ổn định, hóa rắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống ổn định, hóa rắn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tải ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô được che phủ được cấp phép của cơ quan có thẩm quyền về vận chuyển chất thải nguy hại. Cung cấp tài liệu chứng minh có lắp thiết bị giám sát hành trình và cho phép chủ đầu tư quyền truy cập theo dõi lộ trình vận chuyển các chuyến chất thải của chủ đầu tư (Thông tư 36/2015/TT-BTNMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN HIỆP HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý vỏ bao gói thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn huyện Hiệp Hòa năm 2021 Thu gom, vận chuyển, xử lý vỏ bao gói thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn huyện Hiệp Hòa năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan từ Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép xử lý chất thải nguy hại còn hiệu lực hoạt động tính đến hết thời gian thực hiện gói thầu do cơ quan có thẩm quyền ban hành trong đó có hoạt động “Xử lý chất thải rắn không nguy hại” và “Xử lý và tiêu hủy rác thải nguy hại”. - Bản scan từ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phê duyệt đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản scan từ Hồ sơ chứng minh không nợ đọng thuế, không nợ đọng bảo hiểm đến 30/9/2021; - Bản scan từ Bản gốc tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu, riêng kinh nghiệm của Quản lý chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư. Nhà thầu nộp tài liệu về khả năng huy động + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). -Thu gom toàn bộ khối lượng chất thải tại thời điểm thu gom. Không để rơi vãi chất thải trong quá trình thu gom (Có bản cam kết kèm theo) -Cung cấp chứng từ chất thải nguy hại để xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn các loại chất thải nguy hại. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định - E- HSDT bản gốc của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hiệp Hòa - Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng Huyện Hiệp Hoà, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng Huyện Hiệp Hoà, Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn được thành lập khi có Đơn kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -UBND huyện Hiệp Hòa - Địa chỉ: Thị trấn Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Hòa, Hà Nội. -Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thu gom, vận chuyển từ các bể chứa vỏ bao gói thuốc BVTV tại 1 xã có từ 2-3 điểm trở lên, khối lượng thu gom 1 lần dưới 1 tấn (đợt 1) | Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại | điểm | 25 | |
| 2 | Chi phí xử lý, tiêu hủy vỏ bao gói thuốc BVTV đã sử dụng (Đợt 1) | Xử lý, tiêu hủy vỏ bao gói thuốc BVTV | kg | 1.500 | |
| 3 | Chi phí thu gom, vận chuyển từ các bể chứa vỏ bao gói thuốc BVTV tại 1 xã có từ 2-3 điểm trở lên, khối lượng thu gom 1 lần dưới 1 tấn (đợt 2) | Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại | điểm | 25 | |
| 4 | Chi phí xử lý, tiêu hủy vỏ bao gói thuốc BVTV đã sử dụng (đợt 2) | Xử lý, tiêu hủy vỏ bao gói thuốc BVTV | kg | 1.450 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.952E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.560.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là295.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.560.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, chứng từ chất thải nguy hại chứng minh hoàn thành xử lý.-Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 619.920.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (Yêu cầu đính kèm bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm và khả năng huy động.) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (Yêu cầu đính kèm bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm và khả năng huy động.) | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân thu gom chất thải | 5 | Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (Yêu cầu đính kèm bản scan chứng chỉ, kinh nghiệm và khả năng huy động.) | 1 | 1 |
| 4 | Người vận chuyển (tài xế) chất thải nguy hại | 2 | Có Giấy phép lái xe phù hợp; Có thẻ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (Yêu cầu đính kèm bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm và khả năng huy động.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò đốt chất thải nguy hại đạt tiêu chuẩn | Lò đốt rác đạt tiêu chuẩn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Hệ thống xử lý khí thải lò đốt | Có hệ thống xử lý khí thải lò đốt ≥1000kg/giờ (kèm tài liệu chứng minh); Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, kết quả phân tích mẫu khí thải đầu ra quý II/2021. Có lắp đặt thiết bị quan trắc tự động. | 1 |
| 3 | Hệ thống ổn định, hóa rắn | Hệ thống ổn định, hóa rắn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 4 | Ôtô tải ≥ 6 tấn | Ô tô được che phủ được cấp phép của cơ quan có thẩm quyền về vận chuyển chất thải nguy hại. Cung cấp tài liệu chứng minh có lắp thiết bị giám sát hành trình và cho phép chủ đầu tư quyền truy cập theo dõi lộ trình vận chuyển các chuyến chất thải của chủ đầu tư (Thông tư 36/2015/TT-BTNMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi