Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226117 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:29:00 đến ngày 2021-12-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,751,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.130.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình giao thông hoặc thủy lợi cấp IV trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Có hạng mục thi công đóng cọc ván dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 990.000.000VND;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mản yêu cầu về hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. * Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 990.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục kè bê tông cốt thép hoặc đã tham gia thi công công trình có hạng mục kè bê tông cốt thép ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Trường hợp đã tham gia thi công, đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục kè bê tông cốt thép hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục kè bê tông cốt thép.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 2 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ đo đạc khảo sát thiết kế tối thiểu 2 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành có liên quan.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực+ Nếu một trong các nhân sự tại mục 1,2,3 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 1 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5Kw (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uống thép (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung công suất ≥ 50kw (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc ≥ 300cv (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc ≥ 1,2T (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ≥ 10T (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi ≥ 6T (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công sửa chữa Sửa chữa kè Rạch Hàm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực thi công XD công trình giao thông. 2. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 10A, 10B, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt Dự án, TKKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 3. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là UBND xã Hàm Ninh, Địa chỉ: 4 ấp Rạch Hàm - xã Hàm Ninh – TP. Phú Quốc - Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037. - Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | m3 | 6,336 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | m3 | 79,53 | |
| 3 | Khoan mồi để hạ cọn ván DUL (trung bình 4m) (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m | 1,98 | |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m | 1,98 | |
| 5 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m | 0,99 | |
| 6 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m | 2,97 | |
| 7 | Cung cấp cừ ván DUL SW 400A, L=12m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | m | 396 | |
| 8 | Cung cấp cừ Larsel IV, L=6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | kg | 2.148 | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 1 cấu kiện | 33 | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 1 cấu kiện | 33 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | m3 | 10,0287 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | tấn | 0,2036 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | tấn | 0,4165 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m2 | 0,462 | |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m3 | 0,6587 | |
| 16 | Cung cấp đất chọn lọc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | m3 | 38,848 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m3 | 0,3885 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | m3 | 17,41 | |
| 19 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | m2 | 174,1 | |
| 20 | Rải bạt nylon | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m2 | 1,741 | |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m2 | 0,99 | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 1 đoạn ống | 3 | |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1,5x0,5m dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 1 rọ | 33 | |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 1 rọ | 33 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m2 | 0,1452 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | m3 | 0,8306 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m | 0,66 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | 100m | 0,33 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | tấn | 0,0103 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm theo E-HSMT | tấn | 0,0449 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.13E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.130.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình giao thông hoặc thủy lợi cấp IV trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Có hạng mục thi công đóng cọc ván dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 990.000.000VND;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mản yêu cầu về hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. * Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 990.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục kè bê tông cốt thép hoặc đã tham gia thi công công trình có hạng mục kè bê tông cốt thép ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Trường hợp đã tham gia thi công, đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục kè bê tông cốt thép hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục kè bê tông cốt thép.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 2 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách trắc đạc) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ đo đạc khảo sát thiết kế tối thiểu 2 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành có liên quan.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực+ Nếu một trong các nhân sự tại mục 1,2,3 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 1 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5Kw (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 4 | Máy cắt uống thép | Máy cắt uống thép (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 5 | Búa rung | Búa rung công suất ≥ 50kw (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc | Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc ≥ 300cv (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc | Máy đóng cọc ≥ 1,2T (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 8 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích ≥ 10T (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 9 | Cần trục bánh hơi | Cần trục bánh hơi ≥ 6T (kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi