Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm vật tư vệ sinh và văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240259-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm vật tư vệ sinh và văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20211240251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 08:15:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp in ấn biểu mẫu trong ngành Y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết về khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại nơi sử dụng; Có cam kết về thời gian có mặt tại nơi sử dụng để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm vật tư vệ sinh và văn phòng phẩm
Chi phí Mua sắm vật tư vệ sinh và văn phòng phẩm
36 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu viện phí của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng , Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng , Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng , Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Riềng, Địa chỉ: KP 8, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3……………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua kênh tiếp nhận thông tin sau: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: 0203.3862.245.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo gối thường360CáiTheo chương V
2Bàn chải nhựa nhỏ Duy Tân600CáiTheo chương V
3Bọc 24 vàng1.500KgTheo chương V
4Bọc 30 vàng600KgTheo chương V
5Bọc 35 xanh300KgTheo chương V
6Bọc 40 xanh600KgTheo chương V
7Bọc kiếng 6 x 10 loại dày120KgTheo chương V
8Bọc kiếng 9 x 14 loại dày480KgTheo chương V
9Bọc kiếng 15 x 25 loại dày90KgTheo chương V
10Cao su mè khổ 2m18CâyTheo chương V
11Cao su phòng mổ khổ 1,5m18CâyTheo chương V
12Cây gắp lớn inox (Loại dài)36CâyTheo chương V
13Cây gắp nhỏ inox (Loại ngắn)36CâyTheo chương V
14Cây lau nhà90CâyTheo chương V
15Chai xịt muỗi Jumbo loại lớn180ChaiTheo chương V
16Chiếu khổ 90 x 190 (Tốt)90ChiếcTheo chương V
17Chổi bông cỏ (Loại 1)90CâyTheo chương V
18Chổi dừa lớn72CâyTheo chương V
19Chổi quét bàn dài180CâyTheo chương V
20Cước xanh Thái Lan60MiếngTheo chương V
21Cước nhôm cá sấu Thái Lan900MiếngTheo chương V
22Dép nhựa nam trắng loại 1 Thái Nguyên420ĐôiTheo chương V
23Dép nhựa nữ trắng loại 1 Thái Nguyên300ĐôiTheo chương V
24Dây thun vòng lớn tốt360KgTheo chương V
25Dây nilon cuộn 0,5kg15CuộnTheo chương V
26Đèn pin sạc 5 bóng nhỏ Trung Quốc60CáiTheo chương V
27Đồ hốt rác loại 160CáiTheo chương V
28Găng tay cao su Hàn Quốc300CặpTheo chương V
29Giấy vuông Daily thường300BịchTheo chương V
30Giấy y tế 25 x 40 cm Linh Xuân840KgTheo chương V
31Gối nằm lớn (Vỏ + ruột gối)450CáiTheo chương V
32Giấy vệ sinh có lõi Sài Gòn300CuộnTheo chương V
33Gàu múc nước có tay cầm60CáiTheo chương V
34Ghế nhựa Duy Tân loại thấp45CáiTheo chương V
35Hộp nhựa đựng khăn (chữ nhật) 2.300 ml180HộpTheo chương V
36Hộp nhựa vuông 20 x 20 cm60HộpTheo chương V
37Hộp nhựa đựng giấy vệ sinh vuông60HộpTheo chương V
38Khăn trắng vuông 20 x 20 (cm)600CáiTheo chương V
39Kệ góc Inox36CáiTheo chương V
40Kệ dép 3 tầng inox36CáiTheo chương V
41Kiếng treo tường + đế90CáiTheo chương V
42Ly giấy lớn9.000CáiTheo chương V
43Mền nhung mềm dày480CáiTheo chương V
44Móc phơi đồ nhôm600CâyTheo chương V
45Mùng 1 nóc 1,2 x 2 (m)300CáiTheo chương V
46Móc treo tường (đóng tường) Inox180CáiTheo chương V
47Nước lau sàn SunLight 1Kg120ChaiTheo chương V
48Nước lau kính Ring Mỹ Hảo 500 ml60ChaiTheo chương V
49Nước rửa chén Sunlight 750 ml150ChaiTheo chương V
50Nước tẩy cầu Thái Lan hồng 960 ml150ChaiTheo chương V
51Nước tẩy Javel 1 lít2.400ChaiTheo chương V
52Pin vuông 9V Golite90CụcTheo chương V
53Pin tiểu AA Panasonic900CụcTheo chương V
54Pin tiểu AAA Panasonic (Pin đũa)1.200CụcTheo chương V
55Pin trung Panasonic300CụcTheo chương V
56Pin đại con ó90CụcTheo chương V
57Rổ lãnh thuốc Duy Tân (2 quai) 46 x 31,5 x 25 (cm)180CáiTheo chương V
58Rổ nhựa đựng thuốc Duy Tân90CáiTheo chương V
59Sọt 2 quai 330 (ngâm dụng cụ)90CáiTheo chương V
60Thùng rác nhựa đạp chân 10 lít Duy Tân90CáiTheo chương V
61Thùng rác nhựa đạp chân 30 lít Duy Tân90CáiTheo chương V
62Thùng rác 60 lít vàng có bánh xe60CáiTheo chương V
63Thùng rác 60 lít trắng có bánh xe60CáiTheo chương V
64Thùng rác 60 lít xanh có bánh xe60CáiTheo chương V
65Thùng rác 120 lít vàng có bánh xe (60 x 90)30CáiTheo chương V
66Thùng rác 120 lít xanh có bánh xe (60 x 90)30CáiTheo chương V
67Thùng rác 120 lít đen có bánh xe (60 x 90)30CáiTheo chương V
68Thảm mủ Duy Tân 40 x 60 cm180MiếngTheo chương V
69Thảm lau sàn 60 cm90MiếngTheo chương V
70Thảm dậm chân vải450MiếngTheo chương V
71Thau đại Duy Tân 70cm36CáiTheo chương V
72Thau trung Duy Tân 58 cm36CáiTheo chương V
73Tấm bình phong 5 cánh Sài Gòn VS - 002 - BPN30TấmTheo chương V
74Xà bông OMO 800g2.700BọcTheo chương V
75Xô 5 lít Duy Tân không nắp90CáiTheo chương V
76Xô 20 lít Duy tân có nắp90CáiTheo chương V
77Xô 35 lít Duy Tân không nắp60CáiTheo chương V
78Xô 60 lít Duy Tân có nắp36CáiTheo chương V
79Xô 80 lít Duy Tân không nắp36CáiTheo chương V
80Xô 120 lít Duy Tân không nắp36CáiTheo chương V
81Xà bông rửa tay Lifebuoy 500ml180ChaiTheo chương V
82Băng keo gân xanh dày300CuộnTheo chương V
83Băng keo trong 5 cm dày900CuộnTheo chương V
84Băng keo vàng 5 cm dày180CuộnTheo chương V
85Cây bấm số 10360CâyTheo chương V
86Cây bấm số 390CâyTheo chương V
87Cây bấm đại LA50 TriO15CâyTheo chương V
88Cây bấm dài Đài Loan (bấm gáy)36CâyTheo chương V
89Cây bấm lổ bằng sắt lớn (2 lổ) CH90CâyTheo chương V
90Cây kìm gỡ kim bấm90CâyTheo chương V
91Ghim kẹp C621.800HộpTheo chương V
92Giấy A3 định lượng 70 Double A60GamTheo chương V
93Giấy A5 xanh Thái Lan600GamTheo chương V
94Giấy A5 trắng định lượng 80 Double A1.080GamTheo chương V
95Giấy A5 trắng DL 140 (Xấp 100 tờ)90XấpTheo chương V
96Giấy A4 trắng cao cấp Double A7.200GamTheo chương V
97Giấy A4 xanh90GamTheo chương V
98Giấy A4 vàng1.500GamTheo chương V
99Giấy Note dán góc180XấpTheo chương V
100Giấy in nhiệt 80 x 503.000CuộnTheo chương V
101Giấy than F4 Thái Lan3.000TờTheo chương V
102Hồ dán 30ml Thiên Long15.000ChaiTheo chương V
103Kệ 1 ngăn180CáiTheo chương V
104Kéo cắt giấy K20360CâyTheo chương V
105Kẹp bướm 32mm360HộpTheo chương V
106Kẹp bướm 19mm720HộpTheo chương V
107Kim bấm số 103.000HộpTheo chương V
108Kim bấm số 3300HộpTheo chương V
109Kim bấm lỗ45HộpTheo chương V
110Máy tính Casino 12 số loại lớn90CáiTheo chương V
111Mực dấu xanh Thái Lan150ChaiTheo chương V
112Mực dấu đỏ Thái Lan360ChaiTheo chương V
113Sơ mi 3 dây 10cm150CáiTheo chương V
114Sơ mi có nắp F47.200CáiTheo chương V
115Sơ mi không nắp4.200CáiTheo chương V
116Sơ mi 1 kẹp180CáiTheo chương V
117Sơ mi 2 kẹp90CáiTheo chương V
118Tăm bông đỏ120HộpTheo chương V
119Tập 200 trang180CuốnTheo chương V
120Thước kẻ cứng 30cm Kim Nguyên300CâyTheo chương V
121Thước kẻ cứng 50cm Kim Nguyên180CâyTheo chương V
122Viết lông bảng lớn Thiên Long900CâyTheo chương V
123Viết lông dầu lớn Thiên Long1.500CâyTheo chương V
124Sổ caro 21 x 33 (cm) 240 trang270CuốnTheo chương V
125Hộp đựng hồ sơ DK bìa cứng 10cm90HộpTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp in ấn biểu mẫu trong ngành Y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết về khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại nơi sử dụng; Có cam kết về thời gian có mặt tại nơi sử dụng để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->