Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm vật tư vệ sinh và văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm vật tư vệ sinh và văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 08:15:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp in ấn biểu mẫu trong ngành Y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại nơi sử dụng; Có cam kết về thời gian có mặt tại nơi sử dụng để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm vật tư vệ sinh và văn phòng phẩm Chi phí Mua sắm vật tư vệ sinh và văn phòng phẩm 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng , Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Riềng, Địa chỉ: KP 8, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua kênh tiếp nhận thông tin sau: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: 0203.3862.245. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối thường | 360 | Cái | Theo chương V | ||
| 2 | Bàn chải nhựa nhỏ Duy Tân | 600 | Cái | Theo chương V | ||
| 3 | Bọc 24 vàng | 1.500 | Kg | Theo chương V | ||
| 4 | Bọc 30 vàng | 600 | Kg | Theo chương V | ||
| 5 | Bọc 35 xanh | 300 | Kg | Theo chương V | ||
| 6 | Bọc 40 xanh | 600 | Kg | Theo chương V | ||
| 7 | Bọc kiếng 6 x 10 loại dày | 120 | Kg | Theo chương V | ||
| 8 | Bọc kiếng 9 x 14 loại dày | 480 | Kg | Theo chương V | ||
| 9 | Bọc kiếng 15 x 25 loại dày | 90 | Kg | Theo chương V | ||
| 10 | Cao su mè khổ 2m | 18 | Cây | Theo chương V | ||
| 11 | Cao su phòng mổ khổ 1,5m | 18 | Cây | Theo chương V | ||
| 12 | Cây gắp lớn inox (Loại dài) | 36 | Cây | Theo chương V | ||
| 13 | Cây gắp nhỏ inox (Loại ngắn) | 36 | Cây | Theo chương V | ||
| 14 | Cây lau nhà | 90 | Cây | Theo chương V | ||
| 15 | Chai xịt muỗi Jumbo loại lớn | 180 | Chai | Theo chương V | ||
| 16 | Chiếu khổ 90 x 190 (Tốt) | 90 | Chiếc | Theo chương V | ||
| 17 | Chổi bông cỏ (Loại 1) | 90 | Cây | Theo chương V | ||
| 18 | Chổi dừa lớn | 72 | Cây | Theo chương V | ||
| 19 | Chổi quét bàn dài | 180 | Cây | Theo chương V | ||
| 20 | Cước xanh Thái Lan | 60 | Miếng | Theo chương V | ||
| 21 | Cước nhôm cá sấu Thái Lan | 900 | Miếng | Theo chương V | ||
| 22 | Dép nhựa nam trắng loại 1 Thái Nguyên | 420 | Đôi | Theo chương V | ||
| 23 | Dép nhựa nữ trắng loại 1 Thái Nguyên | 300 | Đôi | Theo chương V | ||
| 24 | Dây thun vòng lớn tốt | 360 | Kg | Theo chương V | ||
| 25 | Dây nilon cuộn 0,5kg | 15 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 26 | Đèn pin sạc 5 bóng nhỏ Trung Quốc | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 27 | Đồ hốt rác loại 1 | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 28 | Găng tay cao su Hàn Quốc | 300 | Cặp | Theo chương V | ||
| 29 | Giấy vuông Daily thường | 300 | Bịch | Theo chương V | ||
| 30 | Giấy y tế 25 x 40 cm Linh Xuân | 840 | Kg | Theo chương V | ||
| 31 | Gối nằm lớn (Vỏ + ruột gối) | 450 | Cái | Theo chương V | ||
| 32 | Giấy vệ sinh có lõi Sài Gòn | 300 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 33 | Gàu múc nước có tay cầm | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 34 | Ghế nhựa Duy Tân loại thấp | 45 | Cái | Theo chương V | ||
| 35 | Hộp nhựa đựng khăn (chữ nhật) 2.300 ml | 180 | Hộp | Theo chương V | ||
| 36 | Hộp nhựa vuông 20 x 20 cm | 60 | Hộp | Theo chương V | ||
| 37 | Hộp nhựa đựng giấy vệ sinh vuông | 60 | Hộp | Theo chương V | ||
| 38 | Khăn trắng vuông 20 x 20 (cm) | 600 | Cái | Theo chương V | ||
| 39 | Kệ góc Inox | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 40 | Kệ dép 3 tầng inox | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 41 | Kiếng treo tường + đế | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 42 | Ly giấy lớn | 9.000 | Cái | Theo chương V | ||
| 43 | Mền nhung mềm dày | 480 | Cái | Theo chương V | ||
| 44 | Móc phơi đồ nhôm | 600 | Cây | Theo chương V | ||
| 45 | Mùng 1 nóc 1,2 x 2 (m) | 300 | Cái | Theo chương V | ||
| 46 | Móc treo tường (đóng tường) Inox | 180 | Cái | Theo chương V | ||
| 47 | Nước lau sàn SunLight 1Kg | 120 | Chai | Theo chương V | ||
| 48 | Nước lau kính Ring Mỹ Hảo 500 ml | 60 | Chai | Theo chương V | ||
| 49 | Nước rửa chén Sunlight 750 ml | 150 | Chai | Theo chương V | ||
| 50 | Nước tẩy cầu Thái Lan hồng 960 ml | 150 | Chai | Theo chương V | ||
| 51 | Nước tẩy Javel 1 lít | 2.400 | Chai | Theo chương V | ||
| 52 | Pin vuông 9V Golite | 90 | Cục | Theo chương V | ||
| 53 | Pin tiểu AA Panasonic | 900 | Cục | Theo chương V | ||
| 54 | Pin tiểu AAA Panasonic (Pin đũa) | 1.200 | Cục | Theo chương V | ||
| 55 | Pin trung Panasonic | 300 | Cục | Theo chương V | ||
| 56 | Pin đại con ó | 90 | Cục | Theo chương V | ||
| 57 | Rổ lãnh thuốc Duy Tân (2 quai) 46 x 31,5 x 25 (cm) | 180 | Cái | Theo chương V | ||
| 58 | Rổ nhựa đựng thuốc Duy Tân | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 59 | Sọt 2 quai 330 (ngâm dụng cụ) | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 60 | Thùng rác nhựa đạp chân 10 lít Duy Tân | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 61 | Thùng rác nhựa đạp chân 30 lít Duy Tân | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 62 | Thùng rác 60 lít vàng có bánh xe | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 63 | Thùng rác 60 lít trắng có bánh xe | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 64 | Thùng rác 60 lít xanh có bánh xe | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 65 | Thùng rác 120 lít vàng có bánh xe (60 x 90) | 30 | Cái | Theo chương V | ||
| 66 | Thùng rác 120 lít xanh có bánh xe (60 x 90) | 30 | Cái | Theo chương V | ||
| 67 | Thùng rác 120 lít đen có bánh xe (60 x 90) | 30 | Cái | Theo chương V | ||
| 68 | Thảm mủ Duy Tân 40 x 60 cm | 180 | Miếng | Theo chương V | ||
| 69 | Thảm lau sàn 60 cm | 90 | Miếng | Theo chương V | ||
| 70 | Thảm dậm chân vải | 450 | Miếng | Theo chương V | ||
| 71 | Thau đại Duy Tân 70cm | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 72 | Thau trung Duy Tân 58 cm | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 73 | Tấm bình phong 5 cánh Sài Gòn VS - 002 - BPN | 30 | Tấm | Theo chương V | ||
| 74 | Xà bông OMO 800g | 2.700 | Bọc | Theo chương V | ||
| 75 | Xô 5 lít Duy Tân không nắp | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 76 | Xô 20 lít Duy tân có nắp | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 77 | Xô 35 lít Duy Tân không nắp | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 78 | Xô 60 lít Duy Tân có nắp | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 79 | Xô 80 lít Duy Tân không nắp | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 80 | Xô 120 lít Duy Tân không nắp | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 81 | Xà bông rửa tay Lifebuoy 500ml | 180 | Chai | Theo chương V | ||
| 82 | Băng keo gân xanh dày | 300 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 83 | Băng keo trong 5 cm dày | 900 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 84 | Băng keo vàng 5 cm dày | 180 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 85 | Cây bấm số 10 | 360 | Cây | Theo chương V | ||
| 86 | Cây bấm số 3 | 90 | Cây | Theo chương V | ||
| 87 | Cây bấm đại LA50 TriO | 15 | Cây | Theo chương V | ||
| 88 | Cây bấm dài Đài Loan (bấm gáy) | 36 | Cây | Theo chương V | ||
| 89 | Cây bấm lổ bằng sắt lớn (2 lổ) CH | 90 | Cây | Theo chương V | ||
| 90 | Cây kìm gỡ kim bấm | 90 | Cây | Theo chương V | ||
| 91 | Ghim kẹp C62 | 1.800 | Hộp | Theo chương V | ||
| 92 | Giấy A3 định lượng 70 Double A | 60 | Gam | Theo chương V | ||
| 93 | Giấy A5 xanh Thái Lan | 600 | Gam | Theo chương V | ||
| 94 | Giấy A5 trắng định lượng 80 Double A | 1.080 | Gam | Theo chương V | ||
| 95 | Giấy A5 trắng DL 140 (Xấp 100 tờ) | 90 | Xấp | Theo chương V | ||
| 96 | Giấy A4 trắng cao cấp Double A | 7.200 | Gam | Theo chương V | ||
| 97 | Giấy A4 xanh | 90 | Gam | Theo chương V | ||
| 98 | Giấy A4 vàng | 1.500 | Gam | Theo chương V | ||
| 99 | Giấy Note dán góc | 180 | Xấp | Theo chương V | ||
| 100 | Giấy in nhiệt 80 x 50 | 3.000 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 101 | Giấy than F4 Thái Lan | 3.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 102 | Hồ dán 30ml Thiên Long | 15.000 | Chai | Theo chương V | ||
| 103 | Kệ 1 ngăn | 180 | Cái | Theo chương V | ||
| 104 | Kéo cắt giấy K20 | 360 | Cây | Theo chương V | ||
| 105 | Kẹp bướm 32mm | 360 | Hộp | Theo chương V | ||
| 106 | Kẹp bướm 19mm | 720 | Hộp | Theo chương V | ||
| 107 | Kim bấm số 10 | 3.000 | Hộp | Theo chương V | ||
| 108 | Kim bấm số 3 | 300 | Hộp | Theo chương V | ||
| 109 | Kim bấm lỗ | 45 | Hộp | Theo chương V | ||
| 110 | Máy tính Casino 12 số loại lớn | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 111 | Mực dấu xanh Thái Lan | 150 | Chai | Theo chương V | ||
| 112 | Mực dấu đỏ Thái Lan | 360 | Chai | Theo chương V | ||
| 113 | Sơ mi 3 dây 10cm | 150 | Cái | Theo chương V | ||
| 114 | Sơ mi có nắp F4 | 7.200 | Cái | Theo chương V | ||
| 115 | Sơ mi không nắp | 4.200 | Cái | Theo chương V | ||
| 116 | Sơ mi 1 kẹp | 180 | Cái | Theo chương V | ||
| 117 | Sơ mi 2 kẹp | 90 | Cái | Theo chương V | ||
| 118 | Tăm bông đỏ | 120 | Hộp | Theo chương V | ||
| 119 | Tập 200 trang | 180 | Cuốn | Theo chương V | ||
| 120 | Thước kẻ cứng 30cm Kim Nguyên | 300 | Cây | Theo chương V | ||
| 121 | Thước kẻ cứng 50cm Kim Nguyên | 180 | Cây | Theo chương V | ||
| 122 | Viết lông bảng lớn Thiên Long | 900 | Cây | Theo chương V | ||
| 123 | Viết lông dầu lớn Thiên Long | 1.500 | Cây | Theo chương V | ||
| 124 | Sổ caro 21 x 33 (cm) 240 trang | 270 | Cuốn | Theo chương V | ||
| 125 | Hộp đựng hồ sơ DK bìa cứng 10cm | 90 | Hộp | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp in ấn biểu mẫu trong ngành Y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại nơi sử dụng; Có cam kết về thời gian có mặt tại nơi sử dụng để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi