Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các Kho HCTH Trường Quân sự, Lữ đoàn 214, Lữ đoàn 513, Lữ đoàn 242-QK3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240250-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các Kho HCTH Trường Quân sự, Lữ đoàn 214, Lữ đoàn 513, Lữ đoàn 242-QK3
Số hiệu KHLCNT 20211240245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 08:15:00 đến ngày 2021-12-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,907,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các Kho HCTH Trường Quân sự, Lữ đoàn 214, Lữ đoàn 513, Lữ đoàn 242-QK3
Xây dựng các Kho Hậu cần tổng hợp theo đề án KH-20 của Quân khu 3
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3 , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Kho HCTH cấp chiến thuật. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3 , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Kho HCTH cấp chiến thuật. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Kho HCTH cấp chiến thuật. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO HẬU CẦN TỔNG HỢP LỮ ĐOÀN 242
B San gạt mặt bằng
1Đào xúc đất, đất cấp II3,624100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,624100m3
3San đất bãi thải3,624100m3
C Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,729m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,419m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,254100m3
4Ván khuôn lót đài móng, ván khuôn lót giằng móng0,318100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10011,051m3
6Ván khuôn móng0,968100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,287tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,394tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25024,719m3
10Ván khuôn cổ cột0,426100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,122tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,977tấn
13Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2503,369m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,149m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,73m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,207100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,138tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,284m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Hoàn trả)0,909100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng)0,512100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,549100m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,089100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 0,741tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,055tấn
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 25050,028m3
27Khía lõm chống trượt ram dốc2công
D Phần thân
1Ván khuôn cột0,938100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,184tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,348tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,017tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,017tấn
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2505,635m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,481100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,17tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,499tấn
10Ván khuôn sàn mái1,377100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,071tấn
12Đặt cổ ống thép thoát nước mái8cái
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25010,983m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,431100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,137tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,649m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,206100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,267tấn
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,86m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2081 cấu kiện
22Lắp đặt tấm đan tủ đựng dụng cụ21 cấu kiện
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,358100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,118tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,422tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,109m3
E Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,13100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,784100m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D7201 lỗ khoan
4Vật liệu râu thép39,95kg
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 52,406m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,705m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75279,794m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75368,892m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,59m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)134,436m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)76,714m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75300m
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7553,744m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,974tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ123,42m2
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,974tấn
17Bulong M20x40048bộ
18Tăng đơ M1846bộ
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,373tấn
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,373tấn
21Bulong M12x30192bộ
22Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm3,331100m2
23Tôn úp nóc k60027,3m
24Ke chống bão (1m/1 cái)330cái
25Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75333,62m2
26Gia công hệ khung xương trần1,069tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,56m2
28Lắp dựng hệ khung xương trần1,069tấn
29Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm2,78100m2
30Bulong M12x3068bộ
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ343,384m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ580,042m2
33Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt)7,776m2
34Gia công cửa sắt1,766tấn
35Gia công lắp dựng cửa hộp inox 30411,39kg
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm59,976m2
37Gia công hoa sắt cửa sổ0,529tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửa37,8m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,19m2
40Gia công lắp dựng ô kính trắng dày 5mm1,76m2
41Bản lề inox8bộ
42Tay nắm inox4bộ
43Bulong M1248bộ
44Vít tự khoan M536bộ
45Bánh xe, vòng bi 2048bộ
46Bánh xe sắt D4016bộ
47Gia công lắp dựng lưới inox 304 chống côn trùng23,818m2
48Biển tên nhà (tôn tấm dày 1mm, dán đề can, nền đỏ chữ vàng KT 450x300mm)1cái
F Rãnh ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,644m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,716m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,392100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,194100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,685m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,03m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7511,604m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,765m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7527,356m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,047100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,36m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,146100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,15tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,209m3
15Lắp đặt tấm đan591 cấu kiện
16Gia công lắp dựng ghi chắn rác19,2kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,84m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,169100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,269100m3
G
1Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3
2Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 1008,8m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10088m2
H Ụ chặn xe
1Ván khuôn xà dầm, giằng0,021100m2
2Đổ bê tông gờ chặn xe, bê tông đá 1x2, mác 2500,288m3
3Trát gờ chặn bánh xe, vữa XM mác 753,626m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,626m2
I Phần điện
1Lắp đặt đèn ốp trần D270, 220V-12W3bộ
2Lắp đặt đèn led pha D410 220-50W12bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A-250V6cái
4Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x1501hộp
5Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V3cái
6Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V1cái
7Lắp đặt đế âm8hộp
8Lắp đặt hộp nối dây8hộp
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A-250V-ICU=6KV1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-UCI=4.5KA1cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA1cái
12Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)mm2500m
13Lắp đặt dây diện 2CV(1X2.5)mm2+E2.5mm2210m
14Lắp đặt dây diện 2CV(1X4)mm2+E4mm2420m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16250m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2070m
17Gia công lắp dựng xương sắt treo đèn (0.7kg/bộ)8,4kg
J Chống sét
1Đào đất móng hào tiếp địa10,24m3
2Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,6m5cái
3Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D10mm130m
4Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm thép D12mm26m
5Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m9cọc
6Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100)2hộp
7Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa0,102100m3
K Dụng cụ cứu hỏa + biển
1Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCC1bộ
2Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg2bình
3Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg1bình
4Xẻng1cái
5Xô tôn2cái
L Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D1100,64100m
2Lắp đặt cút D110mm8cái
3Lắp đặt chếch D110mm32cái
4Cầu chắn rác inox8cái
5Đai ống48cái
M HẠNG MỤC: KHO HẬU CẦN TỔNG HỢP LỮ ĐOÀN 214
N Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II14,826m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,65m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,916100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25c/m2 đất cấp II59,4100m
5Ván khuôn bê tông lót0,367100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10016,704m3
7Ván khuôn móng1,053100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,462tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,19tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20040,354m3
11Ván khuôn cổ cột, dầm chân thang0,635100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,211tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,057tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,217tấn
15Đổ bê tông cổ cột và dầm chân thang, đá 1x2, mác 2005,11m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,244m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 48,836m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,307100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,206tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,386m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,507100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)0,622100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,499100m3
25Ván khuôn tam cấp0,004100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,017tấn
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20069,211m3
28Khía lõm chống trượt ram dốc2công
O Phần thân
1Ván khuôn cột1,315100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,288tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,792tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,017tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,017tấn
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2007,707m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,734100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,288tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,742tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2006,97m3
11Ván khuôn sàn mái1,749100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,21tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20013,59m3
14Đặt cổ ống thép thoát nước mái8cái
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,529100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,227tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,653tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2004,964m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,503100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,136tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,164tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,091m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,226100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,311tấn
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,049m3
26Lắp đặt chớp, nan bê tông238cái
27Lắp đặt tấm đan tủ PCCC D121 cấu kiện
P Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,09100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,54100m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1.0081 lỗ khoan
4Vật liệu râu thép55,93kg
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 82,475m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,705m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75474,048m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,429m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75477,936m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,756m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)141,17m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 7586,164m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75361,8m
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 dốc về lỗ thu66,695m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,053tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ134,57m2
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,053tấn
18Bulong M20x40048bộ
19Tăng đơ M1898bộ
20Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,763tấn
21Lắp dựng xà gồ thép1,763tấn
22Bulong M12x30240bộ
23Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm4,296100m2
24Tôn úp nóc35,1m
25Ke chống bão (1m/1 cái)420cái
26Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75441,738m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ634,968m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ705,27m2
29Gia công xà gồ thép1,281tấn
30Lắp dựng hệ khung xương trần1,281tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,07m2
32Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm3,58100m2
33Bulong M12x30144bộ
34Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt)9,072m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt2,271tấn
36Gia công lắp dựng cửa hộp inox 30411,39kg
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm74,772m2
38Gia công hoa sắt cửa sổ0,617tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửa sổ44,1m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ183,465m2
41Gia công lắp dựng ô kính trắng dày 5mm1,76m2
42Bản lề inox8bộ
43Tay nắm inox4bộ
44Bulong M1272bộ
45Vít tự khoan M554bộ
46Bánh xe, vòng bi 20412bộ
47Bánh xe sắt D4024bộ
48Gia công lắp dựng lưới inox 304 chống côn trùng27,058m2
49Biển tên nhà (tôn tấm dày 1mm, dán đề can, nền đỏ chữ vàng KT 450x300mm)1cái
Q Gờ chặn bánh xe
1Ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
2Đổ bê tông gờ chặn xe, bê tông đá 1x2, mác 2000,64m3
3Trát gờ chặn bánh xe, vữa XM mác 755,651m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,651m2
R Rãnh nước + Hố ga + Hè
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,945m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,033m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,358100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,162100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 6,64m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,404m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,098m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7592,572m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7521,704m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,073100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,655m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,178100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,195tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,713m3
15Lắp đặt tấm đan721 cấu kiện
16Gia công lắp dựng ghi chắn rác19,2kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,84m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,153100m3
19Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
20Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 15010m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100100m2
S Phần điện, chống sét
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270, 220V-12W4bộ
2Lắp đặt các loại đèn led pha D410 220-50W12bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A-250V10cái
4Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x1501hộp
5Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V3cái
6Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V1cái
7Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc14hộp
8Lắp đặt hộp nối dây8hộp
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A-250V-ICU=6KV1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-UCI=4.5KA1cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA1cái
12Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)mm2600m
13Lắp đặt dây diện 2CV(1X2.5)mm2+E2.5mm2255m
14Lắp đặt dây diện 2CV(1X4)mm2+E4mm2420m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16300m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2085m
17Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,6m6cái
18Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D10mm150m
19Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm thép D12mm32m
20Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m11cọc
21Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100)2hộp
22gia công lắp dựng xương sắt treo đèn (0.7kg/bộ)8,4kg
23Đào đất móng hào tiếp địa10,24m3
24Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa0,102100m3
T Dụng cụ cứu hỏa + biển
1Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCC1bộ
2Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg2bình
3Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg1bình
4Xẻng1cái
5Xô tôn2cái
U Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D1100,88100m
2Lắp đặt cút D110mm8cái
3Lắp đặt chếch D110mm24cái
4Cầu chắn rác inox8cái
5Đai ống48cái
V HẠNG MỤC: KHO HẬU CẦN TỔNG HỢP LỮ ĐOÀN 513
W Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,958m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,857m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,465m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,222100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25c/m2 đất cấp II29,7100m
6Ván khuôn bê tông lót0,207100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,177m3
8Ván khuôn móng0,618100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,216tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,995tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20022,82m3
12Ván khuôn cổ cột, dầm chân thang0,311100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,105tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,608tấn
16Đổ bê tông cổ cột, dầm chân thang, đá 1x2, mác 2002,455m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,563m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,937m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,143100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,096tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,575m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,927100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)0,438100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,883100m3
26Ván khuôn tam cấp0,002100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,376tấn
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20027,446m3
29Khía lõm chống trượt ram dốc1công
X Phần thân
1Ván khuôn cột0,657100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,096tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,608tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,009tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,009tấn
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2003,853m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,344100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,135tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,346tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2003,242m3
11Ván khuôn sàn mái0,799100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,548tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2006,133m3
14Đặt cổ ống thép thoát nước mái4cái
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,252100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,306tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,292m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,312100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,084tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,102tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,913m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,159100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,226tấn
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,545m3
26Lắp đặt chớp, nan bê tông158cái
27Lắp đặt tấm đan tủ PCCC D12cấu kiện
Y Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,866100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,571100m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5041 lỗ khoan
4Vật liệu râu thép27,97kg
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,51m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,577m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75226,909m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75174,873m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,21m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)70,566m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 7560,964m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75202,2m
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7534,025m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,493tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,9m2
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,493tấn
17Bulong M20x40024bộ
18Tăng đơ M1824bộ
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,789tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,789tấn
21Bulong M12x30120bộ
22Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm1,909100m2
23Tôn úp nóc15,6m
24Ke chống bão (1m/1 cái)190cái
25Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75189,45m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ273,119m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ306,403m2
28Gia công hệ khung xương trần bằng thép0,586tấn
29Lắp dựng hệ khung xương trần0,586tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,52m2
31Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm1,581100m2
32Bulong M12x3056bộ
33Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt)5,616m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt1,135tấn
35Gia công lắp dựng cửa hộp inox 30411,39kg
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm40,116m2
37Gia công hoa sắt cửa sổ0,382tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửa sổ27,3m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,975m2
40Gia công lắp dựng ô kính trắng dày 5mm1,76m2
41Bản lề inox8bộ
42Tay nắm inox4bộ
43Bulong M1224bộ
44Vít tự khoan M518bộ
45Bánh xe, vòng bi 2044bộ
46Bánh xe sắt D408bộ
47Gia công lắp dựng lưới inox 304 chống côn trùng18,418m2
48Biển tên nhà (tôn tấm dày 1mm, dán đề can, nền đỏ chữ vàng KT 450x300mm)1cái
Z Ụ chặn xe
1Ván khuôn xà dầm, giằng0,015100m2
2Đổ bê tông gờ chặn xe, bê tông đá 1x2, mác 2000,16m3
3Trát gờ chặn bánh xe, vữa XM mác 751,413m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,413m2
AA Phần điện, chống sét
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270, 220V-12W2bộ
2Lắp đặt các loại đèn led pha D410 220-50W6bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A-250V4cái
4Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x1501hộp
5Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V1cái
6Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V1cái
7Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc6hộp
8Lắp đặt hộp nối dây5hộp
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KV1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-UCI=4.5KA1cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA1cái
12Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)mm2140m
13Lắp đặt dây diện 2CV(1X2.5)mm2+E2.5mm2150m
14Lắp đặt dây diện 2CV(1X4)mm2+E4mm2420m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1670m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2050m
17Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,6m3cái
18Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D10mm90m
19Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D12mm21m
20Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m11cọc
21Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100)1hộp
22gia công lắp dựng xương sắt treo đèn (0.7kg/bộ)4,2kg
23Đào đất móng hào tiếp địa3,84m3
24Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa0,038100m3
AB Dụng cụ cứu hỏa + biển
1Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCC1bộ
2Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg2bình
3Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg1bình
4Xẻng1cái
5Xô tôn2cái
AC Vật tư thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D1100,52100m
2Lắp đặt cút D110mm6cái
3Lắp đặt chếch D110mm12cái
4Cầu chắn rác inox4cái
5Đai ống24cái
AD HẠNG MỤC : KHO HẬU CẦN TỔNG HỢP TRƯỜNG QUÂN SỰ QK
AE San gạt mặt bằng
1Đào xúc đất, đất cấp II3,744100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,744100m3
3San đất bãi thải3,744100m3
AF Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III5,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,271m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,257m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,876100m3
5Ván khuôn bê tông lót0,178100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,178m3
7Ván khuôn móng0,557100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,185tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,826tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20017,609m3
11Ván khuôn cổ cột0,244100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,081tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,486tấn
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,846m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,251m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 19,814m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng0,121100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,082tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,339m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,67100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)0,303100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,975100m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,037100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 0,331tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,028tấn
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20021,622m3
28Khía lõm chống trượt ram dốc1công
AG Phần thân
1Ván khuôn cột0,563100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,121tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,742tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,006tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,006tấn
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2003,259m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,298100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,297tấn
10Ván khuôn sàn mái0,605100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,418tấn
12Đặt cổ ống thép thoát nước mái4cái
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2005,494m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,264100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,086tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,619m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,143100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,199tấn
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,419m3
21Lắp đặt chớp, nan bê tông138cái
22Lắp đặt tấm đan tủ đựng dụng cụ2cấu kiện
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,232100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,093tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,268tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,292m3
AH Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,445100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,18100m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4321 lỗ khoan
4Vật liệu râu thép23,97kg
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,736m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,577m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75172,838m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75238,584m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,996m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)64,268m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)54,664m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75166,2m
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 dốc về lỗ thu27,148m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,036tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,55m2
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,036tấn
17Bulong M20x40016bộ
18Tăng đơ M1822bộ
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,594tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,594tấn
21Bulong M12x3096bộ
22Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm1,432100m2
23Tôn úp nóc11,7m
24Ke chống bão (1m/1 cái)140cái
25Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75139,946m2
26Gia công hệ khung xương trần0,515tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,58m2
28Lắp dựng hệ khung xương trần0,515tấn
29Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm1,18100m2
30Bulong M12x30520.0
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ212,834m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ357,516m2
33Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt)4,752m2
34Gia công cửa sắt1,009tấn
35Gia công lắp dựng cửa hộp inox 30411,39kg
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm35,052m2
37Gia công hoa sắt cửa sổ0,323tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửa sổ23,1m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,035m2
40Gia công lắp dựng ô kính trắng dày 5mm1,76m2
41Bản lề inox8bộ
42Tay nắm inox4bộ
43Bulong M1224bộ
44Vít tự khoan M518bộ
45Bánh xe, vòng bi 2044bộ
46Bánh xe sắt D408bộ
47Gia công lắp dựng lưới inox 304 chống côn trùng16,258m2
48Biển tên nhà (tôn tấm dày 1mm, dán đề can, nền đỏ chữ vàng KT 450x300mm)1cái
AI Rãnh nước + Hố ga + Hè
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,665m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,314m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,268100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,132100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,102m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,03m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,663m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,216m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7518,02m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,047100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,36m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,093100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,102tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,408m3
15Lắp đặt tấm đan371 cấu kiện
16Gia công lắp dựng ghi chắn rác19,2kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,84m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,656100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,182100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,35m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,5m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7545m2
AJ Ụ chặn xe
1Ván khuôn xà dầm, giằng0,021100m2
2Đổ bê tông gờ chặn xe đá 1x2, mác 2000,288m3
3Trát gờ chặn bánh xe, vữa XM mác 753,626m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,626m2
AK Phần điện, chống sét
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần D270, 220V-12W2bộ
2Lắp đặt các loại đèn led pha D410 220-50W2bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A-250V4cái
4Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x1501hộp
5Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V1cái
6Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V1cái
7Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc6hộp
8Lắp đặt hộp nối dây5hộp
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KV1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-UCI=4.5KA1cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA1cái
12Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)mm290m
13Lắp đặt dây diện 2CV(1X2.5)mm2+E2.5mm2120m
14Lắp đặt dây diện 2CV(1X4)mm2+E4mm2120m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1645m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2040m
17Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,6m3cái
18Kéo rải dây chống sét theo tường mạ kẽm D10mm65m
19Kéo rải dây chống sét theo tường mạ kẽm D12mm12m
20Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m7cọc
21Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100)1hộp
22gia công lắp dựng xương sắt treo đèn (0.7kg/bộ)4,2kg
23Đào đất móng hào tiếp địa3,84m3
24Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa0,038100m3
AL Dụng cụ cứu hỏa + biển
1Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCC1bộ
2Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg2bình
3Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg1bình
4Xẻng1cái
5Xô tôn2cái
AM Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D1100,32100m
2Lắp đặt cút D110mm4cái
3Lắp đặt chếch D110mm12cái
4Cầu chắn rác inox4cái
5Đai ống24cái
AN HẠNG MỤC: SAN LẤP LỮ ĐOÀN 214
1Vét đất hữu cơ1,148100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I1,148100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,519100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,905,808100m3
5Tiền vật liệu đất núi332,508m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ332,508m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 Kg1
8 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A)1
9 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
11 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m31
12 Máy san hoặc máy ủi ≥ 100CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->