Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các Kho HCTH Trường Quân sự, Lữ đoàn 214, Lữ đoàn 513, Lữ đoàn 242-QK3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các Kho HCTH Trường Quân sự, Lữ đoàn 214, Lữ đoàn 513, Lữ đoàn 242-QK3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 08:15:00 đến ngày 2021-12-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,907,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các Kho HCTH Trường Quân sự, Lữ đoàn 214, Lữ đoàn 513, Lữ đoàn 242-QK3 Xây dựng các Kho Hậu cần tổng hợp theo đề án KH-20 của Quân khu 3 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Kho HCTH cấp chiến thuật. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO HẬU CẦN TỔNG HỢP LỮ ĐOÀN 242 | |||
| B | San gạt mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 3,624 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,624 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 3,624 | 100m3 | |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,729 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,419 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,254 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót đài móng, ván khuôn lót giằng móng | 0,318 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 11,051 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,968 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,287 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,394 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 24,719 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | 0,426 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,977 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 3,369 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,149 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,73 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,207 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,138 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,284 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Hoàn trả) | 0,909 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng) | 0,512 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,549 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,089 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | 0,741 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,055 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 50,028 | m3 | |
| 27 | Khía lõm chống trượt ram dốc | 2 | công | |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,938 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,348 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,017 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,017 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 5,635 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,481 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,499 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 1,377 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,071 | tấn | |
| 12 | Đặt cổ ống thép thoát nước mái | 8 | cái | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,983 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,431 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,137 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,649 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,206 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,267 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,86 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 208 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan tủ đựng dụng cụ | 2 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,358 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,109 | m3 | |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,13 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,784 | 100m2 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 720 | 1 lỗ khoan | |
| 4 | Vật liệu râu thép | 39,95 | kg | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 52,406 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,705 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 279,794 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 368,892 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,59 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 134,436 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 76,714 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 300 | m | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 53,744 | m2 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,974 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,42 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,974 | tấn | |
| 17 | Bulong M20x400 | 48 | bộ | |
| 18 | Tăng đơ M18 | 46 | bộ | |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,373 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,373 | tấn | |
| 21 | Bulong M12x30 | 192 | bộ | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm | 3,331 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc k600 | 27,3 | m | |
| 24 | Ke chống bão (1m/1 cái) | 330 | cái | |
| 25 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 333,62 | m2 | |
| 26 | Gia công hệ khung xương trần | 1,069 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,56 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hệ khung xương trần | 1,069 | tấn | |
| 29 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm | 2,78 | 100m2 | |
| 30 | Bulong M12x30 | 68 | bộ | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 343,384 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 580,042 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt) | 7,776 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa sắt | 1,766 | tấn | |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa hộp inox 304 | 11,39 | kg | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 59,976 | m2 | |
| 37 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,529 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,8 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,19 | m2 | |
| 40 | Gia công lắp dựng ô kính trắng dày 5mm | 1,76 | m2 | |
| 41 | Bản lề inox | 8 | bộ | |
| 42 | Tay nắm inox | 4 | bộ | |
| 43 | Bulong M12 | 48 | bộ | |
| 44 | Vít tự khoan M5 | 36 | bộ | |
| 45 | Bánh xe, vòng bi 204 | 8 | bộ | |
| 46 | Bánh xe sắt D40 | 16 | bộ | |
| 47 | Gia công lắp dựng lưới inox 304 chống côn trùng | 23,818 | m2 | |
| 48 | Biển tên nhà (tôn tấm dày 1mm, dán đề can, nền đỏ chữ vàng KT 450x300mm) | 1 | cái | |
| F | Rãnh ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,644 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,716 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,392 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,194 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,685 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,03 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,604 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,765 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,356 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,36 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,146 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,15 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,209 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 59 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác | 19,2 | kg | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,84 | m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,169 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,269 | 100m3 | |
| G | Hè | |||
| 1 | Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 8,8 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 88 | m2 | |
| H | Ụ chặn xe | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông gờ chặn xe, bê tông đá 1x2, mác 250 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Trát gờ chặn bánh xe, vữa XM mác 75 | 3,626 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,626 | m2 | |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D270, 220V-12W | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led pha D410 220-50W | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A-250V | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm | 8 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | 8 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A-250V-ICU=6KV | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-UCI=4.5KA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)mm2 | 500 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X2.5)mm2+E2.5mm2 | 210 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X4)mm2+E4mm2 | 420 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 250 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 70 | m | |
| 17 | Gia công lắp dựng xương sắt treo đèn (0.7kg/bộ) | 8,4 | kg | |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng hào tiếp địa | 10,24 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,6m | 5 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D10mm | 130 | m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm thép D12mm | 26 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | 9 | cọc | |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100) | 2 | hộp | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,102 | 100m3 | |
| K | Dụng cụ cứu hỏa + biển | |||
| 1 | Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 2 | bình | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg | 1 | bình | |
| 4 | Xẻng | 1 | cái | |
| 5 | Xô tôn | 2 | cái | |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D110 | 0,64 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút D110mm | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch D110mm | 32 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 5 | Đai ống | 48 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: KHO HẬU CẦN TỔNG HỢP LỮ ĐOÀN 214 | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,826 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,65 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,916 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25c/m2 đất cấp II | 59,4 | 100m | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,367 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 16,704 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 1,053 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,462 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,19 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 40,354 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, dầm chân thang | 0,635 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,211 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,217 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông cổ cột và dầm chân thang, đá 1x2, mác 200 | 5,11 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,244 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 48,836 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,307 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,386 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,507 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | 0,622 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,499 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn tam cấp | 0,004 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,017 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 69,211 | m3 | |
| 28 | Khía lõm chống trượt ram dốc | 2 | công | |
| O | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 1,315 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,288 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,792 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,017 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,017 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 7,707 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,734 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,288 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,742 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,97 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 1,749 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,21 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 13,59 | m3 | |
| 14 | Đặt cổ ống thép thoát nước mái | 8 | cái | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,529 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,227 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,653 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,964 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,503 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,136 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,164 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,091 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,226 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,311 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,049 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt chớp, nan bê tông | 238 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan tủ PCCC D1 | 2 | 1 cấu kiện | |
| P | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,09 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,54 | 100m2 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1.008 | 1 lỗ khoan | |
| 4 | Vật liệu râu thép | 55,93 | kg | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 82,475 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,705 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 474,048 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,429 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 477,936 | m2 | |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,756 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 141,17 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 86,164 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 361,8 | m | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 dốc về lỗ thu | 66,695 | m2 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,053 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,57 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,053 | tấn | |
| 18 | Bulong M20x400 | 48 | bộ | |
| 19 | Tăng đơ M18 | 98 | bộ | |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,763 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,763 | tấn | |
| 22 | Bulong M12x30 | 240 | bộ | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm | 4,296 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc | 35,1 | m | |
| 25 | Ke chống bão (1m/1 cái) | 420 | cái | |
| 26 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 441,738 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 634,968 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 705,27 | m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 1,281 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng hệ khung xương trần | 1,281 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,07 | m2 | |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm | 3,58 | 100m2 | |
| 33 | Bulong M12x30 | 144 | bộ | |
| 34 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt) | 9,072 | m2 | |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,271 | tấn | |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa hộp inox 304 | 11,39 | kg | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 74,772 | m2 | |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,617 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 44,1 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,465 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng ô kính trắng dày 5mm | 1,76 | m2 | |
| 42 | Bản lề inox | 8 | bộ | |
| 43 | Tay nắm inox | 4 | bộ | |
| 44 | Bulong M12 | 72 | bộ | |
| 45 | Vít tự khoan M5 | 54 | bộ | |
| 46 | Bánh xe, vòng bi 204 | 12 | bộ | |
| 47 | Bánh xe sắt D40 | 24 | bộ | |
| 48 | Gia công lắp dựng lưới inox 304 chống côn trùng | 27,058 | m2 | |
| 49 | Biển tên nhà (tôn tấm dày 1mm, dán đề can, nền đỏ chữ vàng KT 450x300mm) | 1 | cái | |
| Q | Gờ chặn bánh xe | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông gờ chặn xe, bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Trát gờ chặn bánh xe, vữa XM mác 75 | 5,651 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,651 | m2 | |
| R | Rãnh nước + Hố ga + Hè | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,945 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,033 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,358 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,162 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 6,64 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,404 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,098 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,572 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,704 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,073 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,655 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,178 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,195 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,713 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 72 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác | 19,2 | kg | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,84 | m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,153 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 10 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 100 | m2 | |
| S | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270, 220V-12W | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led pha D410 220-50W | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A-250V | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 14 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | 8 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A-250V-ICU=6KV | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-UCI=4.5KA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)mm2 | 600 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X2.5)mm2+E2.5mm2 | 255 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X4)mm2+E4mm2 | 420 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 300 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 85 | m | |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,6m | 6 | cái | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D10mm | 150 | m | |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm thép D12mm | 32 | m | |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | 11 | cọc | |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100) | 2 | hộp | |
| 22 | gia công lắp dựng xương sắt treo đèn (0.7kg/bộ) | 8,4 | kg | |
| 23 | Đào đất móng hào tiếp địa | 10,24 | m3 | |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,102 | 100m3 | |
| T | Dụng cụ cứu hỏa + biển | |||
| 1 | Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 2 | bình | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg | 1 | bình | |
| 4 | Xẻng | 1 | cái | |
| 5 | Xô tôn | 2 | cái | |
| U | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D110 | 0,88 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút D110mm | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch D110mm | 24 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 5 | Đai ống | 48 | cái | |
| V | HẠNG MỤC: KHO HẬU CẦN TỔNG HỢP LỮ ĐOÀN 513 | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,958 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,857 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,465 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,222 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25c/m2 đất cấp II | 29,7 | 100m | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | 0,207 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,177 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,618 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,216 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,995 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 22,82 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cổ cột, dầm chân thang | 0,311 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,608 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông cổ cột, dầm chân thang, đá 1x2, mác 200 | 2,455 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,563 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,937 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,143 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,575 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,927 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | 0,438 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,883 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn tam cấp | 0,002 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,376 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 27,446 | m3 | |
| 29 | Khía lõm chống trượt ram dốc | 1 | công | |
| X | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,657 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,608 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,009 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,009 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,853 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,344 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,346 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,242 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,799 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,548 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,133 | m3 | |
| 14 | Đặt cổ ống thép thoát nước mái | 4 | cái | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,252 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,292 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,312 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,102 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,913 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,159 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,226 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,545 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt chớp, nan bê tông | 158 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan tủ PCCC D1 | 2 | cấu kiện | |
| Y | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,866 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,571 | 100m2 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 504 | 1 lỗ khoan | |
| 4 | Vật liệu râu thép | 27,97 | kg | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,51 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,577 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 226,909 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 174,873 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,21 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 70,566 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 60,964 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 202,2 | m | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 34,025 | m2 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,493 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,9 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,493 | tấn | |
| 17 | Bulong M20x400 | 24 | bộ | |
| 18 | Tăng đơ M18 | 24 | bộ | |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,789 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,789 | tấn | |
| 21 | Bulong M12x30 | 120 | bộ | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm | 1,909 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc | 15,6 | m | |
| 24 | Ke chống bão (1m/1 cái) | 190 | cái | |
| 25 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 189,45 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,119 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 306,403 | m2 | |
| 28 | Gia công hệ khung xương trần bằng thép | 0,586 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng hệ khung xương trần | 0,586 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,52 | m2 | |
| 31 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm | 1,581 | 100m2 | |
| 32 | Bulong M12x30 | 56 | bộ | |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt) | 5,616 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,135 | tấn | |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa hộp inox 304 | 11,39 | kg | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 40,116 | m2 | |
| 37 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,382 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 27,3 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,975 | m2 | |
| 40 | Gia công lắp dựng ô kính trắng dày 5mm | 1,76 | m2 | |
| 41 | Bản lề inox | 8 | bộ | |
| 42 | Tay nắm inox | 4 | bộ | |
| 43 | Bulong M12 | 24 | bộ | |
| 44 | Vít tự khoan M5 | 18 | bộ | |
| 45 | Bánh xe, vòng bi 204 | 4 | bộ | |
| 46 | Bánh xe sắt D40 | 8 | bộ | |
| 47 | Gia công lắp dựng lưới inox 304 chống côn trùng | 18,418 | m2 | |
| 48 | Biển tên nhà (tôn tấm dày 1mm, dán đề can, nền đỏ chữ vàng KT 450x300mm) | 1 | cái | |
| Z | Ụ chặn xe | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,015 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông gờ chặn xe, bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Trát gờ chặn bánh xe, vữa XM mác 75 | 1,413 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,413 | m2 | |
| AA | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270, 220V-12W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led pha D410 220-50W | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A-250V | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KV | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-UCI=4.5KA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)mm2 | 140 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X2.5)mm2+E2.5mm2 | 150 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X4)mm2+E4mm2 | 420 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 70 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,6m | 3 | cái | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D10mm | 90 | m | |
| 19 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D12mm | 21 | m | |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | 11 | cọc | |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100) | 1 | hộp | |
| 22 | gia công lắp dựng xương sắt treo đèn (0.7kg/bộ) | 4,2 | kg | |
| 23 | Đào đất móng hào tiếp địa | 3,84 | m3 | |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,038 | 100m3 | |
| AB | Dụng cụ cứu hỏa + biển | |||
| 1 | Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 2 | bình | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg | 1 | bình | |
| 4 | Xẻng | 1 | cái | |
| 5 | Xô tôn | 2 | cái | |
| AC | Vật tư thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D110 | 0,52 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút D110mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch D110mm | 12 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 5 | Đai ống | 24 | cái | |
| AD | HẠNG MỤC : KHO HẬU CẦN TỔNG HỢP TRƯỜNG QUÂN SỰ QK | |||
| AE | San gạt mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 3,744 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,744 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 3,744 | 100m3 | |
| AF | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,2 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,271 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,257 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,876 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,178 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,178 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,557 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,826 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 17,609 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | 0,244 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,486 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,846 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,251 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,814 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,121 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,339 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,67 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | 0,303 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,975 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,028 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,622 | m3 | |
| 28 | Khía lõm chống trượt ram dốc | 1 | công | |
| AG | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,563 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,742 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,006 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,006 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,259 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,298 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,605 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,418 | tấn | |
| 12 | Đặt cổ ống thép thoát nước mái | 4 | cái | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,494 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,264 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,086 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,619 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,143 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,199 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,419 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt chớp, nan bê tông | 138 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan tủ đựng dụng cụ | 2 | cấu kiện | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,232 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,268 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,292 | m3 | |
| AH | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,445 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,18 | 100m2 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 432 | 1 lỗ khoan | |
| 4 | Vật liệu râu thép | 23,97 | kg | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,736 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,577 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 172,838 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 238,584 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,996 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 64,268 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 54,664 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 166,2 | m | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 dốc về lỗ thu | 27,148 | m2 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,036 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,55 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,036 | tấn | |
| 17 | Bulong M20x400 | 16 | bộ | |
| 18 | Tăng đơ M18 | 22 | bộ | |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,594 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,594 | tấn | |
| 21 | Bulong M12x30 | 96 | bộ | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm | 1,432 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc | 11,7 | m | |
| 24 | Ke chống bão (1m/1 cái) | 140 | cái | |
| 25 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 139,946 | m2 | |
| 26 | Gia công hệ khung xương trần | 0,515 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,58 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hệ khung xương trần | 0,515 | tấn | |
| 29 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm | 1,18 | 100m2 | |
| 30 | Bulong M12x30 | 52 | 0.0 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 212,834 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 357,516 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt) | 4,752 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa sắt | 1,009 | tấn | |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa hộp inox 304 | 11,39 | kg | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 35,052 | m2 | |
| 37 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,323 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 23,1 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,035 | m2 | |
| 40 | Gia công lắp dựng ô kính trắng dày 5mm | 1,76 | m2 | |
| 41 | Bản lề inox | 8 | bộ | |
| 42 | Tay nắm inox | 4 | bộ | |
| 43 | Bulong M12 | 24 | bộ | |
| 44 | Vít tự khoan M5 | 18 | bộ | |
| 45 | Bánh xe, vòng bi 204 | 4 | bộ | |
| 46 | Bánh xe sắt D40 | 8 | bộ | |
| 47 | Gia công lắp dựng lưới inox 304 chống côn trùng | 16,258 | m2 | |
| 48 | Biển tên nhà (tôn tấm dày 1mm, dán đề can, nền đỏ chữ vàng KT 450x300mm) | 1 | cái | |
| AI | Rãnh nước + Hố ga + Hè | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,665 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,314 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,268 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,132 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,102 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,03 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,663 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,216 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,02 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,36 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,093 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,102 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,408 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 37 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác | 19,2 | kg | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,84 | m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,656 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,182 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,35 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,5 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 45 | m2 | |
| AJ | Ụ chặn xe | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông gờ chặn xe đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Trát gờ chặn bánh xe, vữa XM mác 75 | 3,626 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,626 | m2 | |
| AK | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần D270, 220V-12W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led pha D410 220-50W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A-250V | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KV | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-UCI=4.5KA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)mm2 | 90 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X2.5)mm2+E2.5mm2 | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X4)mm2+E4mm2 | 120 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 45 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,6m | 3 | cái | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường mạ kẽm D10mm | 65 | m | |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường mạ kẽm D12mm | 12 | m | |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | 7 | cọc | |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100) | 1 | hộp | |
| 22 | gia công lắp dựng xương sắt treo đèn (0.7kg/bộ) | 4,2 | kg | |
| 23 | Đào đất móng hào tiếp địa | 3,84 | m3 | |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,038 | 100m3 | |
| AL | Dụng cụ cứu hỏa + biển | |||
| 1 | Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 2 | bình | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg | 1 | bình | |
| 4 | Xẻng | 1 | cái | |
| 5 | Xô tôn | 2 | cái | |
| AM | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D110 | 0,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút D110mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch D110mm | 12 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 5 | Đai ống | 24 | cái | |
| AN | HẠNG MỤC: SAN LẤP LỮ ĐOÀN 214 | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 1,148 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,148 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,519 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,808 | 100m3 | |
| 5 | Tiền vật liệu đất núi | 332,508 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 332,508 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1,0KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 70 Kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy đào | dung tích gầu ≤0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy san hoặc máy ủi | ≥ 100CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi