Gói thầu: Cung cấp dụng cụ vật tư tiêu hao thuộc đề tài Nghiên cứu công nghệ lên men sản xuất polysaccharopeptide PSK và PSP từ nấm Vân chi (Trametes versicolor) ứng dụng trong sản xuất thực phẩm chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ vật tư tiêu hao thuộc đề tài Nghiên cứu công nghệ lên men sản xuất polysaccharopeptide PSK và PSP từ nấm Vân chi (Trametes versicolor) ứng dụng trong sản xuất thực phẩm chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 16:47:00 đến ngày 2020-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amicon Ultra 15 30 kDa (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | UFC903024 | 1 | Hộp 24 | Kích thước lỗ màng: 30KDa, Diện tích lọc 7.6 cm2, Thể tích lọc 15 ml, Thể tích cuối tối thiểu 200 ul, Vật liệu màng: Regenerated cellulose | |
| 2 | Bộ biến tần cho động cơ (Siemens) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 1 | Bộ | Điện áp đầu vào: 3 pha 380-480V, 50/60 Hz, Tần số ngõ ra: 0.1-400Hz, Công suất ngõ ra: 7.5KW, Ngõ vào Analog: (4-20mA, 0-10V), Ngõ vào digital, Điều khiển 8 cấp độ, Truyền thông: RS485, Modbus, Chức năng: PID, momet khởi động. DC Braking, Bảo vệ: quá tải, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, Siemens hoặc tương đương | ||
| 3 | Bộ điều khiển pH cho thiết bị lên men 1500 L (Việt Nam) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 1 | bộ | Phù hợp lắp đặt cho hệ thống thiết bị lên men 1500 L, Điều khiển pH có độ chính xác ± 0.1 (thông qua 02 bơm nhu động cấp axit hoặc bazơ vào thiết bị lên men), Có màn hình hiển thị pH | ||
| 4 | Bộ ống ly tâm 500 mL ( Pyrex) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | CLS1260500 | 1 | 6 ống/bộ | Dung tích: 500 ml, đường kính x chiều cao: 73 mm x 175 mm, Hãng Pyrex hoặc tương đương | |
| 5 | Bơm nước làm mát (Trung quốc) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 1 | cái | Power : 2 HP, nguồn điện : 220V - 50 Hz, RPM : 2850 v/pĐộ phóng điện : 1,5 kv/min, Độ cách điện : 2MΩ, Q.Max : Q.Max :18m3/h | ||
| 6 | Cánh khuấy tuabin (Việt Nam) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | cái | Phù hợp lắp đặt cho thiết bị lên men 10 L Satorious, Đường kính trục 16 mm, Đường kính cánh khuấy 75 mm, Số lượng cánh khuấy 6, Chất liệu SUS316 | ||
| 7 | Cartrige lọc hơi (Satorious - Đức) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | cái | Phù hợp lắp đặt cho cho hệ thống lên men 150 D của satorious, Chịu áp suất cực đại 20 bar theo hướng lọc, và 1 bar ngược hướng lọc, Nhiệt độ tối đa 200 oC, Retention rate 3 mm, Hãng Satorious hoặc tương đương | ||
| 8 | Cartrige lọc khí (Satorious - Đức) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | hộp | Vật liệu PTFE, kích thước lỗ lọc 0.2 micro, diện tích lọc 500 cm2, Hãng Satorious hoặc tương đương | ||
| 9 | Chai nuôi tế bào (SPL life Science) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 74175 | 100 | chai | Không có chất gây bệnh (Non-pyrogenic), Không có độc tố tế bào (Non-cytotoxic), Không có DNase / RNase, Không có DNA người, Hãng SPL Life Sciences hoặc tương đương về thông số kỹ thuật | |
| 10 | Cột sắc ký DEAE (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 17-5055-01 | 1 | cái | Kích thước hạt: 90 µm, kích thước cột: 7×25 mm, Thể tích: 1ml, Tốc độ dòng: | |
| 11 | Đầu côn 10 ul, 1000 tips/túi (Italy) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 5 | túi | Vật liệu: polypropylene tinh khiết 100%, Xuất xứ Italia hoặc tương đương về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu côn 1000 ul, 1000 tips/túi (Italy) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 8 | túi | Vật liệu: polypropylene tinh khiết 100%, Xuất xứ Italia hoặc tương đương về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu côn 200 ul, 1000 tips/bag; 10 bags (Italy) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 7 | túi | Vật liệu: polypropylene tinh khiết 100%, Xuất xứ Italia hoặc tương đương về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây silicon (Satorious) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 5 | cuộn | Kích thước đường kính trong: 8mm, cuộn dài 25 m, Hãng Satorious hoặc tương đương | ||
| 15 | Đĩa 96 giếng (Corning) (giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng) | 0944.999.025 | 70 | chiếc | Vật liệu: polystyrene, Hãng Corning hoặc tương đương về thông số kỹ thuật | |
| 16 | Găng tay (Malaysia) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 3 | thùng 10 hộp | Không bột | ||
| 17 | Hộp petri nhựa 9 mm (Việt Nam) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 3 | thùng 500 cái | Tiệt trùng, đóng gói 10 hoặc 20 cái/ túi, 500 cái/ thùng | ||
| 18 | Khẩu trang y tế (Việt Nam) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 3 | hộp | 4 lớp, kháng khuẩn | ||
| 19 | Vỏ viên nén thuốc (Ấn Độ) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 34.000 | chiếc | Vỏ viên nang cỡ 00, phù hợp đóng 400 mg chế phẩm PSK, PSP. Thể tích 0,95 ml, vật liệu: gelatin | ||
| 20 | Màng lọc GF/A (Whatman) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh kích thước lỗ màng 1.6um, đường kính màng 47mm, hãng Whatman hoặc tương đương | ||
| 21 | Màng lọc GF/B (Whatman) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh kích thước lỗ màng 1.0 um, đường kính màng 47mm, hãng Whatman hoặc tương đương | ||
| 22 | Màng lọc GF/F (Whatman) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh kích thước lỗ màng0.7um, đường kính màng 47mm, hãng Whatman hoặc tương đương | ||
| 23 | Màng lọc 0,45 um (Whatman) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | hộp 100 | Màng lọc nylon kích thước lỗ màng 0.45um, đường kính màng 47,hãng Whatman hoặc tương đương | ||
| 24 | Màng lọc MidiSart 0.2 ℳm (Sartorious) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 1 | túi 10 | Chất liệu: RegeneratedCellulose, Đường kính: 25mm, Cỡ lỗ: 0.2 µm, Hãng Sartorious hoặc tương đương | ||
| 25 | Màng lọc miniSart 0.2 ℳm (Sartorious) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | hộp 30 | Chất liệu: RegeneratedCellulose, Đường kính: 15mm, Cỡ lỗ: 0.2 µm, Hãng Satorious hoặc tương đương | ||
| 26 | Màng Prefilter (Whatman) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 2 | Hộp | Màng lọc cellulose grade 1kích thước lỗ màng 11 um, đường kính màng 47,hãng Whatman hoặc tương đương | ||
| 27 | Micropipet các loại (Eppendorf) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 1 | bộ 4 chiếc | Bộ 4 chiếc gồm 1 chiếc 100 ul, 1 chiếc 20ul, 1 chiếc 1000ul, 1 chiếc 200ul, hãng Eppendorf hoặc tương đương | ||
| 28 | Ống cấp khí vô trùng cho lên men 1500 L (Việt Nam) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 1 | hệ thống | Phù hợp lắp đặt cho hệ thống lên men 1500 L, Chất liệu sus304, Đường kính lớn hơn hoặc bằng 20 mm | ||
| 29 | Ống eppendorf 1,5 ml, 1000 tubes/túi, (Biologix) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 9 | túi | Chất liệu: Nhựa Polypropylene chất lượng cao, trong suốt, thiết kế vát để thao tác bằng tay thuận tiện, chia vạch rõ ràng, nắp phẳng đính kèm để ghi nhãn, Hãng Biologix hoặc tương đương | ||
| 30 | Ống falcon 15 ml (Corning) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | Corning 430791 | 5 | túi 50 | Chịu được lực ly tâm: 12500 × g, Đường kính x chiều dài: 17.5 mm × 118.5 mm, Đường kính nắp:. 22.6 mm -22.9 mm, Thể tích ống: 15 mL, Màu sắc: Trong suốt, Vật liệu: polypropylene, Tiệt trùng, Hãng Corning hoặc tương đương | |
| 31 | Ống falcon 50 ml (Axygen) (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) | 5 | túi 25 | Vật liệu: polypropylene (PP), Chịu được lực ly tâm: 12000 × g, Tiệt trùng, không nhiễm pyrogenic và không nhiễm DNase-/RNase, Hãng Axygen hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi