Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh trụ sở Chính phủ và Văn phòng Chính phủ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh trụ sở Chính phủ và Văn phòng Chính phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240317 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 08:49:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,872,412,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.744.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp….Tài liệu kèm theo chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như:+ Biên bản nghiệm thu;+ Biên bản thanh lý hoặc quyết toán;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.Kèm theo Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.430.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: HĐ lao động hoặc các tài liệu khác);- Có Chứng chỉ đào tạo chuyên môn về sinh công nghiệp;- Có bảng kê khai, lý lịch chuyên môn của nhân sự- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự, tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự.- Có cam kết tuân thủ an toàn, nội quy, quy định của Văn phòng Chính phủ kèm theo Sơ yếu lý lịch cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động …)- Có Chứng chỉ đào tạo chuyên môn về vệ sinh công nghiệp- Trong đó ít nhất có 10 nhân viên làm việc trên cao, có chứng chỉ an toàn khi làm việc trên cao.- Toàn bộ công nhân tham gia gói thầu phải có thẻ/ chứng chỉ/ chứng nhận đã tham gia tập huấn An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có cam kết tuân thủ an toàn, nội quy, quy định của Văn phòng Chính phủ kèm theo Sơ yếu lý lịch cá nhân, lý lịch tư pháp có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng chuyên dung 24m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 24m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 500W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun rửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1800W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thổi thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy giặt ghế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 105W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy giặt thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh trụ sở Chính phủ và Văn phòng Chính phủ năm 2022 Thuê dịch vụ vệ sinh trụ sở Chính phủ và Văn phòng Chính phủ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy phép đăng ký doanh nghiệp/ kinh doanh lĩnh vực vệ sinh môi trường; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. + Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ về thuế (không nợ đọng thuế) đến quý hết III năm 2021; + Chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015; + Chứng chỉ Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 + Biên bản khảo sát hiện trường có xác nhận của Chủ Đầu Tư |
| E-CDNT 15.2 | - Danh sách tối thiểu 50 nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu có hợp đồng lao động kèm theo. - Có sở hữu hoặc thuê thời hạn 01 năm trở lên đối với ít nhất 01 xe nâng và 01 xe ô tô tải từ 1,25 tấn trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08040909 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08040909 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực sàn hành lang (tầng 2,3,5,6,7,8) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 mét) | m2 | 3.229,72 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 2 | Khu vực sàn WC (tầng 2,3,5,6,7,8) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 mét) | m2 | 164,4 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 3 | Khu vực tường WC (tầng 2,3,5,6,7,8) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 mét) | m2 | 399,36 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 4 | Khu vực vách WC (tầng 2,3,5,6,7,8) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 mét) | m2 | 109,3 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 5 | Khu vực sàn thang máy | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 mét) | m2 | 4 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 6 | Khu vực sàn thang bộ | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 mét) | m2 | 233,28 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 7 | Khu vực tường, tay vịn thang bộ | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 mét) | m2 | 60,8 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 8 | Khu vực sàn (hành lang, thang bộ sảnh, tầng 2) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng | m2 | 193,7 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 9 | Khu vực sàn 2 thang bộ từ tầng 1 lên tầng 3 | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng | m2 | 193,7 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 10 | Khu vực kính sảnh dưới 4 mét | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng | m2 | 476 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 11 | Khu vực tường, tay vịn thang bộ | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng | m2 | 26 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 12 | Khu vực sàn WC (T2+ T1 + sảnh | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng | m2 | 33,6 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 13 | Khu vực tường + vách ngăn WC (T1+ T2 + sảnh) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng | m2 | 144 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 14 | Làm sạch thảm Phòng khách số 1,2 | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng | m2 | 116 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 15 | Khu vực sàn hành lang bên trong sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng họp thường trực Chính phủ, đại sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | m2 | 1.380 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 16 | Khu vực sàn hành lang bên ngoài sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng họp thường trực Chính phủ, đại sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | m2 | 400 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 17 | Khu vực sàn hành lang xung quanh phòng họp thường trực Chính phủ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng họp thường trực Chính phủ, đại sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | m2 | 493 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 18 | Khu vực sàn phòng chờ bên ngoài phòng họp thường trực Chính phủ phía trước cửa tầng 3(nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng họp thường trực Chính phủ, đại sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | m2 | 140 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 19 | Khu vực sàn WC phòng họp thường trực Chính phủ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng họp thường trực Chính phủ, đại sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | m2 | 47 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 20 | Khu vực vách ngăn, tường WC phòng họp thường trực Chính phủ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng họp thường trực Chính phủ, đại sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | m2 | 105 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 21 | Làm sạch thảm phòng Hội đàm (tầng 2 nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng họp thường trực Chính phủ, đại sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | m2 | 453 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 22 | Làm sạch thảm phòng Họp Thường trực Chính phủ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng họp thường trực Chính phủ, đại sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | m2 | 212 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 23 | Giặt thảm phòng làm việc, phòng họp, phòng tiếp khách của Thủ tướng và khu vực phòng tưởng niệm (nhà 05B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | m2 | 198,69 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 24 | Giặt thảm hành lang, cầu thang, phòng làm việc của Trợ lý, thư ký Thủ Tướng Chính phủ (nhà 05B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | m2 | 252,32 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 25 | Giặt thảm cầu thang ngoài cửa ra vào.(nhà 05B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | m2 | 13 | 6 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 26 | Giặt ghế phòng họp, phòng làm việc, phòng tiếp khách (nhà 05B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | cái | 61 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 27 | Giặt bộ sofa trong phòng làm việc của trợ lý Thủ tướng (nhà 05.B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | bộ | 1 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 28 | Vệ sinh cửa sổ, cửa chớp mặt trong, ngoài T1+T2 (nhà 05B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | m2 | 270 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 29 | Vệ sinh cửa gỗ mặt trong, ngoài T1+T2 (nhà 05B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | m2 | 31,8 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 30 | Vệ sinh kính mặt trong, mặt ngoài T1+T2+ nhà Bếp (nhà 05B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | m2 | 255,9 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 31 | Vệ sinh tường trong nhà dưới 4 mét (nhà 05B3) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 05.B3 | m2 | 70 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 32 | Giặt thảm hành lang Phòng họp số 4; thảm trải sảnh, đường dẫn đón đoàn, thảm trải 2 cầu thang bộ từ tầng 1 lên sảnh chính, từ sảnh ngoài vào sảnh trong (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 307,1 | 6 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 33 | Giặt thảm phòng khách lớn, thảm dẫn hành lang phòng khách lớn (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 358 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 34 | Giặt ghế sofa trong phòng làm việc của Trợ lý Phó Thủ tướng tầng 1 (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | bộ | 1 | 1 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 35 | Giặt ghế phòng họp số 4; phòng khách lớn; Phòng khách 1, 2. Giặt đôn phòng K1,K2, Ghế Pơ mu hàng lang phòng họp và hành lang phía đường xoài (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | cái | 150 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 36 | Giặt rèm vải trong tất cả các phòng làm việc, phòng họp, phòng tiếp khách + khăn váy bàn trụ sở Chính phủ (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | kg | 500 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 37 | Vệ sinh kính mặt trong, ngoài các khu vực từ T1 lên tầng 2 (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 900 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 38 | Vệ sinh cửa gỗ mặt trong, mặt ngoài từ tầng 1 lên tầng 2 (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 116,5 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 39 | Vệ sinh gỗ ốp tường bên trong phòng khách lớn (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 230,5 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 40 | Vệ sinh rèm gỗ hành lang phòng khách lớn (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 32,4 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 41 | Vệ sinh trần hành lang T1+T2 (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 417,4 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 42 | Vệ sinh khu vực tường hành lang (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 171,6 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 43 | Giặt thảm trong phòng tiếp khách số 1,2 (nhà trắng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà trắng | m2 | 116 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 44 | Giặt bộ sofa giả da hành lang phòng họp Chính phủ (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | bộ | 10 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 45 | Giặt ghế trong các phòng làm việc, phòng họp, tiếp khách, các khu vực ngồi chờ của Lãnh đạo Chính phủ từ tầng 2,3,5,6,7,8 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | cái | 560 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 46 | Giặt thảm (trang trí) phòng chờ 1,2, phòng Hội đàm, phòng họp Chính phủ, Phòng làm việc, phòng nghỉ, phòng tiếp khách, phòng họp của lãnh đạo Chính phủ từ tầng 2,3,5,6,7,8 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 2.330 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 47 | Vệ sinh rèm lật trong phòng làm việc của lãnh đạo Chính phủ từ T5-T8 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 120,8 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 48 | Vệ sinh kính, khung nhôm kính trên 4 mét mặt trong và ngoài từ tầng 2,3,5,6,7,8 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 501 | 3 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 49 | Vệ sinh cột đá từ T2 lên T3, từ T3 lên T8 (16 cột) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 988,25 | 3 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 50 | Vệ sinh trần hành lang tầng: 1,2,3,5,6,7,8 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 3.229,72 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 51 | Vệ sinh tường hành lang các tầng: 2,3,5,6,7,8; tường thang bộ từ Tầng 1 lên T9 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 3.200,98 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 52 | Vệ sinh trần phòng hội đàm, phòng họp Chính phủ (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 720 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 53 | Vệ sinh tường ốp gỗ bên trong phòng hội đàm, phòng họp Chính phủ (trụ sở mới) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 809,96 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 54 | Vệ sinh khu vực trần thang máy từ Tầng 1 lên 9 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 4 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 55 | Vệ sinh khu vực tường đá thang máy từ tầng 1 lên 9 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 128 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 56 | Vệ sinh khu vực nhôm, kính mặt trong và ngoài dưới 4 mét T2+T3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 192,52 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 57 | Giặt thảm khu vực bậc tam cấp hành lang ngoài đại sảnh tầng 2 nhà 9 tầng | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 52 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 58 | Giặt thảm khu vực đường dẫn phòng khách nhỏ tầng 2, nhà 9 tầng. | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 91,6 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 59 | Giặt thẳm khu vực đường dẫn hành lang vào phòng Hội trường tầng 2 nhà 9 tầng | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 29,3 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 60 | Giặt thảm khu vực hành lang cầu thang VIP | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 58 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 61 | Vệ sinh khu cột cờ ngoài phòng họp tròn tầng 3 nhà 9 tầng | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 327 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 62 | Vệ sinh khu vực ban công tầng 3 nhìn ra cồng đường Hoàng Hoa Thám | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực nhà 9 tầng | m2 | 144 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 63 | Giặt thảm (trang trí) phòng họp thường trực Chính phủ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 212 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 64 | Giặt thảm (trang trí) phòng chờ bên ngoài phòng họp thường trực tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 140 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 65 | Vệ sinh rèm kéo phòng họp thường trực tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 45 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 66 | Giặt ghế bọc nỉ trong phòng chờ phòng họp thường trực Chính phủ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | Cái | 28 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 67 | Giặt ghế da phòng họp thường trực tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | Cái | 70 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 68 | Vệ sinh tường ốp gỗ, tường hoa sắt phòng họp thường trực + phòng chờ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 174 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 69 | Vệ sinh ban công phòng chờ (thành phần 2) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 150 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 70 | Vệ sinh 6 cột đá khu vực ban công phòng họp thường trực Chính phủ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 650 | 3 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 71 | Vệ sinh 8 cột trước cửa đại sảnh từ tầng 1 lên tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 576 | 3 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 72 | Vệ sinh trần hành lang xung quang phòng họp thường trực Chính phủ tầng 3 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m4 | 493 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 73 | Vệ sinh trần phòng họp, phòng chờ, hành lang xung quanh phòng họp thường trực (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 205 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 74 | Vệ sinh trần phòng chờ, hành lang xung quanh phòng họp thường trực Chính phủ (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 140 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 75 | Khu vực tường hành lang dưới 4 m bên trong sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 572 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 76 | Khu vực tường hành lang dưới 4 m bên ngoài sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 200 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 77 | Khu vực tường hành lang trên 4 m bên trong sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 386 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 78 | Khu vực tường hành lang trên 4 m bên ngoài sảnh tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 200 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 79 | Trần hành lang sảnh trong tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 1.380 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 80 | Trần hành lang sảnh ngoài tầng 2 (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 400 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 81 | Vệ sinh sàn, tường hành lang ban công bên trong, bên ngoài, cột đá tầng 2 phòng Hội đàm (nhà 9 tầng) | Trụ sở Chính phủ - CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/NĂM) - Khu vực phòng họp Thường trực Chính phủ, ban công phòng Hội đàm và đại sảnh tầng 2 | m2 | 761 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 82 | Khu vực sàn hành lang | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 3.294 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 83 | Khu vực sàn WC (tầng 1,3,4,5,6,7,8,9) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 462 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 84 | Khu vực tường WC (tầng 1,3,4,5,6,7,8,9) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 798,72 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 85 | Khu vực vách WC (tầng 1,3,4,5,6,7,8,9) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 353,8 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 86 | Thang cuốn | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 160 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 87 | Khu vực sân phía trước tòa nhà (chỗ đỗ xe ô tô, dốc chở hàng) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 224 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 88 | Khu vực thành thang máy (mặt trong) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 57,6 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 89 | Khu vực sàn thang máy | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 14 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 90 | Khu vực tường đá kính thang máy | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 1.468,5 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 91 | Khu vực sàn thang bộ | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 699,84 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 92 | Khu vực tường, tay vịn thang bộ | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 2.128,68 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 93 | Trung tâm thông tin chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 364,8 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 94 | Phòng Trung tâm tin học, tầng 8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 303 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 95 | Dọn, rửa bát, đĩa, vệ sinh thực phẩm trước khi sơ chế | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | Người | 1 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 96 | Nhân công phục vụ tại trụ sở VPCP | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | Người | 3 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 97 | Khu vực hành lang (hành lang tầng 4,5,6,7,8) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 1.385,8 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 98 | Khu vực sàn hành lang + sảnh tầng 1 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 624,03 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 99 | Khu vực vách kính tầng 1 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 80,89 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 100 | Khu vực sàn WC tầng 4,5,6,7,8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 256,87 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 101 | Khu vực tường WC tầng 4,5,6,7,8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 909,41 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 102 | Khu vực vách WC tầng 4,5,6,7,8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 180,42 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 103 | Khu vực sàn thang máy | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 74,26 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 104 | Khu vực trần thang máy | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 74,26 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 105 | Khu vực tường đá thang máy | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 60,93 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 106 | Khu vực sàn thang bộ (02 thang) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 346,12 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 107 | Khu vực thành tay vịn thang bộ (02 thang) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 426,74 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 108 | Khu vực sàn bếp ăn tầng 8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 366,85 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 109 | Khu vực sàn phòng cà phê tầng 8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 341,67 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 110 | Khu vực sàn tầng hầm (03 hầm) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 7.505,9 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 111 | Khu vực sàn WC hầm | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 21,33 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 112 | Khu vực tường + vách ngăn WC hầm | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 40,56 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 113 | Sàn hành lang phía ngoài hội trường T2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 311,88 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 114 | Vách kính, đá phía ngoài hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 538,56 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 115 | Khu vực sàn WC hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 20 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 116 | Khu vực tường WC hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 80 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 117 | Vệ sinh sàn WC phòng VIP hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 3,2 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 118 | Vệ sinh tường WC phòng VIP hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 17,2 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 119 | Vệ sinh kính phòng an ninh khu vực thường trực | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 164,7 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 120 | Vệ sinh kính phòng an ninh khu vực cổng đỏ | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng (làm sạch dưới 4 m) | m2 | 20,8 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 121 | Khu vực sàn hành lang (tầng hầm + tầng 3) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng cũ | m2 | 335,8 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 122 | Khu vực sàn, tường, tay vịn cầu thang bộ (từ tầng hầm lên tầng 3) 02 thang | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng cũ | m2 | 193,7 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 123 | Khu vực sàn WC (tầng hầm, tầng 3) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng cũ | m2 | 33,6 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 124 | Khu vực trần, tường WC (tầng hầm, tầng 3) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng cũ | m2 | 144 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 125 | Vệ sinh sàn WC phòng VIP hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng cũ | m2 | 3,2 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 126 | Vệ sinh tường WC phòng VIP hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng cũ | m2 | 17,2 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 127 | Vệ sinh kính phòng an ninh khu vực thường trực | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng cũ | m2 | 164,7 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 128 | Vệ sinh kính phòng an ninh khu vực cổng đỏ | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực nhà trắng cũ | m2 | 20,8 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 129 | Sàn phòng Gym | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY - Khu vực phòng tập Gym | m2 | 103 | 365 ngày / năm (Tần suất thực hiện) |
| 130 | Vệ sinh tường, đá, cửa kính, khung nhôm mặt ngoài nhà 9 tầng (trên 4 mét); tường, cửa kính, khung nhôm khu vực giếng trời (trên 4 mét) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 6.799 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 131 | Giặt ghế nỉ đơn các tầng phòng khách của LĐVPCP, phòng họp tiếp khách T3 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | cái | 450 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 132 | Giặt bộ ghế da phòng làm việc của PCN Nguyễn Cao Lục và PCN Nguyễn Sỹ Hiệp | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | bộ | 2 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 133 | Vệ sinh rèm lật các phòng làm việc, phòng khách của LĐVPCP, phòng làm việc các tầng 1,4,5,6,7,8, các phòng họp, phòng tiếp khách T3 - nhà 9 tầng | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 579,2 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 134 | Giặt thảm các phòng họp, tiếp khách T3 và Phòng BTCN VPCP - nhà 9 tầng (07 phòng) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 662,4 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 135 | Vệ sinh trần, tường, sàn phía trong toàn bộ các phòng làm việc T1,4,5,6,7,8,9, Phòng họp, tiếp khách T3 - nhà 9 tầng | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 8.500 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 136 | Khu vực trần hành lang (gồm trần HL chung, HL thang máy, thang cuốn T1,3,4,5,6,7,8,9)- nhà 9 tầng | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 2.486 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 137 | Khu vực trần Trung tâm Thông tin chỉ đạo điều hành của CP, VPCP | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 364,8 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 138 | Khu vực tường, cửa kính hành lang chung T1,3,4,5,6,7,8,9- nhà 9 tầng | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 2.542,6 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 139 | Khu vực trần thang máy (7 thang khu vực VPCP) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 14 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 140 | Khu vực ốp đá tầng 1 (mặt ngoài dưới 4 mét) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 608 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 141 | Khu vực tường, kính mặt trong, mặt ngoài (phía tây) Trung tâm chỉ đạo điều hành của CP, VPCP | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 348,5 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 142 | Tường phòng tập Gym T9- nhà 9 tầng | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 145,1 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 143 | Khu vực tường, hành lang (Tầng hầm + tầng 3- nhà Trắng) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 1 Nhà 9 tầng | m2 | 214 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 144 | Giặt thảm các phòng tiếp khách | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 234,91 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 145 | Giặt rèm vải | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | kg | 50 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 146 | Giặt chăn, ga, gối | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | kg | 370 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 147 | Giặt ghế nỉ đơn các tầng | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | Chiếc | 250 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 148 | Vệ sinh rèm kéo | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 155,72 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 149 | Giặt ghế sofa nỉ tầng 1, tầng 5 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | bộ | 6 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 150 | Vệ sinh tường hành lang các tầng 4;5;6;7;8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 2.861,9 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 151 | Vệ sinh trần hành lang các tầng 4;5;6;7;8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 1.385,8 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 152 | Vệ sinh tường ốp gỗ tầng 1 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 420,04 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 153 | Vệ sinh trần hành lang +sảnh tầng 1 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 624,03 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 154 | Vệ sinh trần bếp + café tầng 8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 708,52 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 155 | Vệ sinh tường bếp+ café tầng 8 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 743,63 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 156 | Vệ sinh tường hầm (03 hầm) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 3.548,9 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 157 | Vệ sinh trần hầm (03 hầm) | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 7.505,9 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 158 | Vệ sinh trần, tường, sàn bên trong toàn bộ các phòng tầng 1;4;5;6;7 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 4.956 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 159 | Vệ sinh kính, tường đá mặt ngoài, khung nhôm cửa kính, giếng trời | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 6.409,4 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 160 | Hút bụi thảm bên trong hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 630,67 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 161 | Giặt thảm bên trong hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 630,67 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 162 | Vệ sinh Tường ốp gỗ bên trong hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 1.096,85 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 163 | Vệ sinh Trần thạch cao bên trong hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 585 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 164 | Vệ sinh Trần gỗ bên trong hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 150 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 165 | Giặt ghế đệm | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | cái | 461 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 166 | Vệ sinh vách ngăn di động phía dưới tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 254,74 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 167 | Vệ sinh vách ngăn di động phía trên 2 bên sân khấu hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 96 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 168 | Bàn gỗ Hội trường lớn tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 55 | 24 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 169 | Vệ sinh trần, tường, kính, rèm phòng VIP hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 93 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 170 | Vệ sinh tường ốp gỗ Trung tâm thông tin, chỉ đạo điều hành của CP, VPCP, TTCP tầng 8 TP1 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 195,2 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 171 | Vệ sinh ban công sau phòng họp tầng 3 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 150 | 12 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 172 | Giặt thảm phòng VIP, hội trường tầng 2 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 41,36 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 173 | Giặt thảm sàn Trung tâm thông tin, chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tường CP, tầng 8 TP1 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | m2 | 364,8 | 4 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
| 174 | Giặt ghế da Trung tâm thông tin, chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tường CP, tầng 8 TP1 | Trụ sở Văn phòng Chính phủ - KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC ĐỊNH KỲ (LẦN/ NĂM) - Khu vực thành phần 2 Nhà 9 tầng | chiếc | 50 | 2 lần/ năm (Tần suất thực hiện) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3744E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.744.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp….Tài liệu kèm theo chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như:+ Biên bản nghiệm thu;+ Biên bản thanh lý hoặc quyết toán;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.Kèm theo Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.430.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: HĐ lao động hoặc các tài liệu khác);- Có Chứng chỉ đào tạo chuyên môn về sinh công nghiệp;- Có bảng kê khai, lý lịch chuyên môn của nhân sự- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự, tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự.- Có cam kết tuân thủ an toàn, nội quy, quy định của Văn phòng Chính phủ kèm theo Sơ yếu lý lịch cá nhân. | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân | 50 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động …)- Có Chứng chỉ đào tạo chuyên môn về vệ sinh công nghiệp- Trong đó ít nhất có 10 nhân viên làm việc trên cao, có chứng chỉ an toàn khi làm việc trên cao.- Toàn bộ công nhân tham gia gói thầu phải có thẻ/ chứng chỉ/ chứng nhận đã tham gia tập huấn An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có cam kết tuân thủ an toàn, nội quy, quy định của Văn phòng Chính phủ kèm theo Sơ yếu lý lịch cá nhân, lý lịch tư pháp có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng chuyên dung 24m | Chiều cao nâng 24m | 1 |
| 2 | Máy chà sàn liên hợp | Công suất 500W | 2 |
| 3 | Máy chà sàn đơn | Công suất 1200W | 1 |
| 4 | Máy hút | Công suất 3600W | 2 |
| 5 | Máy phun rửa | Công suất 1800W | 1 |
| 6 | Máy thổi thảm | Công suất 1000W | 4 |
| 7 | Máy giặt ghế | Công suất 105W | 1 |
| 8 | Máy giặt thảm | Công suất 1200W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi