Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHÂU ANH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:08:00 đến ngày 2020-08-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Smart tivi 43 Inch | 4 | Cái | Đặc điểm: Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 43 inch. Độ phân giải: Full HD. Kết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth); Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI: 2 cổng; Có cổng Composite và cổng Component; Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; USB: 1 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS Các ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, kho ứng dụng. Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Clip TV, ZingTV, Spotify, FPT Play, MyTV, Nhaccuatui. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring. Công suất: 100W. Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 97.24 cm - Cao 64.55 cm - Dày 29.67 cm Kích thước không chân, treo tường:Ngang 97.24 cm - Cao 56.90 cm - Dày 6.06 cm Khối lượng có chân: 11.1 kg. Khối lượng không chân: 9.5 kg. | ||
| 2 | Smart tivi 75 Inch | 1 | Cái | Loại tivi: Tivi LED thường Kích thước màn hình: 75 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3.840 x 2.160) px. Kết nối: Internet, Wifi, Cổng LAN. Cổng USB: Có. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành: Tizen OS Điều khiển tivi bằng điện thoại. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng. Chuyển video, ảnh với Samsung connect. Kết nối Bàn phím, chuột: Có Công nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Micro Dimming Pro, HDR 10+ Tivi 3D: Không. Công nghệ âm thanh: DTS Codec Tổng công suất loa: 20 W. | ||
| 3 | Smart tivi 32 | 7 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 32 inch Độ phân giải: HD Kết nối: Bluetooth: Có; Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI: 2 cổng; Cổng AV; Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm, cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; USB: 1 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS Công nghệ hình ảnh: Mega Contrast, Micro Dimming Pro, Hyper Real Engine, Digital Clean View, PurColor, Nâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer. Tần số quét thực: 50 Hz Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus. Tổng công suất loa: 10W (2 loa mỗi loa 5W). Vật liệu: Viền nhựa, chân đế nhựa. Công suất: 60 W. Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 73.74 cm - Cao 46.54 cm - Dày 15.05 cm. Khối lượng có chân: 4.1 kg. | ||
| 4 | Máy chiếu | 2 | Cái | Công nghệ 3LCD. Độ sáng: 3.600 ANSI Lumens. Độ tương phản: 20.000:1. Độ phân giải: (1.024 x 768) pixels. Kích thước chiếu: (30 – 300) ”. Bao gồm Màn chiều treo tường 84” màn cơ kéo tay; hoặc màn chiếu 3 chân 70” | ||
| 5 | Máy in LaserJet Canon 214DW (hoặc tương đương tốt hơn) | 9 | Cái | Bộ nhớ: 1 GB. Khổ giấy: A4, A5. Màu sắc máy: Trắng. Tốc độ In: 38 trang/phút. Chức năng đảo mặt: Có. Thời gian in bản đầu tiên: 6s. Cổng kết nối: USB 2.0, 10/100/1000 Base-T Ethernet (Network), Wi-Fi 802.11b/g/n, Wi-Fi Direct Connection. Thời gian in bản đầu tiên: 6s. Phương pháp in: In Laser. Khay giấy: Cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ. Công suất: 80.000 trang/tháng. Nguồn điện: 220V, 50Hz. Hệ điều hành tương thích: Win 8.1, Win 8, Windows 7, Windows Vista, Windows XP, Windows Server 2012, Windows Server 2008, Windows Server 2003, Mac OS Mực: Cartridge. Độ phân giải bản in: (600 x 600) dpi. Kích thước: (401 x 373 x 250) mm. Trọng lượng: 9.2 kg | ||
| 6 | Máy in LaserJet Canon LPB 2900 (hoặc tương đương tốt hơn) | 8 | Cái | Độ phân giải: (2.400 x 600) dpi. Tốc độ in12 trang/phút. Bộ nhớ 2MB. Khổ giấy A4. Tính năng chung: Kết nối USB 2.0. Khay trước 150 tờ. Khay tay 1 tờ. | ||
| 7 | Máy quét mã vạch 2 chiều | 3 | Cái | Độ rộng vạch nhỏ nhất: 1D 5 mil (0.127 mm) 2D 6.7 mil (0.170 mm). Kiểu quét mã vạch: Area Image (838 x 640) pixel array. Độ dốc, nghiêng: 45°, 65°. Góc quét: Horizontal: 42.4°; Vertical: 33°. Giao tiếp hệ thống: USB, Keyboard Wedge, RS232, IBM 46xx (RS485). | ||
| 8 | Máy in mã vạch | 2 | Cái | Loại mực: Wax, wax.resin và resin. Trọng lượng: 1.4 kg. Tốc độ in: 102 mm/giây. Độ nét: 203 dpi/8 dots/mm. Bộ nhớ: 8MB Flash, 8MB SDRAM. Cổng giao tiếp: Serial, USB và Parallel. Kích thước: (201 x 208 x 170) mm. Kích thước nhãn: (9.6 – 990) mm. Kích thước mực: (33.8 – 110) mm | ||
| 9 | Máy chấm công vân tay | 3 | Cái | Kiểu ứng dụng: Vân tay và thẻ cảm ứng. Mục tiêu sử dụng: Chấm công - Kiểm Soát cửa. Chip xử lý: Chip Intel (Mỹ) 64 bit. Dung lượng bộ nhớ: 4000 vân tay. Dung lượng chấm công: 100 000 lần. Màn hình hiển thị: Màn hình LCD trắng đen. Bàn phím: 16 phím số. Đèn hiệu: LED 2 màu: Xanh và đỏ. Tạo 50 múi giờ khác nhau (Timezone). Tạo 5 nhóm khác nhau (Group). Có chức năng kết hợp mở khóa (UnlockCombination). Kết nối với máy vi tính: RS232/RS485 – TCP/IP ( RJ-45). Ngôn ngữ: Tiếng Việt, Tiếng Anh. | ||
| 10 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | Cổng giao tiếp: WAN 1: Combo quang + điện 100/1000Mbps; WAN 2: 10/100/1000Mbps, RJ45; WAN 3: 1 x USB 3.0 hỗ trợ 3.5G/4G modem; WAN 4: 1 x USB 2.0 hỗ trợ 3.5G/4G modem; LAN: 5 x 10/100/1000Mbps. Hỗ trợ chia 8 lớp mạng khác nhau (801.2q vlan tag) giúp tăng bảo mật và khả năng quản lý hệ thống. Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps Tốc độ WIFI: Không Angten: Không. | ||
| 11 | Máy lọc nước | 7 | Cái | Kiểu tủ: Máy lọc nước tủ đứng. Loại máy: Máy lọc nước R.O nóng lạnh. Số lõi lọc: 10 lõi. Công nghệ lọc: Công nghệ lọc RO. Dung tích: 10 lít. Công suất tiêu thụ điện trung bình: Tổng 0.68 kw/h (Bơm nước: 0.029 kw/h, làm nóng: 0.58 kW/h, làm lạnh: 0.07 kW/h). Công suất lọc nước: (10 – 15) lít/giờ. Nhiệt độ: Nóng (85 – 95) oC, lạnh (12 – 15) oC. Kháng khuẩn: Nano Bạc. Tiện ích: Tạo nước kiềm (Alkaline) trung hòa axit cho cơ thể, có 2 vòi lấy nước nóng lạnh. Hệ thống bơm và van điều tiết: Bơm - Hút 2 chiều, van điện từ Kích thước: (430 x 330 x 900) mm. | ||
| 12 | Ghế phòng chờ | 25 | Cái | Kiểu dáng: Ghế phòng chờ khung thép Hòa Phát Băng ghế gồm 5 chỗ ngồi. Khung thép sơn tĩnh điện. Đệm tựa nhựa bền đẹp Chân T1 tăng chỉnh. Vật liệu: Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa, chân T1. Kích thước: (2.520 x 520 x 770) mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi