Gói thầu: Mua vật tư y tế, phương tiện bảo hộ trong phòng, chống dịch covid - 19 bổ sung năm 2021 cho Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240615-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, phương tiện bảo hộ trong phòng, chống dịch covid - 19 bổ sung năm 2021 cho Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20211232673
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 09:15:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 164,070,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế, phương tiện bảo hộ trong phòng, chống dịch covid - 19 bổ sung năm 2021 cho Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Mua sắm phục vụ hoạt động thường xuyên của đơn vị năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ quần áo phòng dịch cấp độ 2360BộPK16Loại vải PP/PE 35-45g Thành phần bao gồm01 Bộ áo mũ liền quần01 Đôi bao chân01 Khẩu trang y tế 4 lớp01 Đôi găng tay y tế01Tấm chắn giọt bắnnhựa PET. Tiêu chuẩn: AAMI PB 70:2012 -Level 2Chứng chỉ: ISO 13485:2016; ISO9001:2015; CFS; CE; FDAMàu: Xanh/TrắngSize: M, L, XLĐóng gói: 01 pcs/ bagLoại đường may: Bọc viền hoặc UltrasonicQuy cách đóng gói : 80sp/1 thùng carton
2Bộ quần áo phòng dịch cấp độ 3100BộThành phần gồm:- Bộ áo, quần, mũ dạng liền: 1 Bộ- Bao giầy: 1 đôi- Khẩu trang y tế AN95: 1 cái- Tấm che mặt: 1 cái- Găng tay y tế: 1 đôi+ Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PP và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải bằng công nghệ laminate. Ngoài việc mang đến sự an toàn cho người sử dụng, quần áo bảo vệ còn tối ưu hóa sự thoải mái cho người dùng trong suốt quá trình làm việc.+ Khẩu trang y tế hiệu lực lọc cao: - Khẩu trang y tế AN95 đạt theo tiêu chuẩn NIOSH 42 CFR 84. Hiệu lực lọc ≥ 96% đối với NaCl trung bình kích thước 0,075±0,020 µm; trở lực hô hấp ≤ 30 mmH2O. - Hiệu quả lọc vi khuẩn- BFE theo BS EN 14683: 2019 đạt 99,99%- Độ vô khuẩn bằng phương pháp thử BS EN 14683: 2019 đạt KPH (LOD : 1 CFU/g )- Khả năng kháng tia máu nhân tạo đạt tiêu chuẩn ISO 22609 : 2004+ Tấm che mặt: được làm từ nhựa PET trong suốt. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần)+ Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng.-Tiệt trùng bằng EO.Gas- Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN 11528:2016.- Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010.- Đạt cấp độ 3 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT- Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ, CE, Chứng nhận thực hành sản xuất tốt GMP- FDA 21 CFR PART 820. đã có số lưu hành do cơ quan y tế có thẩm quyền cấpQuy cách : 01 bộ /gói; 40 bộ /thùng
3Đè lưỡi gỗ2.000CáiQue gỗ đè lưỡi. Que được làm bằng gỗ tự nhiên; Kích thước : 150x20x2mm Đóng gói: 1 que/ 1 túi, hộp 100 que.
4Dung dịch sát khuẩn tay nhanh280ChaiHoạt chất: Ethanol 73.5% (w/w), Isopropanol 2.5% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w). Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Isopropyl myristate, Olive Oil PEG-7 Esters…Chất tạo màu, hương liệu. Cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn:ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 (UKAS),GMP-WHO. Chai 500ml.
5Găng tay y tế20.000ĐôiGăng tay có bột chưa tiệt trùng dùng trong y tế (Các Size: XS, S, M, L, XL). Chất liệu được sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, cổ găng vừa khít, không bị chật căng, gò bó, không bị quăn hoặc găng tay sử dụng trong thăm khám.Bên trong có phủ bột chống dính. Chiều dài tối thiểu: 250mm, chiều rộng: XS: 76±3mm; S: 84±3mm; M: 94±3mm; L: 105±3mm; XL: 113±3mm. Thiết kế và tính năng: Thuận cả hai tay, tính mềm mại, giảm tiết mồ hôi mang lại cảm giác thoải mái vừa vặn cho người sử dụng; găng tay sử dụng trong thăm khám y tế. Độ dày đầu ngón tay: tối thiểu 0.12mm; Lòng bàn tay, cổ tay: tối thiểu 0.10mm. Sức căng kéo dài trước lúc nghỉ: 18MPa, 650%; Sức căng kéo dài sau lúc nghỉ: 14MPa, 500%;Lượng bột: Tối đa 10mg/ dm². Lượng Protein: Tối đa 200 mg/ dm². Tiêu chuẩn chất lượng: EC G2 1502 55729 008; ISO 9001:2015; CE ISO 13485:2012 + AC:2012; CE Q2N 170355729 005; CE Q60557290010 REV.02, FDA MD20850, ASTMD3578; ISO 11137-1:2006; ISO11137-2:2013, ISO 13485: 2016. Quy cách đóng gói: 50đôi/ hộp; 500 đôi/Thùng;
6Khẩu trang y tế20.000CáiKhẩu trang y tế Nano Care bao gồm 4 lớp:- 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài.- 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter)- 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter).là loại khẩu trang 4 lớp có kháng khuẩn, kháng bụi mịn và lọc mùi rất hiệu quả. có đầy đủ chứng chỉ FDA, ISO, CE.
7Kính che mặt210CáiChất liệu: PPMàu: Màu ngẫu nhiênCác tính năng: Độ nét cao, Bền, Dễ sử dụng, Bảo vệ Toàn diệnKích thước vật phẩm: 25cm x 20 cm x 3cm
8Mũ phẫu thuật2.000CáiNguyên liệu: vải không dệt không thấm và dây thun đôi. Kích thước mũ con sâu: Rộng 2,2 ÷ 2,5cmx dài 20÷21cm. Đặc tính vải không dệt:- Vải không dệt không hút nước 14gam/m2, chất liệu 100%PP, màu blue hoặc tùy theo yêu cầu. - Khả năng hút nước: không hút nước.- Chỉ tiêu kim loại nặng: Antimon ( Sb) ≤ 0,1mg/kg; Asen (As) ≤ 0,1mg/kg; Bari (Ba) ≤ 2,0mg/kg; Cadimi (Cd) ≤ 0,1mg/kg; Crôm (Cr) ≤ 2,0mg/kg; Chì (Pb) ≤ 1mg/kg; Thuỷ ngân (Hg) ≤ 0,1mg/kg; 1 Silen (Se) ≤ 0,1mg/kg. Đăc tính dây thun đôi: Chất liệu: latex, bảng rộng 4mm, định lượng 2,15gam/m, màu trắng.Đóng gói 1cái/gói- 100 cái/hộp. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-GasĐạt TCVN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 Hộp Mũ: Giấy duplex 350 ÷ 400gam/m2, in màu, cán UV hoặc tùy theo yêu cầu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->