Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp + thử tĩnh + thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227482-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây lắp + thử tĩnh + thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:39:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,388,850,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3294997712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.615.587.900 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.587.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.231.175.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây lắp + thử tĩnh + thiết bị còn lại Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Phú Tân, tỉnh An Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Tài liệu chứng minh Nhà thầu đủ điều kiện hoạt động kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. 2) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Các tài liệu theo quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 (Webform trên hệ thống) 3) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4) Tài liệu chứng minh tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2016 đến 2020 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2016 đến 2020 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Quyết định nhà thầu đã quyết toán số liệu với cơ quan thuế, cung cấp tối thiểu 2 năm (Kèm giấy nộp phạt, nộp chậm... vào ngân sách nhà nước (nếu có)). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. 5) Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 105B đường Trần Hưng Đạo – p.Mỹ Bình-Tp.Long Xuyên - tỉnh An Giang; Điện thoại: 0296.3852221 - Fax: 0296.3856055
- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 105B đường Trần Hưng Đạo – p.Mỹ Bình-Tp.Long Xuyên - tỉnh An Giang; Điện thoại: 0296.3852221 - Fax: 0296.3856055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao, địa chỉ số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058-801110 | Fax: 024.38255400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,933 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,933 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,9806 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,4191 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,8666 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 211,41 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 243 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,5313 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,68 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,2794 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 54,8304 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4654 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4654 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4654 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,1712 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đà kiềng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,668 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,8457 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48,331 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,027 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,261 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê dầm móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,875 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 41,08 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 67,275 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6362 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27,4825 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5067 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27,4825 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,3444 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,8881 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23,171 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3022 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,0436 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,6308 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50,538 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,4991 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,0795 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 83,5055 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0135 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5798 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,0703 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6828 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5858 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,336 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,6372 | m3 |
| 49 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 79,164 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48,4018 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48,4018 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48,4018 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng can sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng lan can gỗ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng tay nắm gỗ cầu thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,2 | md |
| 56 | Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang gỗ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bậc cấp) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1633 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,4384 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 63 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,212 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bậc cấp) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 71 | Lắn rulo tạo nhám | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng can sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 90,5235 | m3 |
| 74 | Xây không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,2057 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 92,611 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 687,3486 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.942,845 | m2 |
| 78 | Đóng lưới trát tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 263,0194 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 199,26 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 886,6086 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.783,365 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.783,365 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 886,6086 | m2 |
| 84 | Đắp chỉ chấn cột, đầu cột phức tạp theo thiết kế kiến trúc nhà làm việc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 721,145 | m |
| 86 | Đắp chỉ 3 cấp phức tạp theo kiến trúc nhà làm việc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 349,52 | m |
| 87 | Kẻ ren lõm 20x20 cột nhà theo kiến trúc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 250 | md |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 , có pha sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 196,78 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 (quét 2 lần) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 196,78 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 196,78 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 159,48 | m2 |
| 92 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,77 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 632,53 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 67,275 | m2 |
| 96 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 632,53 | m2 |
| 97 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4101 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4101 | tấn |
| 100 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng vách nhăn vệ sinh compact dày 12mm + phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ nhóm III, kính cường lực 8ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 104,04 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm III, kính cường lực 8ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 159,42 | m2 |
| 104 | Cung cấp khuôn cửa gỗ 50x100 nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 747 | md |
| 105 | Cung cấp nẹp cửa cửa gỗ nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.242,6 | md |
| 106 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ của sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 159,42 | m2 |
| 107 | CCLĐ Logo trụ sở (theo kiến trúc) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 108 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗ (bao gồm tay nắm, chốt khóa, bản lề...) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 109 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ gỗ (chốt khóa, bản lề...) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 110 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính hệ xinfa (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 111 | Lắp đặt cột cờ (bao gồm 1 cột sắt, 1 lá cờ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 112 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 263,46 | m2 cấu kiện |
| 113 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ điện 3P/150A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 116 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 100/5A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, mất pha, sụt áp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 100KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn ATS | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt fuse cắt sét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt LA 3P + N + E | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 132 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 133 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, mất pha, sụt áp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 142 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 143 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, mất pha, sụt áp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 159 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 160 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 165 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 171 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 177 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 183 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 189 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 195 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 201 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 202 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 207 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 208 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 213 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 214 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 219 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 220 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 225 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 300x400x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 226 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 230 | Lắp đặt Power Meter 3P/5A with RS485 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 100/5A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 232 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 300x400x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 233 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 234 | Lắp đặt MCCB 3P-60A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCB 3P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Khỏi động từ (Contactor 3P 9A) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt Relay nhiệt (Overload 5-8A) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Bộ điều khiển DOL contriller (light, button, siwtch...) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 241 | Phụ kiện vật tư phụ điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-6.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CVV-4x10mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 249 | Đào rãnh chôn cáp, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 250 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 253 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (đặt gạch làm dấu đường ống) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 120 | viên |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x4mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x10mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x50mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D65 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D25 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 261 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 263 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 265 | Lắp đặt đèn dowlight D9W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 266 | Lắp đặt đèn dowlight D9W IP chống ẩm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 267 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 268 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x36W 0.6m + máng âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x36W 1.2m + máng âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 270 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 271 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 272 | Lắp đặt box chờ nguồn máy lạnh 100x100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 273 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 274 | Óc siết cáp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 275 | Kẹp nối cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 276 | Kẹp đinh vị cáp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 277 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 279 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 280 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | vị trí |
| 281 | Đào rãnh chôn cáp, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 282 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 283 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây làm dấu chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 284 | Phụ kiện phụ nối đất an toàn điện + chống sét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 285 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 286 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 288 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 289 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 293 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 294 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 295 | CCLD vách ngăn tiểu nam | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 296 | Lắp đặt van nước DN32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt van nước D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 299 | Lắp đặt rắc co PVC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt co PPR DN32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 301 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 302 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 303 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 304 | Lắp đặt co ren D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 305 | Lắp đặt T PVC D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt T PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt T PVC D42/34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt T PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt T PVC D34/27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt T PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 311 | Lắp đặt T PVC D27/21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 312 | Lắp đặt giảm PVC D37/27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt giảm PVC D27/21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 317 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 318 | CCLĐ quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 319 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 320 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 321 | Lắp đặt Y PVC D114/90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt Y PVC D114/60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 324 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 325 | Lắp đặt LƠI PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 326 | Lắp đặt LƠI PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 327 | Lắp đặt LƠI PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 328 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 329 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 330 | Lắp đặt T PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 331 | Lắp đặt T CONG PVC D114/60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt T CONG PVC D90/60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 333 | Lắp đặt giảm PVC D90/60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 334 | Lắp đặt nắp bị PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 335 | Lắp đặt nắp bị PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt nắp bị PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 337 | Lắp đặt nắp bị PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 338 | Lắp đặt thông tắc D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt thông tắc D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 344 | Phụ kiện vật tư phụ nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,61 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,4172 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,935 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32,625 | m3 |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 54 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6636 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6672 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,672 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5376 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,484 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,484 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tam cấp chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4523 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,155 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2769 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6636 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7536 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,536 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8333 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,465 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,471 | m3 |
| 45 | CCLD lanh tô cửa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 53,452 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 271,25 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 566,42 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 111,54 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 682,96 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 263,69 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 263,69 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 682,96 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 , có pha sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 185,1 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 (quét 2 lần) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 185,1 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 185,1 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 111,915 | m2 |
| 62 | Lát đá len cửa bằng đá granite | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3792 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,8592 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 47,85 | m2 |
| 67 | Công tác lát đá mặt bàn bếp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 68 | CCLD cửa nhôm tủ bếp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,192 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,9476 | 100m2 |
| 72 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80,58 | m2 |
| 73 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm kính cường lực 8ly (hệ xinfa hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,23 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm dày 2mm kính cường lực 8ly (hệ xinfa hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,06 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ của sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,06 | m2 |
| 77 | CCLĐ phụ kiện cửa đi nhôm kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | CCLĐ phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 80 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, mất pha, sụt áp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | hệ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-6.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn dowlight D9W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn dowlight D9W IP chống ẩm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x36W 0.6m + máng âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt box chờ nguồn máy lạnh, quạt hút, bếp từ 100x100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + chân đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van nước DN32,34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van nước D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van xả tràn D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co PVC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co PPR DN32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt co ren D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt T PVC D34/27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt T PVC D34/21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt T PVC D27/21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt giảm PVC D27/21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | CCLĐ quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt LƠI PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt LƠI PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt LƠI PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt nắp bị PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt nắp bị PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt nắp bị PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt nắp bị PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt thông tắc D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt thông tắc D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| C | NHÀ BẢO VỆ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,6603 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3117 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32,625 | m3 |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1823 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,695 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tam cấp chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,631 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2745 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2936 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5931 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,197 | m3 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng lanh tô | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,085 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,416 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 108,23 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 287,4 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 63,69 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 101,48 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 353,59 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 101,48 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 353,59 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 , có pha sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 69,45 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 (quét 2 lần) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 69,45 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 69,45 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 62 | Lát đá len cửa bằng đá granite | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3397 | 100m2 |
| 68 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,62 | m2 |
| 69 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm kính cường lực 8ly (hệ xinfa hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,29 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm dày 2mm kính cường lực 8ly (hệ xinfa hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ của sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 73 | CCLĐ phụ kiện cửa đi nhôm kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | CCLĐ phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 200x200x100x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn dowlight D9W IP chống ẩm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x36W 0.6m + máng âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt box chờ nguồn máy lạnh, quạt hút, bếp từ 100x100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa nước DN25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt co ren D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt giảm PVC D27/21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | CCLĐ quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt LƠI PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt LƠI PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt LƠI PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt nắp bị PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt nắp bị PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt nắp bị PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| D | NHÀ XE OTO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=5m vào đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,45 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng, đà điềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,6133 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 16 | Lăn rulo tạo nhám bề mặt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,457 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 63,4 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 70,58 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 70,58 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 , có pha sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,62 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 (quét 2 lần) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,62 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,62 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 41 | Cung cấp Bulong nở M12 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| E | NHÀ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2471 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=5m vào đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,675 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2127 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng, đà điềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,372 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 15 | Lăn rulo tạo nhám bề mặt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1858 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,427 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 66,32 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 79,28 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 , có pha sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 (quét 2 lần) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 42 | Cung cấp Bulong nở M12 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2796 | 100m2 |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,9818 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 62,0125 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6433 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3385 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3385 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3854 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8384 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3896 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6758 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7731 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột hàng rào đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột hàng rào đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0624 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,132 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,724 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,192 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 31,876 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,5649 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây ốp trụ hàng rào, cổng chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,2764 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 589,2 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột hàng rào, cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 55,908 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 127,828 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằng tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 772,936 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 772,936 | m2 |
| 27 | Kẻ ron lõm 20x20 cột cổng chính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | CCLĐ mũ cột hàng rào theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 29 | CCLĐ mũ cột cổng + chỉ chân cột, đầu cột theo kiến trúc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,9775 | m2 |
| 31 | CCLĐ chông sắt hàng rào | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp tự động 304 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 34 | CCLĐ mô tơ cửa xếp + bộ lưu điện + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bê tông lót bồn cây đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 36 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 38 | CCLĐ chữ inox vàng đồng bàng tên trụ sở | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3058 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đặt cống D400 thoát nước ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,774 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6722 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,4497 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,7542 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,7542 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót đáy hố ga, rãnh cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 8 | CCLD gối cống bê tông M200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp dựng hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rắc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 64 | mối nối |
| 15 | Lắt đặt Lơi PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắt đặt Lơi HPDE D140 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D140 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Đào rãnh chôn ống nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 23 | Đặt gạch làm dấu cáp ngầm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 120 | viện |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước 3P 2m3/h | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van khóa nước DN32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PVC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt T PPR D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt T PPR D32/21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PPR D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co ren PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đào hầm phân bằng thủ công | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 39,1248 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm phân, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 46 | Xây thành hầm phân bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,7466 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 60,165 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,2105 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm vào đất D6-8, L=5m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,688 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 7 | Thép dầm đáy bể nước ngầm, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 8 | Thép dầm đáy bể nước ngầm, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đáy bể nước ngầm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 11 | Thép bản đáy bể nước ngầm, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 13 | Quét sikamembrane chống thấm bản đáy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 14 | Láng bản đáy, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 15 | CCLD thép bản thành, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản thành | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3364 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản thành đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,132 | m3 |
| 18 | Quét Sikamembrane chống thấm bản thành | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 19 | Láng mặt bản thành | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 20 | Bê tông vát cạnh bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 22 | SXLD thép bản nắp, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 23 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4793 | m3 |
| 24 | Nắp gang thăm bể nước 850x850mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Băng cản nước PVC WATERSTOP V20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| I | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, rộng 1 m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,4675 | m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,29 | 100m |
| 3 | Đào rãnh đặt cáp cấp điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0358 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0523 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0523 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6075 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,8346 | m3 |
| 12 | CCLD Bu lông M24x750 trụ đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn LED chiếu sáng loại 1 (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cần đèn |
| 15 | Lắp bóng đèn cao áp 250W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D34 bảo hộ dây dẫn bảo vệ cáp điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bảng điện cột đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-15A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt domino 4P-15A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt timer | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 24 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | điểm |
| 25 | Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khởi động từ (contactor 1P-50A) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 200x200x100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 kênh (6 zone) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 6 | Đèn chớp báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 7 | Còi báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố ( Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Vật tư phụ PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| K | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6.4x9.5 + bảo ôn ống đồng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D6.4x12.7 + bảo ôn ống đồng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6.4x15.6 + bảo ôn ống đồng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.630 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22 | máy |
| 8 | Vật tư phụ điều hòa không khí | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| L | CAMERA, MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 15U | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20 Pair | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 + đế âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt thang cáp điện 150x50x1.2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | CCLĐ phụ kiện nối rẽ thang máng cáp, ống luồn dây | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng Cat6E | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 895 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng Cat RG6 + 2C | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 244 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Vật tư phụ điện nhẹ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| M | SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,472 | m3 |
| 2 | Đắp đất vỉa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,6198 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê lót tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,9884 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,884 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 11 | Cắt rãnh thu nước 50x30 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,06 | 10m |
| 12 | Đào xúc lớp nền sân hiện hữu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,2898 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,2898 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,2898 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt sân đường đá cấp phối 0x4, dày 15 cm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7739 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51,59 | m3 |
| 17 | Lát gạch tezazo 400x400 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 515,9 | m2 |
| 18 | Đào móng cột cờ bằng thủ công | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1625 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 22 | CCLĐ bu lông neo chân cột trụ cờ D18 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5308 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 26 | CCLĐ trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm chân, trụ, dây, ròng rọc...) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào rãnh để chống mối | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất lại rãnh đào, đắp từng lớp 50mm đầm chặt K=0.9 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Phủ thuốc phòng chống mối lên nền | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 329,9 | 1m2 |
| O | THỬ TĨNH | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1HP INVERTER | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 1.5HP INVERTER | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh 2HP INVERTER | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh 2.5HP INVERTER | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | SWITCH MẠNG 30PORT | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | SWITCH MẠNG 20PORT | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ phát wifi 3 dâu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | ĐẦU GHI/CHIA HÌNH KTS 12 KÊNH, Ổ CỨNG 3TB | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Màn hình led 50 in | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ lưu điện 2KWA/220 (30 PHÚT ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | ADAPTER 220V/12-24VDC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Camera thân ngắn gắn tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | Camera dome gắn tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Điện thoại bàn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 15 | Kim thu sét R=70m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3294997712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.615.587.900 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.587.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.231.175.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 2 | Máy khoan | ≥ 0,62 kW | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Vận thăng | ≥ 1 Tấn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | ≥ 5 kW | 3 |
| 8 | Máy cắt sắt | ≥ 5 kW | 3 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 4 |
| 14 | Máy khoan | >=1,5KW | 3 |
| 15 | Máy ép cọc | ≥ 150 Tấn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 18 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi