Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240599-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211177668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 09:12:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,798,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Đầu tư xây dựng tuyến đường Tôn Thất Tùng (đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến khu đất dịch vụ 7% tổ dân phố Mễ Nội), phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập HSYC, đánh giá HSĐX: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công. Cấp INhư Trên65,8621m3
2Đào nền đường. Cấp INhư trên5,928100m3
3Đào nền đường Cấp đất IINhư trên73,8091m3
4Đào nền đường. Cấp đất IINhư trên6,643100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên9,196100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,022100m3
7Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên887,757m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên8,688100m3
9Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên1.129,375m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên3,403100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên2,452100m3
12Tưới dính lớp bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên18,832100m2
13Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên2,984100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( Loại C19, R19) – chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên16,243100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( Loại C19, R19) – chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmNhư trên2,589100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaNhư trên2,984100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaNhư trên2,984100tấn
18Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB30Như trên22,109m3
19Ván khuôn BT lótNhư trên0,801100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên20,14m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên3,087100m2
22Lớp vữa lắp đặt bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên105,738m2
23Lắp đặt viên vỉa bồn cây PCB30Như trên96,12m
24Lắp đặt bó vỉa, PCB30Như trên336,46m
25Lắp đặt đan rãnh thu nước, XM PCB30Như trên102,858m2
26Đổ đất trông màu vào bồn câyNhư trên11,934m3
27Mua đất trông màuNhư trên14,559m3
28Trồng cây viết ĐK 10-12cmNhư trên0,27100cây
29Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30Như trên71,564m3
30Lát hè bằng gạch Terazzo 300x300x35, PCB30Như trên1.431,27m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg - Bốc xếp lênNhư trên42,293tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên42,293tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên4,22910 tấn/1km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P≤ 200kg – Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên4,22910 tấn/1km
35Đá dăm 4x6cm lótNhư trên6,173m3
36Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,515m3
37Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m – Cấp đất INhư trên6,586100m3
38Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất INhư trên6,586100m3/1km
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m – Cấp đất IINhư trên3,69100m3
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất IINhư trên3,69100m3/1km
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên74,66m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmNhư trên49,16m2
43Lắp đặt cột và biển phản quang – Loại biển báo phản quang : Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmNhư trên1cái
44Lắp đặt cột và biển phản quang – Loại biển báo phản quang : Biển vuông 60x60cmNhư trên4cái
45Cột biển báo mạ kẽm D80x2,9Như trên15,5m
46Biển báo phản quang KT60x60cmNhư trên4cái
47Biển báo phản quang KTD70cmNhư trên1cái
48Đào móng biển báo- Cấp đất IIINhư trên0,481m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào cống thoát nước - Cấp đất IINhư trên8,961100m3
2Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤3m – Cấp đất IINhư trên99,5721m3
3Đắp đất, độ chắt Y/C K = 0,95Như trên7,928100m3
4Đào hố ga - Cấp đất IINhư trên0,034100m3
5Đào hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤3m – Cấp đất IINhư trên3,411m3
6Đắp đất, độ chắt Y/C K = 0,95Như trên0,305100m3
7Đá dăm 4x6cm lótNhư trên1,57m3
8Bê tống đáy hố ga SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,03m3
9Ván khuôn BT đáy móng- VK gỗNhư trên0,062100m2
10Cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mmNhư trên0,294tấn
11Bê tông sản cuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên11,97m3
12Ván khuôn thép, khung xương cột chống giáo ống, thành hố gaNhư trên1,79100m2
13Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmNhư trên1,523tấn
14Cốt thép thang hố ga, ĐK ≤18mmNhư trên0,101tấn
15Tấm đan hố ga Composite KT 10000x100x75, B125Như trên8cái
16Đắp cát công trình, độ chắt Y/C K = 0,95Như trên0,699100m3
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 2 lớp nối măng song, dài 5m – Đường kính 300mmNhư trên1,776100m
18Măng sông cống HDPE D300Như trên38mối nối
19Đào hố ga - Cấp đất IINhư trên0,185100m3
20Đào hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤3m – Cấp đất IINhư trên2,0531m3
21Đắp đất, độ chắt Y/C K = 0,95Như trên0,087100m3
22Đá dăm 4x6cm lótNhư trên3,69m3
23Bê tống đáy hố ga SX bằng máy trộn, , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,86m3
24Ván khuôn BT đáy hố ga – VK gỗNhư trên0,175100m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên31,03m3
26Trát tường hố van, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên91,78m2
27Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2. PCB30Như trên1,75m3
28Ván khuôn mũ mố hố gaNhư trên0,159100m2
29Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmNhư trên0,082tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,37m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,018100m2
32Cốt thép tấm đanNhư trên0,049tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên41 cấu kiện
34Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,44m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bán khuôn bó vỉa cửa thuNhư trên0,082100m2
36Cốt thép bó vỉa cửa thuNhư trên0,021tấn
37Lắp đặt bó vỉa cửa thu, vữa XM M75, PCB30Như trên16m
38Lưới chắn rác thép vuôngNhư trên124,8kg
39Lắp dựng lưới chắn rácNhư trên2,88m2
40Tấm đan Composite KT 1000x1000x75m B125Như trên16cái
41Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤7cmNhư trên0,16100m
42Đào mặt đường nhựa– cấp đất IVNhư trên0,022100m3
43Đào cống thoát nước– cấp đất IINhư trên1,063100m3
44Đào cống thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m – Cấp đất IINhư trên11,811m3
45Đắp đất, độ chắt Y/C K = 0,95Như trên0,608100m3
46Đá dăm 4x6cm lótNhư trên22,02m3
47Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm, HL93Như trên231 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93Như trên71 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương phám xâm- Đường kính 400mmNhư trên23mối nối
50Lắp đặt đế cống D400mmNhư trên76cái
51Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmNhư trên731 đoạn ống
52Mua cống D600, HL93, loại cống dài 2,5m/đoạnNhư trên25m
53Mua cống D600, VH, loại cống dài 2,5m/đoạnNhư trêm157,5m
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93Như trên11 đoạn ống
55Nối ống bê tông - Đường kính 600mmNhư trên72mối nối
56Lắp đặt đế cống D600mmNhư trên219cái
57Vận chuyển, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IINhư trên2,771100m3
58Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên2,771100m3/1km
59Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,022m3
60Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,022100m3/1km
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Ø7cm, L = 1,2mNhư trên36m
2Sơn cọc tiêu 3 nướcNhư trên7,913m2
3Bê tông cọc tiêu M150, đá 1x2. PCB30Như trên0,38m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang : Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên8cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang : Biển chữ nhật 40x90cmNhư trên4cái
6Biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên8cái
7Biển phản quang – biển chữ nhật KT 40x90cmNhư trên4cái
8Khung đỡ biển báoNhư trên12cái
9Dây nhựa PVC trắng đỏNhư trên150m
10Dèn tín hiệu giao thôngNhư trên4đèn
11Áo phản quangNhư trên1cái
12Người điều hành giao thông (2.7,7)Như trên60công
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác cao 8m D78 – 3,5mm + giá cắm cờ + bảng điện cửa cộtNhư trên6cột
2Cần đèn đơn cao 2,0m, vươn 1,5m mạ kẽm trên cột thépNhư trên6cần
3Lắp đèn cao áp LED 120WNhư trên6bộ
4Móng cột, khung móng, cọc tiếp địa đèn chiếu sáng 8mNhư trên6móng
5Rãnh cáp ngầm qua đướngNhư trên7m
6Rãnh cáp ngầm trên hèNhư trên171,3m
7Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCNhư trên212,4m
8Dây tiếp địa liên hoàn M10Như trên212,4m
9Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Như trên206,1m
10Mốc báo hiệu cápNhư trên21cái
11Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènNhư trên66m
12Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sétNhư trên66m
13Đánh số cột đènNhư trên6cột
14Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên0,5ca
15Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên0,5công
16Luồn cáp cửa cộtNhư trên12đầu
17Làm đầu cápNhư trên12đầu
18TN tiếp địaNhư trên6vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép ≥ 16T Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt3
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt3
10 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->