Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng phần mềm quản lý nguồn nhân lực tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng phần mềm quản lý nguồn nhân lực tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239101 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước tại Quyết định số: 1348/ QĐ-UBND ngày 08/07/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 09:26:00 đến ngày 2021-12-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,756,941,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.135.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | thạc sỹ chuyên ngành CNTT, Tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính (có bản chụp chứng thực công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính, có các chứng chỉ về Windows bao gồm Microsoft Certified Professional, Microsoft Certified Systems Administrator hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có chứng thực công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính (có bản chụp chứng thực công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính (có bản chụp chứng thực công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3.5" Chassis with up to 4 Hot Plug Hard Drives,Intel® Xeon® Silver 4210R 2.4G, 10C/20T, 9.6GT/s, 13.75M CachePhần mềm máy chủ hệ điều hành: Windows Svr Std 2019 . Phần mềm bản quyền trọn đờiPhần mềm quản trị CSDL: SQLSvrStd 2019 .Phần mềm bản quyền trọn đờiRam 32GB PC4-21300 ECC 2666 MHz Registered DIMMsPERC H330 RAID Controller, Ada pter, Low ProfileSSD Enterprise Samsung PM883 960GB SATA 6Gb/s V4 TLC VNANDSingle, Hot-plug Power Supply (1+0), 550WDVD +/-RW, SATA, InternaliDRAC9,EnterpriseDual-Port 1GbE On-Board LOMRiser Config 1, 1 x 16 FH18.5 Inch LED, 1366x768 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng phần mềm quản lý nguồn nhân lực tỉnh Lạng Sơn Xây dựng phần mềm quản lý nguồn nhân lực tỉnh Lạng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước tại Quyết định số: 1348/ QĐ-UBND ngày 08/07/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Báo cáo kiểm toán tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo Bản chụp giấy xác nhận không nợ thuế tính đến hết 31/12/2020 của nhà thầu do cơ quan thuế chủ quản cấp và các giấy tờ yêu cầu trong mẫu số 13, chương IV, E-HSMT. 2. Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. 3. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO cho lĩnh vực sản xuất, gia công, thương mại phần mềm và cung cấp thiết bị, giải pháp, dịch vụ trong lĩnh vực CNTT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu năng lực kinh nghiệm bao gồm: bản gốc BCTC 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán, các bộ hợp đồng tương tự (bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành các công việc phần mềm hoặc tổng thể dự án hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt: bản chụp bằng cấp, chứng chỉ có chứng thực. - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO cho lĩnh vực sản xuất, gia công, thương mại phần mềm và cung cấp thiết bị, giải pháp, dịch vụ trong lĩnh vực CNTT còn hiệu lực. - Có cam kết bảo hành, bảo trì sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 409 Đ. Bà Triệu, Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 409 Đ. Bà Triệu, Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và Quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô, địa chỉ: Số 1/23 Ngõ Tân Dân 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 409 Đ. Bà Triệu, Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin (máy chủ, phần mềm hệ thống) phục vụ cài đặt, vận hành hệ thống phần mềm | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V - yêu cầu đối với gói thầu | Gói | 1 | |
| 2 | Xây dựng và triển khai hệ thống phần mềm quản lý nguồn nhân lực tỉnh Lạng Sơn. | Theo Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V - yêu cầu đối với gói thầu | Phần mềm | 1 | |
| 3 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V - yêu cầu đối với gói thầu | Gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.135E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.135.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | thạc sỹ chuyên ngành CNTT, Tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính (có bản chụp chứng thực công chứng) | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính, có các chứng chỉ về Windows bao gồm Microsoft Certified Professional, Microsoft Certified Systems Administrator hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có chứng thực công chứng). | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính (có bản chụp chứng thực công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm hỗ trợ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính (có bản chụp chứng thực công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 3.5" Chassis with up to 4 Hot Plug Hard Drives,Intel® Xeon® Silver 4210R 2.4G, 10C/20T, 9.6GT/s, 13.75M CachePhần mềm máy chủ hệ điều hành: Windows Svr Std 2019 . Phần mềm bản quyền trọn đờiPhần mềm quản trị CSDL: SQLSvrStd 2019 .Phần mềm bản quyền trọn đờiRam 32GB PC4-21300 ECC 2666 MHz Registered DIMMsPERC H330 RAID Controller, Ada pter, Low ProfileSSD Enterprise Samsung PM883 960GB SATA 6Gb/s V4 TLC VNANDSingle, Hot-plug Power Supply (1+0), 550WDVD +/-RW, SATA, InternaliDRAC9,EnterpriseDual-Port 1GbE On-Board LOMRiser Config 1, 1 x 16 FH18.5 Inch LED, 1366x768 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi