Gói thầu: Thi công xây dựng (nhà bảo vệ, tiếp dân; nhà công vụ; nhà để xe; đường giao thông; cổng, tường rào)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208746-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (nhà bảo vệ, tiếp dân; nhà công vụ; nhà để xe; đường giao thông; cổng, tường rào) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:42:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,620,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.275.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.468.550.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình chung và phụ trách cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình, chứng chỉ an toàn lao động, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện động lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn, xe vận chuyển bê tông, máy bơm bê tông thương phẩm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (nhà bảo vệ, tiếp dân; nhà công vụ; nhà để xe; đường giao thông; cổng, tường rào) Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng tổng hợp Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tổng hợp Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ, TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0531 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2831 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1399 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đài móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng và giằng tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4431 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3101 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6699 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2419 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8907 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5136 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1168 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, Ván khuôn bể | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đờng kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6556 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4285 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,907 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,907 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 29 | Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3552 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2387 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2035 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4228 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1794 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1179 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0382 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2185 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2196 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2873 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2873 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,619 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5949 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,8605 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,0327 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,47 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm màu ghi sáng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,0464 | m2 |
| 63 | ốp gạch 100x600mm màu ghi sáng chân tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,059 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,0887 | m2 |
| 65 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8664 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm tường khu vệ sinh trước khi ốp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,689 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường khu VS, gạch 300x600 mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,689 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,227 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, sảnh vữa M75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 70 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8664 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9008 | m2 |
| 72 | Chống thấm mái 3 lớp ( ĐM 0,6kg/1m2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9008 | m2 |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6127 | 100m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,86 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,032 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,224 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,86 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,252 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,125 | m² |
| 80 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | m² |
| 81 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m² |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,74 | m2 |
| 83 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m² |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 85 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 86 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 87 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x4mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 88 | Ống PVC luồn dây D16 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 89 | Ống PVC luồn dây D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Ống PVC luồn dây D34 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 91 | MCB 3P 75A 10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | MCB 2P 30A 10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | MCB 1P 30A 6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | MCB 1P 20A 6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | MCB 1P 10A 6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Đèn downlight âm trần mặt kính, D140, công suất bóng 18W | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Công tắc 1 phím, 1 chiều 10A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Công tắc 2 phím, 1chiều 10A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn huỳnh đôi quang 1,2m 2x36W | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Lavarbo+vòi +xiphong | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường 20lit | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Dây mềm nối thiết bị, D15 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Kép nối ren D15 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Van 2 chiều PPR, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Rắc co PPR, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Ống nhựa U.PVC class 3, D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 119 | Ống nhựa U.PVC class 3, D76 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 120 | Ống nhựa U.PVC class 3, D48 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 121 | Tê nhựa chéo u.PVC, D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Cút nhựa chéo u.PVC, D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Cút nhựa chéo u.PVC, D76 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Cút nhựa chéo u.PVC, D48 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,899 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,364 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,165 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,498 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,117 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,655 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,428 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, trát lần 1 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,907 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, trát lần 2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,907 | m2 |
| 29 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 30 | Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km, đất C2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,788 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,235 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,556 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,075 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,479 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô, D> 10mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,628 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,426 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,5 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,675 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,62 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,33 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 66 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,071 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,257 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,787 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, kích thước gạch 100x600mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,416 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,325 | m2 |
| 71 | Lát sàn vệ sinh, gạch KT 300x300mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,325 | m2 |
| 72 | Quét chống thấm tường khu vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,07 | m2 |
| 73 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x450mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,3 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,326 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,158 | m2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,29 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,814 | m2 |
| 78 | Chống thấm mái 3 lớp ( ĐM 0,6kg/1m2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,814 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,442 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | md |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,7 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,011 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,36 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,7 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 522,154 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,375 | m² |
| 87 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,313 | m² |
| 88 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,035 | m² |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,723 | m2 |
| 90 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,235 | m² |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,235 | m2 |
| 92 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 93 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 94 | Dây cáp 1x25mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 95 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x4mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 96 | Dây cáp 3x10mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Ống PVC luồn dây D16 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 99 | Ống PVC luồn dây D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 100 | MCB 3P 50A 10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | MCB 3P 30A 10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P 30A 6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | MCB 1P 20A 6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | MCB 1P 10A 6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Đèn ốp trần sảnh + WC, bóng vòng Compact 22w | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 106 | Công tắc 1 phím, 1 chiều 10A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Công tắc 2 phím, 1chiều 10A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Công tắc 3 phím, 1chiều 10A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 110 | Tủ điện nhà phòng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 111 | Tủ điện tầng, tủ điện tổng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt đèn huỳnh đôi quang 1,2m 2x36W | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 117 | Thép bản 40x4mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt Lavarbo+vòi +xiphong | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường 20lit | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Dây mềm nối thiết bị, D15 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32x20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 138 | Kép nối ren D15 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 139 | Van 2 chiều PPR, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Rắc co PPR, D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Ống nhựa U.PVC class 3, D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 142 | Ống nhựa U.PVC class 3, D76 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 143 | Ống nhựa U.PVC class 3, D48 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 144 | Tê nhựa chéo u.PVC, D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Cút nhựa chéo u.PVC, D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 146 | Cút nhựa chéo u.PVC, D76 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | Cút nhựa chéo u.PVC, D48 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 148 | Phễu thu nước D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7475 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1242 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đài móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4379 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4001 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8584 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1835 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0656 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 15 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2138 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 21 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8973 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6234 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1923 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1923 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,769 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,528 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,48 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,32 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 33 | Cửa cuốn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 34 | Mô tơ + lưu điện cửa cuốn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Hoa cửa sắt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,32 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,88 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,88 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,32 | m2 |
| 41 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 42 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 43 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x4mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Ống PVC luồn dây D16 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Ống PVC luồn dây D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Ống PVC luồn dây D34 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chiều sâu tác dụng 30cm) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt sân SX bang máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,4 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,144 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.190,08 | m |
| 5 | Trồng cỏ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,901 | 100m2 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,352 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,619 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,393 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,895 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,37 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,432 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.339,2 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,948 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.074,06 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 819,472 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,948 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 25 | Chữ tên cơ quan gắn nổi vào tường mầu vàng đồng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Hàng rào sắt vuông 16x16, kết hợp thép tấm dày 1mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,75 | m2 |
| 27 | Cổng chính 2 cánh sắt hộp sơn màu xanh lam cao 2,5 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 28 | Cổng phụ 2 cánh mở bằng hoa sắt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,265 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| F | ĐỒ GỖ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ công nghiệp Melamine, kích thước Rộng 1400 x Sâu 600 x Cao 750 mm) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 2 | Ghế làm viêc (Ghế chân quỳ lưng trung khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc vải, tay nhựa) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 3 | Bàn uống nước (đồ gỗ tự nhiên gỗ nhóm III) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Ghế 2 ghế (Ghế phòng chờ khung thép sơn tĩnh điện, kết hợp mạ Ni_Cr, có 2 chỗ ngồi) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Ghế băng 3 ghế (Ghế phòng chờ khung thép sơn tĩnh điện, kết hợp mạ Ni_Cr, có 3 chỗ ngồi) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ gỗ hồ sơ (Tủ hồ sơ gỗ nội thất làm bằng gỗ MFC. Tủ có 5 ngăn kéo để file tài liệu và có cánh kính) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Cái |
| 7 | Ghế làm viêc (Kích thước: 540*600*920 mm) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc lanh· đạo (Chất liệu từ gỗ MDF cao cấp, sử dụng một lớp sơn phủ PU được nhập khẩu từ nước ngoài nhằm làm tăng tính thẩm mĩ và như duy trì tuổi thọ cho sản phẩm.) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Ghế làm việc của lãnh đạo (Ghế lãnh đạo cao cấp. tay gỗ sơn. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Tủ làm việc viện trưởng (Gỗ công nghiệp Melamine, kích thước dài 4,1 cao 2m, rộng 0,6m) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Bàn tiếp khách (gồm Bàn kính, So pha 2 ghế đơn + đi văng, khung bằng gỗ tự nhiên, chất liêu giả da) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn quầy phòng họp (Gỗ công nghiệp Melamine, kích thước 1600x5600) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Ghế họp (Phần tay ghế nối liền từ lưng tựa xuống mặt ngồi tạo thành một đường cong uốn lượn và nối liền xuống chân quỳ, tạo nên vẻ rất riêng cho dòng sản phẩm này) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 14 | Ghế họp chủ tọa (Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Vách gỗ công nghiệp (Gỗ công nghiệp Melamine) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 16 | Giường ngủ (Giường 2 ngươi·, Gỗ công nghiệp Melamine) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | So pha tiếp khách (Đệm mút giải da) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Tủ gỗ để quần áo (Gỗ công nghiệp Melamine) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 19 | Bàn uống nước ( 1 bàn 2 ghế gỗ công nghiệp) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 20 | Rèm cửa (Rèm cuốn lưới, rèm cuốn lưới một màu) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221 | m2 |
| G | ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| 1 | Điều hòa 12.000 BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 18.000 BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 24.000 BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.275.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.468.550.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình chung và phụ trách cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình, chứng chỉ an toàn lao động, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách điện động lực | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm. | 1 |
| 2 | Trạm trộn, xe vận chuyển bê tông, máy bơm bê tông thương phẩm. | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi