Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158542 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 09:34:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,050,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là461.050.239(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.315.130VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.735.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 645.470.610 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp 3 trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình kho xưởng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình kho xưởng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực các ngành kỹ thuật;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng khoan đục bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm chặt nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu lèn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh, tháo dỡ nhà cấp 4 cũ, cán nền kho Quận 12 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp đầy đủ nội dung hồ sơ theo đề nghị E-HSMT trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần CATP.Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Công an TP.Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Người có thẩm quyền: Công an TP.Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Người có thẩm quyền: Công an TP.Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang, dọn dẹp khu nền cỏ hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | gói | 1 | |
| 2 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,5192 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ băng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,3802 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 40,28 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,42 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng mục III chương V | m | 39,3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 12,3201 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,427 | |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,536 | |
| 10 | Phá dỡ lanh tô, tấm đan bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,1152 | |
| 11 | Tháo dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 40,28 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 4,028 | |
| 13 | Cày xơi đất hiện hữu, tạo phẳng lại bề mặt | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 3,288 | |
| 14 | Lu lèn lại nền nhà đã cày phá | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 3,288 | |
| 15 | Đắp cát nâng cao độ nền | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 180,84 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 49,32 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 32,88 | |
| 18 | Xoa mặt nền | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 328,8 | |
| 19 | Cắt khe co giản 3000x3000 | Đáp ứng mục III chương V | 1m | 13,1333 | |
| 20 | Đào đất xây dựng hố ga và mương thoát nước | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 15,456 | |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,288 | |
| 22 | Xây tường hố ga bằng gạch đinh 4x8x18cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,5184 | |
| 23 | Đổ bê tông miệng thành hố ga M250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,1152 | |
| 24 | Trát tường thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0234 | |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan bằng thủ công, M200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,162 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0264 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D220mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,15 | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Co 45 PVC D220mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 5 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 5 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 9,8 | |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 15,6 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 16,128 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,336 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,592 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,5219 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,612 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,238 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0088 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0655 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0238 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0117 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0128 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0685 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0056 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0249 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 15,0031 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,8 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,8 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,8 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu pha 50w | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/CV/1C-1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 150 | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/CV/1C-2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 50 | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm luồn dây | Đáp ứng mục III chương V | m | 80 | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bằng sắt Panel tôn dày 0.5mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 10,5 | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bằng sắt Panel lưới B40 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 10,5 | |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,76 | |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6 | |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,2 | |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 23,04 | |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 23,04 | |
| 67 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, Vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 23,04 | |
| 68 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,9 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6 | |
| 70 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0295 | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0295 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,06 | |
| 74 | Lớp mái tôn dày 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0748 | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | Đáp ứng mục III chương V | m | 2,5 | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6 | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt PVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,02 | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt PVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,14 | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt PVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,08 | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,02 | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt PVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,04 | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt PVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,02 | |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng mục III chương V | bể | 1 | |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 94 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,1 | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/CV/1C-1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 25 | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 2 | |
| 97 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 1 | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6kA-32A | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 100 | Phát quang, dọn dẹp khu nền cỏ hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | gói | 1 | |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu pha 50w | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/CV/1C-1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 150 | |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/CV/1C-2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 50 | |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Đáp ứng mục III chương V | m | 80 | |
| 106 | Tháo dỡ cửa hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 12,5 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 12,5 | |
| 108 | Lắp đặt cửa đi bằng sắt hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 12,5 | |
| 109 | Xây gạch khung bao nắp bồn xăng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,912 | |
| 110 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 38,4 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,4 | |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc cấp, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,312 | |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6,073 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.61050239E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.315.130VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là461.050.239(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.315.130VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.735.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 645.470.610 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp 3 trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình kho xưởng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình kho xưởng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực các ngành kỹ thuật;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Dùng cắt gạch | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Dùng cắt, uốn thép | 1 |
| 3 | Máy khoan bêtông | Dùng khoan đục bêtông | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Dùng để đầm bêtông | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc cầm tay | Dùng đầm chặt nền | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Dùng để hàn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dùng để trộn bêtông | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Dùng để lu lèn đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi