Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240663-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211233959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 09:40:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 602,594,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 01 hoặc khác 01 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 421.000.000 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III).Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 421.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.- Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Thợ hồ hoặc thợ nề: 10 người.2)Thợ cốt pha: 03 người3)Thợ sắt: 03 người4)Thợ sơn: 02 người5)Vận hành máy: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)).
- Đặc điểm thiết bị (khối lượng hàng CP TGGT) > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)).
- Đặc điểm thiết bị >0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch; máy cắt sắt; máy uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn chi cục thuế).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn; máy duỗi sắt; máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn chi cục thuế).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo ủy ban nhân dân xã Tân Phú Trung
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kết dư ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10 , địa chỉ: 732/13 Tỉnh Lộ 10, KP14, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tâm, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Phú Trung. + Địa chỉ: Số 914 đường QL22 – xã Tân Phú Trung – huyện Củ Chi – TP.Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: (028) 3892 2554
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT :Công ty tư vấn xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P.12, Q, Gò Vấp. TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy, Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP.HCM + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 10, Địa chỉ: 110/15/15 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, TP.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10 , địa chỉ: 732/13 Tỉnh Lộ 10, KP14, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tâm, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Phú Trung. + Địa chỉ: Số 914 đường QL22 – xã Tân Phú Trung – huyện Củ Chi – TP.Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: (028) 3892 2554


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
˗Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT . -Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. +Doanh nghiệp nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 100 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. +Doanh nghiệp siêu nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 10 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng ˗Bản scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; ˗Bản scan chứng chỉ hoạt động xây dựng; ˗Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Phú Trung. + Địa chỉ: Số 914 đường QL22 – xã Tân Phú Trung – huyện Củ Chi – TP.Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: (028) 3892 2554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7 - Thị trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 920 215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy + Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0943463161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRỤ SỞ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trụ trong nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT378,803m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT368,508m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT161,641m2
4Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT54,264m2
5Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT368,5081m2
6Bả bằng ma tít vào tường trong nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT378,8031m2
7Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT161,6411m2
8Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT54,2641m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính 100% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT1.443,56m2
10Sơn tường ngoài nhà trụ sở đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích tường)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT1.767,16m2
11Đục tẩy bề mặt sàn sê nô mái dày 2cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT197,7551m2
12Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT197,755m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ Báo cáo KTKT197,755m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 bảo vệTheo hồ sơ Báo cáo KTKT197,755m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT8,64m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ Báo cáo KTKT5,088m3
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1,693m3
18Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT5,6431m2
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT24bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT15bộ
21Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT13bộ
22Tháo dỡ cửa Dwc1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT9,975m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT31,85m
24Lắp dựng cửa khung nhôm kính an toàn 6.38mm dán decal mờTheo hồ sơ Báo cáo KTKT9,975m2
25CC, thay mới kính trắng dày 5mm cửa sổ trụ sở kích thước 0.5x1.15mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT2,25m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn gỗ (Tính 30% diện tích)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT1,04m2
27Đánh vecni cobalt vào kết cấu tay vịn gỗ (Tính 100% diện tích)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT3,4671m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang (Tính 30% diện tích)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT2,218m2
29Sơn sắt cầu thang 3 nước bằng sơn dầuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT7,3921m2
30Rửa mái ngói nhà trụ sởTheo hồ sơ Báo cáo KTKT531m2
31Phá dỡ tường bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1,406m3
32Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ Báo cáo KTKT0,504m2
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT0,018m3
34Lắp các loại cấu kiện BT lanh tô đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT1cái
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,0004tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,002tấn
37Tháo dỡ cửa D1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT2,43m2
38Xây tường bằng gạch ống xi măng (8x8x18)cm chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT0,194m3
39Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M50Theo hồ sơ Báo cáo KTKT6,891m2
40Bả bằng matit tường trongTheo hồ sơ Báo cáo KTKT4,461m2
41Bả bằng matit tường ngoàiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT2,431m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT4,46m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT2,43m2
44Lắp dựng cửa D1 tận dụngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT2,43m2
45Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT0,56m2
46Lát gạch ceramic 40x40cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,561m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, kết cấu ram dốcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT2,144m3
48Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ Báo cáo KTKT4,288m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1,28m3
50Ốp chân tường đá chẻ trang tríTheo hồ sơ Báo cáo KTKT6m2
51Xây viền chân tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, vữa XM M75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT0,026m3
52Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT8m
53Bả bằng bột bả vào viền tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1,28m2
54Sơn viền tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1,281m2
B Cổng, tường rào, khuôn viên trụ sở:
1Xây tường bằng gạch ống xi măng (8x8x18)cm chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT0,738m3
2Trát vữa xi măng cát vàng tường vữa mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT20,031m2
3Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ hàng ràoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT130,16m2
4Bả bằng ma tít vào tường rào, cột trụTheo hồ sơ Báo cáo KTKT150,191m2
5Sơn tường rào, cột trụ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT150,19m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT75,576m2
7Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn dầuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT75,5761m2
8SX, lắp dựng song sắt hàng rào thanh đứng D16@150, thanh ngang V5x4mm, thép la 16x3mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT5,89m2
9Sản xuất, Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT17,238m2
C Trụ cờ:
1CC, lắp đặt trụ cờ Inox cao 7m, đường kính đáy D90mm, dường kính thân D76mm, D60mm tay vươn D34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1trụ
D Nhà xe:
1Phá dỡ đế trụ bê tông có cốt thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,288m3
2Tháo dỡ mái tôn nhà xeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT103,98m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1,241tấn
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ Báo cáo KTKT5m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,167100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT1m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT2,094m3
8Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,019100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,084tấn
10CC, lắp đặt bulong neo móng M16 L400Theo hồ sơ Báo cáo KTKT40cái
11Gia công hệ khung cột nhà xeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,832tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,347tấn
13Lắp dựng khung cột thép nhà xeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,831tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,347tấn
15Mạ kẽm kết cấu sắt thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT414,046kg
16Sơn tĩnh điện sắt thép kết cấu nhà xeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT76,2751m2
17Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng kẽm mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1,23100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT5,4m3
19Bê tông nền nhà tang vật SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT6m3
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà tang vật bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,305tấn
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT118,5m2
22Phá dỡ móng cột nhà tang vật, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,12m3
23Gia công xà gồ thép mái nhà tang vậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,273tấn
24Lắp dựng xà gồ thép mái nhà tang vậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT0,273tấn
25Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT22,51m2
26Lợp mái nhà tang vật bằng tôn sóng kẽm mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT1,005100m2
27Bê tông nền cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT4,275m3
28Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ Báo cáo KTKT3,606m3
29Xây bồn hoa bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT2,724m3
30Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT268,234m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 01 hoặc khác 01 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 421.000.000 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III).Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 421.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.3
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.- Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.33
5 Công nhân kỹ thuật: 20 Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Thợ hồ hoặc thợ nề: 10 người.2)Thợ cốt pha: 03 người3)Thợ sắt: 03 người4)Thợ sơn: 02 người5)Vận hành máy: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). (khối lượng hàng CP TGGT) > 5 tấn2
2 Xe đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). >0,3m31
3 Máy cắt gạch; máy cắt sắt; máy uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn chi cục thuế). -2
4 Máy hàn; máy duỗi sắt; máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn chi cục thuế). -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->