Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 09:40:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 602,594,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 01 hoặc khác 01 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 421.000.000 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III).Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 421.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.- Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Thợ hồ hoặc thợ nề: 10 người.2)Thợ cốt pha: 03 người3)Thợ sắt: 03 người4)Thợ sơn: 02 người5)Vận hành máy: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | (khối lượng hàng CP TGGT) > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch; máy cắt sắt; máy uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn chi cục thuế). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn; máy duỗi sắt; máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn chi cục thuế). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo ủy ban nhân dân xã Tân Phú Trung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kết dư ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT . -Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. +Doanh nghiệp nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 100 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. +Doanh nghiệp siêu nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 10 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng ˗Bản scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; ˗Bản scan chứng chỉ hoạt động xây dựng; ˗Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Phú Trung.
+ Địa chỉ: Số 914 đường QL22 – xã Tân Phú Trung – huyện Củ Chi – TP.Hồ Chí Minh.
+ Số điện thoại: (028) 3892 2554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7 - Thị trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 920 215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy + Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0943463161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trụ trong nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 378,803 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 368,508 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 161,641 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 54,264 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 368,508 | 1m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 378,803 | 1m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 161,641 | 1m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà trụ sở (Tính 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 54,264 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính 100% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.443,56 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà trụ sở đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích tường) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.767,16 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô mái dày 2cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 197,755 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 197,755 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 197,755 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 bảo vệ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 197,755 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 8,64 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 5,088 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,693 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 5,643 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 13 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cửa Dwc1 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 9,975 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 31,85 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính an toàn 6.38mm dán decal mờ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 9,975 | m2 |
| 25 | CC, thay mới kính trắng dày 5mm cửa sổ trụ sở kích thước 0.5x1.15m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,25 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn gỗ (Tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,04 | m2 |
| 27 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu tay vịn gỗ (Tính 100% diện tích) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 3,467 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang (Tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,218 | m2 |
| 29 | Sơn sắt cầu thang 3 nước bằng sơn dầu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 7,392 | 1m2 |
| 30 | Rửa mái ngói nhà trụ sở | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 531 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,406 | m3 |
| 32 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,504 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,018 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT lanh tô đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,0004 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,002 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cửa D1 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,43 | m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống xi măng (8x8x18)cm chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,194 | m3 |
| 39 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M50 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 6,89 | 1m2 |
| 40 | Bả bằng matit tường trong | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 4,46 | 1m2 |
| 41 | Bả bằng matit tường ngoài | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,43 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 4,46 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,43 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa D1 tận dụng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,43 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,56 | m2 |
| 46 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,56 | 1m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, kết cấu ram dốc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,144 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 4,288 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,28 | m3 |
| 50 | Ốp chân tường đá chẻ trang trí | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 6 | m2 |
| 51 | Xây viền chân tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,026 | m3 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 8 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào viền tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,28 | m2 |
| 54 | Sơn viền tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,28 | 1m2 |
| B | Cổng, tường rào, khuôn viên trụ sở: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống xi măng (8x8x18)cm chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,738 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 20,03 | 1m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ hàng rào | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 130,16 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường rào, cột trụ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 150,19 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường rào, cột trụ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 150,19 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 75,576 | m2 |
| 7 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn dầu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 75,576 | 1m2 |
| 8 | SX, lắp dựng song sắt hàng rào thanh đứng D16@150, thanh ngang V5x4mm, thép la 16x3mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 5,89 | m2 |
| 9 | Sản xuất, Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 17,238 | m2 |
| C | Trụ cờ: | |||
| 1 | CC, lắp đặt trụ cờ Inox cao 7m, đường kính đáy D90mm, dường kính thân D76mm, D60mm tay vươn D34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1 | trụ |
| D | Nhà xe: | |||
| 1 | Phá dỡ đế trụ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,288 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 103,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,241 | tấn |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,094 | m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,084 | tấn |
| 10 | CC, lắp đặt bulong neo móng M16 L400 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 40 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung cột nhà xe | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,832 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung cột thép nhà xe | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,831 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,347 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 414,046 | kg |
| 16 | Sơn tĩnh điện sắt thép kết cấu nhà xe | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 76,275 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng kẽm mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,23 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 5,4 | m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà tang vật SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 6 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà tang vật bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,305 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 118,5 | m2 |
| 22 | Phá dỡ móng cột nhà tang vật, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,12 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mái nhà tang vật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,273 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mái nhà tang vật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,273 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 22,5 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái nhà tang vật bằng tôn sóng kẽm mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,005 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 4,275 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 3,606 | m3 |
| 29 | Xây bồn hoa bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,724 | m3 |
| 30 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT | 268,234 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 01 hoặc khác 01 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 421.000.000 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III).Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 421.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (2 công trình cấp IV được tính bằng 1 công trình cấp III), có giá trị xây lắp ≥ 421.000.000 đồng.- Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Thợ hồ hoặc thợ nề: 10 người.2)Thợ cốt pha: 03 người3)Thợ sắt: 03 người4)Thợ sơn: 02 người5)Vận hành máy: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | (khối lượng hàng CP TGGT) > 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | >0,3m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch; máy cắt sắt; máy uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn chi cục thuế). | - | 2 |
| 4 | Máy hàn; máy duỗi sắt; máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn chi cục thuế). | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi