Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NAM THÔNG BẢO |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219979 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 10:03:00 đến ngày 2021-12-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,452,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Tương tự gói thầu về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 435.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng);Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.305.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH NAM THÔNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu tại Trường THCS Hoàng Lê Kha 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Có cam kết: Trong quá trình thương thảo hợp đồng. Khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu nộp mẫu hàng hóa để so sánh với đề xuất kỹ thuật thì nhà thầu phải nộp mẫu hàng hóa (mỗi loại hàng hóa 01 mẫu nộp với bất kỳ hình thức nào, miễn Chủ đầu tư/Bên mời thầu nhận được trong vòng 72 giờ kể từ khi bên mời thầu thông báo cho nhà thầu bằng điện thoại hay bằng văn bản). Các mẫu không đạt yêu cầu (nếu có) thì nhà thầu phải cung cấp lại theo yêu cầu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. (Mẫu hàng hóa này sau khi được Chủ đầu tư/Bên mời thầu chấp thuận thì được lưu lại làm căn cứ để nghiệm thu hàng hóa khi thực hiện hợp đồng và sẽ được khấu trừ vào đợt giao hàng tiếp theo). |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Có tài liệu nêu rõ: - Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT. - Có tài liệu mô tả sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật phù hợp cho từng nội dung yêu cầu kỹ thuật của thiết bị hàng hóa. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch sang tiếng Việt được chứng thực của cơ quan có chức năng xác nhận nội dung dịch thuật là chính xác. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. b. Có cam kết: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại Trường THCS Hoàng Lê Kha, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THCS Hoàng Lê Kha, địa chỉ: Số 391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 6298 8125. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Thông Bảo – số 101 đường 44, Khu dân cư Bình Phú, phường 10, quận 6, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3820 6616. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân quận 6. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận 6. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận 6. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÔN NGỮ VĂN | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 2 | Chủ đề 1: Dạy đọc | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 3 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 4 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 5 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 6 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 7 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 8 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 9 | Chủ đề 2: Dạy viết | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 10 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | Nhà thầu đề xuất | 3 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 11 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 12 | MÔN TOÁN | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 13 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 14 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 15 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 16 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 17 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời, gồm: Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m (2 chiếc); Chân cọc tiêu (1 ống trụ, 3 chân bằng thép), Cọc tiêu, Quả dọi, Cuộn dây đo (8 bộ). | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 18 | THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 19 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất, gồm: Quân xúc xắc, hộp nhựa (24 quân); Đồng xu (24 bộ); Hộp bóng (24 hộp). | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 20 | MÔN NGOẠI NGỮ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 21 | Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 22 | Máy vi tính để bàn | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 23 | Máy chiếu đa năng | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 24 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 25 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 26 | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 27 | TRANH ẢNH/ VIDEO | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 28 | Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 29 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 30 | Yêu thương con người | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 31 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 32 | Siêng năng, kiên trì | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 33 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 34 | Tôn trọng sự thật | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 35 | Video/clip về tình huống trung thực | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 36 | Tự lập | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 37 | Video/clip về tình huống tự lập | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 38 | Tự nhận thức bản thân | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 39 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 40 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 41 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 42 | Tiết kiệm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 43 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 44 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 45 | Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 46 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 47 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 48 | Quyền trẻ em | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 49 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 50 | DỤNG CỤ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 51 | Tự nhận thức bản thân | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 52 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | Nhà thầu đề xuất | 16 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 53 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 54 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | Nhà thầu đề xuất | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 55 | Tiết kiệm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 56 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | Nhà thầu đề xuất | 16 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 57 | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 58 | PHÂN MÔN LỊCH SỬ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 59 | Tại sao cần học Lịch sử | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 60 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 61 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 62 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 63 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 64 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | Nhà thầu đề xuất | 24 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 65 | Thời nguyên thủy | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 66 | Nguồn gốc loài người | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 67 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | Nhà thầu đề xuất | 6 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 68 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | Nhà thầu đề xuất | 12 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 69 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 70 | Xã hội nguyên thuỷ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 71 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 72 | Xã hội cổ đại | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 73 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 74 | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 75 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 76 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 77 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | Nhà thầu đề xuất | 3 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 78 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 79 | Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 80 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 81 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 82 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 83 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938 | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 84 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 85 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 86 | Các vương quốc Champa và Phù Nam | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 87 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 88 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 89 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 90 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 91 | PHÂN MÔN ĐỊA LÝ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 92 | TRANH ẢNH, VIDEO | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 93 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 94 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 95 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | Nhà thầu đề xuất | 16 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 96 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 97 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | Nhà thầu đề xuất | 8 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 98 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | Nhà thầu đề xuất | 8 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 99 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 100 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 101 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 102 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 103 | Tranh về hiện tượng tạo núi | Nhà thầu đề xuất | 16 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 104 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 105 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 106 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 107 | Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 108 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 109 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 110 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 111 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 112 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 113 | Nước trên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 114 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 115 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 116 | Đất và sinh vật trên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 117 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | Nhà thầu đề xuất | 16 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 118 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | Nhà thầu đề xuất | 16 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 119 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 120 | Con người và thiên nhiên | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 121 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 122 | BẢN ĐỒ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 123 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 124 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 125 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 126 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 127 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 128 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 129 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 130 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 131 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 132 | Nước trên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 133 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 134 | Đất và sinh vật trên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 135 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 136 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 137 | Con người và thiên nhiên | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 138 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 139 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 140 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 141 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | Nhà thầu đề xuất | 8 | Tập | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 142 | Atlat địa lí Việt Nam | Nhà thầu đề xuất | 10 | Tập | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 143 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 144 | Địa bàn | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 145 | Nhiệt kế | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 146 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 147 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 148 | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 149 | TRANH ẢNH | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 150 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 151 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 152 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 153 | Chủ đề 2. Vật sống | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 154 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 155 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 156 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 157 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 158 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 159 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 160 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 161 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 162 | Đa dạng thế giới sống | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 163 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 164 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 165 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 166 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 167 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 168 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 169 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 170 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 171 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 172 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 173 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 174 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 175 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 176 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 177 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 178 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 179 | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 180 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 181 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 182 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 183 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 184 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 185 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 186 | Nến (Parafin) rắn | Nhà thầu đề xuất | 7 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 187 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | Nhà thầu đề xuất | 7 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 188 | Cốc loại 1 lít | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 189 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | Nhà thầu đề xuất | 3 | Chai | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 190 | Nến | Nhà thầu đề xuất | 14 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 191 | Ống đong hình trụ 100ml | Nhà thầu đề xuất | 14 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 192 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | Nhà thầu đề xuất | 14 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 193 | Phễu chiết hình quả lê | Nhà thầu đề xuất | 11 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 194 | Đũa thủy tinh | Nhà thầu đề xuất | 14 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 195 | Giấy lọc | Nhà thầu đề xuất | 4 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 196 | Cát hoặc dầu ăn | Nhà thầu đề xuất | 2 | Lọ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 197 | Chủ đề 2. Vật sống | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 198 | Kính hiển vi | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 199 | Tiêu bản tế bào thực vật | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 200 | Tiêu bản tế bào động vật | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 201 | Cồn đốt | Nhà thầu đề xuất | 1 | Lít | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 202 | Acid acetic 45% | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 203 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 204 | Carmin acetic 2% | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 205 | Giemsa 2% | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 206 | Methylen blue | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 207 | Glycerol | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 208 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 209 | Ống hút có quả bóp cao su | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 210 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 211 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | Nhà thầu đề xuất | 7 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 212 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 213 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | Nhà thầu đề xuất | 7 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 214 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 215 | Găng tay cao su | Nhà thầu đề xuất | 45 | Đôi | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 216 | Áo choàng | Nhà thầu đề xuất | 45 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 217 | Cảm biến lực | Nhà thầu đề xuất | 7 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 218 | Cảm biến nhiệt độ | Nhà thầu đề xuất | 7 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 219 | Bộ thu nhận số liệu | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 220 | THIẾT BỊ KHÁC | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 221 | Băng đĩa | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 222 | Đa dạng thực vật | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 223 | Đa dạng cá | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 224 | Đa dạng lưõng cư | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 225 | Đa dạng bò sát | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 226 | Đa dạng chim | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 227 | Đa dạng thú | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 228 | Đa dạng sinh học | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 229 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 230 | Mô hình | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 231 | Cấu tạo cơ thể người | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 232 | MÔN CÔNG NGHỆ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 233 | TRANH ẢNH | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 234 | Nhà ở | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 235 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 236 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 237 | Tranh về Xây dựng nhà ở | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 238 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 239 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 240 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 241 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 242 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 243 | Trang phục và thời trang | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 244 | Tranh về Trang phục và đời sống | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 245 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 246 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 247 | Đồ dùng điện trong gia đình | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 248 | Tranh về Nồi cơm điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 249 | Tranh về Bếp điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 250 | Tranh về Đèn điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 251 | Tranh về Quạt điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 252 | VIDEO | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 253 | Video về Ngôi nhà thông minh | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tệp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 254 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tệp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 255 | Video về Trang phục và thời trang | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tệp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 256 | Video về An toàn điện trong gia đình. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tệp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 257 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tệp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 258 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 259 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 260 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 261 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 262 | Đồ dùng điện trong gia đình | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 263 | Nôi cơm điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 264 | Bếp điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 265 | Bóng đèn các loại | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 266 | Quạt điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 267 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 268 | Bộ vật liệu cơ khí | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 269 | Bộ dụng cụ cơ khí | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 270 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 271 | Bộ vật liệu điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 272 | Bộ dụng cụ điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 273 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 274 | Biến thể nguồn | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 275 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 276 | MÔN TIN HỌC | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 277 | Thiết bị dạy học trực quan | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 278 | Hub | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 279 | Cáp mạng UTP | Nhà thầu đề xuất | 100 | Mét | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 280 | Access Point | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 281 | Modem | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 282 | Các thiết bị khác | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 283 | Thiết bị lưu trữ ngoài | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 284 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 285 | Máy hút bụi | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 286 | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 287 | TRANH ẢNH | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 288 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | Nhà thầu đề xuất | 4 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 289 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | Nhà thầu đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 290 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | Nhà thầu đề xuất | 4 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 291 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 292 | Quả bóng | Nhà thầu đề xuất | 9 | Quả | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 293 | Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 294 | Quả bóng đá | Nhà thầu đề xuất | 14 | Quả | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 295 | Quả bóng rổ | Nhà thầu đề xuất | 14 | Quả | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 296 | Quả cầu đá | Nhà thầu đề xuất | 35 | Quả | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 297 | Quả cầu lông | Nhà thầu đề xuất | 6 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 298 | Vợt | Nhà thầu đề xuất | 3 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 299 | Quả bóng chuyền da | Nhà thầu đề xuất | 14 | Quả | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 300 | Đích đấm, đá (cầm tay) | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 301 | Gậy | Nhà thầu đề xuất | 20 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 302 | Bàn cờ, quân cờ | Nhà thầu đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 303 | Bàn và quân cờ treo tường | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 304 | Vợt | Nhà thầu đề xuất | 10 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 305 | Bàn, lưới | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 306 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 307 | Thảm TDTT | Nhà thầu đề xuất | 60 | Tấm | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 308 | Nấm thể thao | Nhà thầu đề xuất | 60 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 309 | Biển lật số | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 310 | Dây nhảy tập thể | Nhà thầu đề xuất | 6 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 311 | Bóng nhồi | Nhà thầu đề xuất | 10 | Quả | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 312 | MÔN NGHỆ THUẬT | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 313 | THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 314 | NHẠC CỤ TIẾT TẤU | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 315 | Thanh phách | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cặp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 316 | Trống nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 317 | Tam giác chuông (Triangle) | Nhà thầu đề xuất | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 318 | Trống lục lạc (Tambourine) | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 319 | NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 320 | Đàn phím điện tử (Key board) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 321 | Kèn phím | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 322 | Sáo (recorder) | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 323 | THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 324 | TRANH ẢNH | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 325 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | Nhà thầu đề xuất | 5 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 326 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | Nhà thầu đề xuất | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 327 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | Nhà thầu đề xuất | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 328 | THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 329 | Đèn chiếu sáng. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 330 | Bàn, ghế học mĩ thuật | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 331 | Mẫu vẽ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 332 | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 333 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | Nhà thầu đề xuất | 32 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 334 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | Nhà thầu đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 335 | Hoạt động hướng nghiệp | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 336 | Bộ thẻ nghề truyền thống | Nhà thầu đề xuất | 32 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 337 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 338 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | Nhà thầu đề xuất | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 339 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | Nhà thầu đề xuất | 16 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 340 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | Nhà thầu đề xuất | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 341 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 342 | Thiết bị trình chiếu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 343 | Máy chiếu (projector) kèm màn chiếu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Tương tự gói thầu về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 435.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng);Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.305.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi