Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231480-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211223356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công. (Ngân sách huyện, kế hoạch vốn bố trí 3 năm).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 19:56:00 đến ngày 2021-12-21 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy trở lên; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (Nếu thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa….+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầu cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.7 m3 (kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1.7m
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Khối nhà làm việc trụ sở UNBD xã Gia Kiệm
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công. (Ngân sách huyện, kế hoạch vốn bố trí 3 năm).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát , địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Thiên Nam. Địa chỉ: Tân Thành, Xã Bắc Sơn, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất; địa điểm: Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát , địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771.168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát, địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.505 - Fax:(0251).3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI TRỤ SỞ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3607100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0419100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4617100m3
5Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,911m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,594m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7094100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9707tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6689tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1682100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5428m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6652tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7841100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,856m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1831tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7562100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,249m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5705tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7412100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4288m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6369tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6058tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2238100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,004m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,622tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3758tấn
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,892m3
37Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
38Xây gạch ống không nung KT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,962m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0479m3
40Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5641m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V682,825m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V651,7951m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V112,6m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
47Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V541,178m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V291,3m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0904m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,278m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,253m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,508m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V742,021m2
54Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, tấm tiêu chuẩn kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,08m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V425,44m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V425,44m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V47,715m2
60CCLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm (bao gồm cả hoa sắt Inox 13x26x1x2 bảo vệ + kính trong dày 5ly+ roon cao su chèn kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,615m2
61SXLD nắp thăm mái + thang thăm mái Fi18 tròn trơnMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
62CCLD cửa đi khung sắt (kính trong dày 10ly vát cạnh 2,5cm+ roon cao su chèn kính, nẹp kính 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6432m2
63CCLD vách nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, liên kết khung nhôm, kính bằng nẹp và pass, đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V137,528m2
64CCLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính 5 ly hệ 1000, roon cao su chèn kính, hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
65CCLD lan can tay vin cầu thang + trụ Inox 304 FI25 + song Inox D21, tay vịn gỗ tròn Fi150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,2864m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3755100m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8046tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8046tấn
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8306100m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5052100m2
72CCLD khóa cửa đi có tay gạt, loại InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V65,991m2
74Ốp gạch đồng Nai KT 50x200 bồn bôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
76CCLD MCB 1P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77CCLD MCB 2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78CCLD MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
82Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Hộp + mặt CPMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84CCLD tủ điều khiển âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
86Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
87Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
88Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980m
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
91CCLD máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
93CCLD co fi27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94CCLD Tê fi27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95CCLD Lơi fi27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
97CCLD co fi34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98CCLD Lơi fi34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99CCLD Tê giảm fi34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100CCLD Tê fi34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Van khóa 2 chiều fi34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
103CCLD co fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104CCLD Y fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
106CCLD co fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
107CCLD Tê fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108CCLD Lơi fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
110CCLD co giảm 60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111CCLD Tê fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
113CCLD nối fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114CCLD Y fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115CCLD Lơi fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116CCLD nắp đậy fi1114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Khoan, treo ống lên trần bằng thép (gồm vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1C. trình
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
120Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
131Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8719m3
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
136Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m2
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5868m3
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
140CCLD vật liệu lọc (giếng thấm và HTH)Mô tả kỹ thuật theo chương V2T. bộ
141CCLD ống PVC fi (114) + co trong hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1456m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2656m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3407tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V47đoạn ống
C HỆ THỐNG INTERNET
1Cable UTP cat 5eMô tả kỹ thuật theo chương V250m
2Cable tel 16x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
3Cable TV RG-6Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
6Lắp đặt Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ kích nguồn 24V + AcquyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
10Phụ kiện (co, tê, nối, ốc, vít, tắc kê, băng keo, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12CCLD ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
13CCLD ổ cắm ti viMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
D SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI NHÀ DÂN QUÂN
1Vận chuyển vật tư, trang thiết bị phục vụ thi công và hoàn trả nguyên trạng sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V194,25m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9425100m2
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,382m3
8tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện hữu + hệ thống đường ống dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V459,952m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V72,18m2
11Vệ sinh tường ngoài, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V338,632m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
13Quét nước xi măng 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
15Tháo dỡ hệ thống điện, nước, cửa đi, thiết bị vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1H. Thống
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3425100m2
17Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, tấm tiêu chuẩn kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V26,91m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,91m3
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V459,952m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,96m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V72,18m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V53,82m2
23CCLD vách copact + cửa đi phòng vệ sinh chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
24Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, tấm tiêu chuẩn kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,01m2
25Lắp đặt cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 700, tay nắm tròn, khóa chốt trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
26Lắp đặt máng xối tole dày 4,5DemMô tả kỹ thuật theo chương V20md
27Hút, vệ sinh hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
30Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
33CCLD co fi27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
35CCLD co fi34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36CCLD Lơi fi34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37CCLD Tê giảm fi34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Van khóa 2 chiều fi34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
40CCLD co fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41CCLD Tê fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42CCLD Lơi fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
44CCLD co fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45CCLD Lơi fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
47CCLD Lơi fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48CCLD vòi xả (van khóa + co + nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E THÁO DỠ KHỐI NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2m2
2Tháo dỡ vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,4748m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V66,7816m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7169100m3
7Tháo dỡ và di dời trụ anten trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
8Vận chuyển thiết bị, vật tư đến vị trí khác tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.32
5 Cán bộ phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ Đại học xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy trở lên; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (Nếu thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình.31
7 Cán bộ trắc đạt 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa….+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Đầu cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
8 Máy đào ≥ 0.7 m3 (kiểm định)1
9 Dàn giáo 1.7m100
10 Ván khuôn m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->