Gói thầu: Gói thầu số 1: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, in ấn và hoàn thiện cuốn: Lịch sử Đảng bộ xã Yên Bình (1930 - 2020)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, in ấn và hoàn thiện cuốn: Lịch sử Đảng bộ xã Yên Bình (1930 - 2020)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240727 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 10:07:00 đến ngày 2021-12-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu biên soạn, thiết kế, chế bản, in ấn và hoàn thiện cuốn sách. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử, văn hóa, văn học. Trong đó có 03 Thạc sĩ một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in, xuất bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in công nghệ offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in 5 màu + tráng phủ,Khổ in lớnThay kẽm bán tự độngSử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ dài đóng sách330mm (A4)Độ dày đóng Sách 58mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ giấy lớn nhất : 650 x 940 mmKhổ tay sách thành phẩm tối thiểu : 130 x 190 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 mặt hoặc 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, in ấn và hoàn thiện cuốn: Lịch sử Đảng bộ xã Yên Bình (1930 - 2020)” Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, in ấn và hoàn thiện cuốn: Lịch sử Đảng bộ xã Yên Bình (1930 - 2020)” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập Công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Đề cương tổng quát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 2 | I.Xây dựng đề cương kế hoạch thực hiện / 1. Xây dựng đề cương tổng quát và chi tiết: |
| 2 | Xây dựng Đề cương chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 5 | I.Xây dựng đề cương kế hoạch thực hiện / 1. Xây dựng đề cương tổng quát và chi tiết: |
| 3 | Điều kiện tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 8 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 1. Phần mở đầu, Chương I: Khái quát vùng đất con người thị trấn Yên Bình |
| 4 | Quá trình hình thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 8 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 1. Phần mở đầu, Chương I: Khái quát vùng đất con người thị trấn Yên Bình |
| 5 | Truyền thống văn hóa - lịch sử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 8 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 1. Phần mở đầu, Chương I: Khái quát vùng đất con người thị trấn Yên Bình |
| 6 | Xây dựng cơ sở cách mạng tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền (1930 - 1945) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 2. Chương II: Xây dựng cơ sở, xây dựng lực lượng tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền và bảo về các thành quả cách mạng (1930 - 1946) |
| 7 | Bảo vệ chính quyền cách mạng (9/1945 - 12/1946) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 2. Chương II: Xây dựng cơ sở, xây dựng lực lượng tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền và bảo về các thành quả cách mạng (1930 - 1946) |
| 8 | Thực hiện tiêu thổ kháng chiến và xây dựng lực lượng vũ trang sẵn sàng chiến đấu chống địch khủng bố, giữ vững phong trào (1946 - 1947) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 3. Chương III: Dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân Yên Bình anh dũng kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954) |
| 9 | Bám trụ giữ dân anh dũng chống càn, diệt ác, phá tề chiến đấu thắng lợi (1948 - 1954) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 3. Chương III: Dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân Yên Bình anh dũng kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954) |
| 10 | Khôi phục kinh tế sau chiến tranh và thực hiện hợp tác hóa nông nghiệp (1954 - 1960) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 4. Chương IV: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân khôi phục kinh tế sau chiến tranh và thực hiện kế hoạch nhà nước lần thứ nhất (1954 - 1965) |
| 11 | Thực hiện kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 4. Chương IV: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân khôi phục kinh tế sau chiến tranh và thực hiện kế hoạch nhà nước lần thứ nhất (1954 - 1965) |
| 12 | Vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại (1965 - 1972) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 5. Chương V: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại và chi viện cho tiền tuyến Miền Nam (1965 - 1975) |
| 13 | Tập trung chi viện sức người, sức của cho Miền Nam (1973 - 1975) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 5. Chương V: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại và chi viện cho tiền tuyến Miền Nam (1965 - 1975) |
| 14 | Khôi phục kinh tế sau chiến tranh (1975 - 1980) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 6. Chương VI: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân thực hiện các kế hoạch nhà nước (1975 - 1985) |
| 15 | Những năm đầu thực hiện khoán 100 trong nông nghiệp (1981- 1985) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 6. Chương VI: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân thực hiện các kế hoạch nhà nước (1975 - 1985) |
| 16 | Những năm đầu thời kỳ đổi mới (1986 - 1995) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 7. Chương VII: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân thực hiện các nhiệm vụ chính trị trong 15 năm đầu thời kỳ đổi mới (1986 - 2000) |
| 17 | Chuyển dịch cơ cấu cây trồng vật nuôi, từng bước xóa đói giảm nghèo (1996 - 2000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 7. Chương VII: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân thực hiện các nhiệm vụ chính trị trong 15 năm đầu thời kỳ đổi mới (1986 - 2000) |
| 18 | Nhiệm kỳ 2000 - 2005: Tiếp tục đẩy mạnh phát triển kinh tế xóa đói giảm nghèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 16 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 8. Chương VIII: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân thực hiện chiến lược phát triển kinh tế xã hội giai đoạn 2000 - 2009 |
| 19 | Phát huy thế mạnh xây dựng Yên Bình phát triển bền vững (2005 - 2010) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 16 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 8. Chương VIII: Đảng bộ Yên Bình lãnh đạo nhân dân thực hiện chiến lược phát triển kinh tế xã hội giai đoạn 2000 - 2009 |
| 20 | Tập trung nguồn lực xây dựng nông thôn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 20 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 9. Chương IX: Thành lập Thị trấn Yên Bình, tiếp tục lãnh đạo nhân dân phát triển kinh tế xã hội xây dựng đô thị văn minh hiện đại (2010 - 2020) |
| 21 | Tập trung nguồn lực xây dựng thị trấn giàu đẹp, văn minh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 20 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 9. Chương IX: Thành lập Thị trấn Yên Bình, tiếp tục lãnh đạo nhân dân phát triển kinh tế xã hội xây dựng đô thị văn minh hiện đại (2010 - 2020) |
| 22 | Những đóng góp của Đảng bộ và nhân dân thị trấn qua các thời kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 3 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 10. Kết luận |
| 23 | Những phần thưởng cao quý của Đảng, Nhà nước tặng thưởng cho các tập thể, cá nhân ở địa phương qua các thời kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 3 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 10. Kết luận |
| 24 | Ý nghĩa lịch sử, nguyên nhân thắng lợi và những bài học kinh nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 3 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn |
| 25 | Phụ lục (toàn bộ phụ lục kèm theo cuốn sách) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 7 | II. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn |
| 26 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 27 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 28 | Đại biểu tham dự: 23 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 23 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 29 | Nước uống: người | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 25 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 30 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 31 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 32 | Đại biểu tham dự: 23 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 23 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 33 | Nước uống: người/ buổi (cả ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 25 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 34 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 35 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 36 | Đại biểu tham dự: 28 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 28 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 37 | Nước uống: người/ buổi (cả ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 30 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 38 | Đánh máy, photo, in ấn bản sơ thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 25 | IV. CHI PHÍ ĐÁNH MÁY, PHÔ TÔ, IN BẢN THẢO, MA-KÉT |
| 39 | Đánh máy, photo, in ấn bản thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 25 | IV. CHI PHÍ ĐÁNH MÁY, PHÔ TÔ, IN BẢN THẢO, MA-KÉT |
| 40 | Đánh máy, photo, in ấn bản thảo, ma -két phục vụ hội thảo nghiệm thu và gửi ban thường vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 30 | IV. CHI PHÍ ĐÁNH MÁY, PHÔ TÔ, IN BẢN THẢO, MA-KÉT |
| 41 | Kinh phí thẩm định các cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Lần | 1 | V. IN ẤN, XUẤT BẢN |
| 42 | Giấy phép xuất bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Lần | 1 | V. IN ẤN, XUẤT BẢN |
| 43 | Chụp ảnh, xử lý kỹ mỹ thuật ảnh, hoàn thiện phụ bản ản; Thiết kế bìa, dàn trang chế bản nội dung và phụ bản ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Trọn gói | 1 | V. IN ẤN, XUẤT BẢN |
| 44 | In ấn và gia công:Khổ sách: 14.5 x 20.5cm Bìa cứng, in 4 màu trên giấy C250, gáy tròn, có dây cài. Ruột khoảng 320 trang in trên giấy Bãi Bằng, phụ bản in 4 màu trên giấy cút sê 150.Gia công, đóng quyển, đóng thùng, hoàn thiện sản phẩm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 350 | V. IN ẤN, XUẤT BẢN |
| 45 | Chi phí vận chuyển về địa phương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Chuyến | 1 | V. IN ẤN, XUẤT BẢN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.93E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu biên soạn, thiết kế, chế bản, in ấn và hoàn thiện cuốn sách. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa | 15 | 12 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất | 8 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử, văn hóa, văn học. Trong đó có 03 Thạc sĩ một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. | 9 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách in, xuất bản | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in công nghệ offset | Máy in 5 màu + tráng phủ,Khổ in lớnThay kẽm bán tự độngSử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy vào bìa keo nhiệt | Độ dài đóng sách330mm (A4)Độ dày đóng Sách 58mm | 1 |
| 3 | Máy gấp | Khổ giấy lớn nhất : 650 x 940 mmKhổ tay sách thành phẩm tối thiểu : 130 x 190 mm | 2 |
| 4 | Máy dao | 1 mặt hoặc 3 mặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi