Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233208-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211215638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 20:36:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,695,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.308E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự oàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.- kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông:. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ Nghề hoặc Sơ cấp nghề công nhân nghề xây dựng hoặc công nhân nghề kỹ thuật xây dựngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa – (năng suất > 12 tấn/h)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị (Có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân , địa chỉ: Xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuan Địa chỉ: Khu Diện Xuân, xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113.855.095
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS – Địa chỉ: Số 846, đường Châu Phong, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần XD Thành Công Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân , địa chỉ: Xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuan Địa chỉ: Khu Diện Xuân, xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113.855.095


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực). - Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 3 năm 2021; Hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác có liên quan Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuan Địa chỉ: Khu Diện Xuân, xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113.855.095
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Xuân Địa chỉ: Khu Diện Xuân, xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc + SĐT: 02113.855.095
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Chủ tịch UBND xã Việt Xuân + Địa chỉ: Khu Diện Xuân, xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + SĐT: 02113.855.095
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Việt Xuân + Địa chỉ : Khu Diện Xuân, xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 02113.855.095
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường:
1Rải lót lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V118,1301100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,7513100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,27m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,7513100m2
5Mua bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.572,0332tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7203100tấn
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827610m³/1km 
B Rãnh thoát nước
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,812m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6697tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1389100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.7221cấu kiện
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,9308m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7272100m2
7Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.722cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3584m3
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V213,1704m3
10Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,8m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,788100m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V25,57710m³/1km
C Điện chiếu sáng
1Phá dỡ cột điện cũ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Tháo dỡ lắp lại cáp vặn soắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
3Tháo dỡ lắp lại cáp nhôm trần A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040m
4Tháo dỡ lắp lại hộp+ đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
9Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,041m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9896100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
14Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
15Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,052kg
18Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,06kg
19Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
20Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
22Phụ kiện treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
23Ghíp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67610m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.308E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự oàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.- kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình,53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện53
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông:. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện53
5 Công nhân lao động 10 - Có chứng chỉ Nghề hoặc Sơ cấp nghề công nhân nghề xây dựng hoặc công nhân nghề kỹ thuật xây dựngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Chứng chỉ có liên quan;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
2 Cần trục ô tô ≥ 4 tấn1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kw2
6 Máy khoan bê tông ≥0,5kw2
7 Máy đầm cóc 70kg1
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
9 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
11 Máy phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa – (năng suất > 12 tấn/h) ≥ 100 CV1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm công trình (Có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->