Gói thầu: Mua y dụng cụ Ngoại Khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238561-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
Tên gói thầu Mua y dụng cụ Ngoại Khoa
Số hiệu KHLCNT 20211104069
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngồn quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 10:25:00 đến ngày 2021-12-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 848,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272087E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.785.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Mua y dụng cụ Ngoại Khoa
Mua y dụng cụ Ngoại Khoa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngồn quỹ phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: 225C, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: 225C, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng , địa chỉ: 225c, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: 225C, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
a) với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). – Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); - Tất cả các hàng hóa được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa là hàng hóa nhập khẩu. - Các tài liệu khác. File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue (bao gồm bản dịch sang tiếng Việt) của hàng hóa (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: 225C, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: 225C, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: 225C, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Optic phẫu thuật nội soi tiêu hoá, loại dài, góc nhìn 30 độ, đường kính 10mm1CáiOptic phẫu thuật nội soi tiêu hoá, loại dài, góc nhìn 30 độ, đường kính 10mm
2Bộ banh bụng tự giữ cho người lớn1BộBộ banh bụng tự giữ cho người lớn
3Kéo phẫu tích, cong, mũi tù, dài 230mm1CáiKéo phẫu tích, cong, mũi tù, dài 230mm
4Kéo phẫu tích , cong, mũi tù, dài 200mm1CáiKéo phẫu tích , cong, mũi tù, dài 200mm
5Kẹp phẫu tích, gập góc, dài 230mm1CáiKẹp phẫu tích, gập góc, dài 230mm
6Kẹp phẫu tích, gập góc, dài 180mm1CáiKẹp phẫu tích, gập góc, dài 180mm
7Nhíp phẫu thuật, ngàm có răng, dài 200mm1CáiNhíp phẫu thuật, ngàm có răng, dài 200mm
8Nhíp mô, cỡ trung bình, ngàm có răng, dài 200mm1CáiNhíp mô, cỡ trung bình, ngàm có răng, dài 200mm
9Nhíp phẫu tích, cỡ nhỡ, ngàm có khía, dài 180mm1CáiNhíp phẫu tích, cỡ nhỡ, ngàm có khía, dài 180mm
10Nhíp phẫu tích, cỡ mảnh, ngàm có khía, dài 180mm1CáiNhíp phẫu tích, cỡ mảnh, ngàm có khía, dài 180mm
11Kẹp phẫu tích, dài 300mm1CáiKẹp phẫu tích, dài 300mm
12Kẹp động mạch, loại mảnh, cong, dài 140mm10CáiKẹp động mạch, loại mảnh, cong, dài 140mm
13Kẹp động mạch, loại vừa, cong, dài 200mm5CáiKẹp động mạch, loại vừa, cong, dài 200mm
14Kẹp mạch máu , cong, dài 225mm5CáiKẹp mạch máu , cong, dài 225mm
15Kéo phẫu tích , cong, mũi tù, dài 230mm1CáiKéo phẫu tích , cong, mũi tù, dài 230mm
16Kéo cắt chỉ, cong, dài 260mm1CáiKéo cắt chỉ, cong, dài 260mm
17Kẹp gắp sỏi thận loại cong vừa, dài 225mm1CáiKẹp gắp sỏi thận loại cong vừa, dài 225mm
18Kẹp gắp sỏi thận loại cong nhiều, dài 225mm1CáiKẹp gắp sỏi thận loại cong nhiều, dài 225mm
19Kẹp ruột thẳng, loại mềm, dài 240mm.1CáiKẹp ruột thẳng, loại mềm, dài 240mm.
20Kẹp ruột cong, loại mềm, dài 240mm1CáiKẹp ruột cong, loại mềm, dài 240mm
21Kẹp ruột cong, dài 235mm1CáiKẹp ruột cong, dài 235mm
22Kẹp ruột thẳng, dài 235mm1CáiKẹp ruột thẳng, dài 235mm
23Kẹp mang kim, dùng cho chỉ từ 4/0-6/0, dài 250mm1CáiKẹp mang kim, dùng cho chỉ từ 4/0-6/0, dài 250mm
24Kẹp mang kim, dùng cho chỉ từ 4/0-6/0, dài 185mm1CáiKẹp mang kim, dùng cho chỉ từ 4/0-6/0, dài 185mm
25Kẹp mang kim, dùng cho chỉ 1/0 tới 3/0, dài 185mm1CáiKẹp mang kim, dùng cho chỉ 1/0 tới 3/0, dài 185mm
26Kìm mang kim, dùng cho chỉ 1/0 đến 3/0, dài 265mm1CáiKìm mang kim, dùng cho chỉ 1/0 đến 3/0, dài 265mm
27Que nong ống mật, dài 315mm, đường kính 2mm1CáiQue nong ống mật, dài 315mm, đường kính 2mm
28Que nong ống mật, dài 315mm, đường kính 3mm1CáiQue nong ống mật, dài 315mm, đường kính 3mm
29Que nong ống mật, dài 315mm, đường kính 4mm1CáiQue nong ống mật, dài 315mm, đường kính 4mm
30Nắp hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn cỡ 3/41CáiNắp hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn cỡ 3/4
31Đáy hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn, cỡ 3/41CáiĐáy hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn, cỡ 3/4
32Khay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 3/41CáiKhay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 3/4
33Lưới silicone chống va đập dụng cụ phẫu thuật, cỡ chuẩn 3/41CáiLưới silicone chống va đập dụng cụ phẫu thuật, cỡ chuẩn 3/4
34Giấy lọc cho hộp hấp1TờGiấy lọc cho hộp hấp
35Kẹp Bulldog, loại nhỏ, cong, dài 55mm, ngàm dài 20mm1CáiKẹp Bulldog, loại nhỏ, cong, dài 55mm, ngàm dài 20mm
36Kẹp Bulldog, loại nhỏ, gập góc, dài 55mm1CáiKẹp Bulldog, loại nhỏ, gập góc, dài 55mm
37Kéo mở mạch máu, dài 180mm, gập góc1CáiKéo mở mạch máu, dài 180mm, gập góc
38Kéo phẫu tích loại mảnh, cong, mũi tù, dài 145mm4CáiKéo phẫu tích loại mảnh, cong, mũi tù, dài 145mm
39Kẹp mạch máu cho trẻ em, gập góc, dài 165mm2CáiKẹp mạch máu cho trẻ em, gập góc, dài 165mm
40Kẹp mang kim vi phẫu, dùng cho chỉ 6/0-10/0, dài 180mm1CáiKẹp mang kim vi phẫu, dùng cho chỉ 6/0-10/0, dài 180mm
41Kẹp mạch máu, dài 150mm4CáiKẹp mạch máu, dài 150mm
42Kẹp phẫu tích, cong, dài 125mm5CáiKẹp phẫu tích, cong, dài 125mm
43Banh tự giữ, gập góc, 3x3 răng tù, dài 130mm1CáiBanh tự giữ, gập góc, 3x3 răng tù, dài 130mm
44Kẹp mạch máu, cong, dài 140mm2CáiKẹp mạch máu, cong, dài 140mm
45Kẹp động mạch, cong, dài 160mm2CáiKẹp động mạch, cong, dài 160mm
46Kẹp mang kim, thẳng, dùng cho chỉ 4/0-6/0, dài 165mm2CáiKẹp mang kim, thẳng, dùng cho chỉ 4/0-6/0, dài 165mm
47Banh vết thương hai đầu, dài 125mm1BộBanh vết thương hai đầu, dài 125mm
48Nắp trong hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 1/21CáiNắp trong hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 1/2
49Đáy hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn, cỡ 1/21CáiĐáy hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn, cỡ 1/2
50Khay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 1/21CáiKhay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 1/2
51Lưới silicone làm khô ráo và chống va đập cho dụng cụ phẫu thuật, cỡ chuẩn 1/21CáiLưới silicone làm khô ráo và chống va đập cho dụng cụ phẫu thuật, cỡ chuẩn 1/2
52Giấy lọc cho hộp hấp1TờGiấy lọc cho hộp hấp
53Kéo phẫu tích , cong, mũi tù, dài 230mm1CáiKéo phẫu tích , cong, mũi tù, dài 230mm
54Kẹp cầm máu, cong, ngàm có răng, dài 185mm1CáiKẹp cầm máu, cong, ngàm có răng, dài 185mm
55Kìm giữ chỉ thép, dài 170mm1CáiKìm giữ chỉ thép, dài 170mm
56Dụng cụ dẫn chỉ thép, cong, dài 250mm1CáiDụng cụ dẫn chỉ thép, cong, dài 250mm
57Đục xương, thẳng, dài 205mm, lưỡi rộng 10mm1CáiĐục xương, thẳng, dài 205mm, lưỡi rộng 10mm
58Kẹp giữ xương, ngàm rộng 13mm, dài 320mm2CáiKẹp giữ xương, ngàm rộng 13mm, dài 320mm
59Kẹp giữ xương, ngàm rộng 9mm, dài 240mm2CáiKẹp giữ xương, ngàm rộng 9mm, dài 240mm
60Kẹp giữ xương, ngàm rộng 8,50mm, dài 305mm2CáiKẹp giữ xương, ngàm rộng 8,50mm, dài 305mm
61Kẹp tái định vị, cong, dài 235mm2CáiKẹp tái định vị, cong, dài 235mm
62Kẹp giữ xương , cong , dài 280mm, ngàm rộng 4,50mm x11,50mm2CáiKẹp giữ xương , cong , dài 280mm, ngàm rộng 4,50mm x11,50mm
63Kìm gặm xương, thẳng, dài 225mm1CáiKìm gặm xương, thẳng, dài 225mm
64Kìm cắt chỉ thép, dài 235mm, đường kính chỉ thép tối đa 2,2mm, 3,0mm1CáiKìm cắt chỉ thép, dài 235mm, đường kính chỉ thép tối đa 2,2mm, 3,0mm
65Dụng cụ nậy xương, cong, dài 255mm, rộng 65mm2CáiDụng cụ nậy xương, cong, dài 255mm, rộng 65mm
66Kẹp xương, thẳng, dài 185mm1CáiKẹp xương, thẳng, dài 185mm
67Kẹp tái định vị, cong, dài 205mm1CáiKẹp tái định vị, cong, dài 205mm
68Thìa nạo xương, hai đầu, dài 170mm1CáiThìa nạo xương, hai đầu, dài 170mm
69Dụng cụ róc xương, thẳng, dài 195mm, đầu rộng 11mm1CáiDụng cụ róc xương, thẳng, dài 195mm, đầu rộng 11mm
70Nắp hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 3/41CáiNắp hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 3/4
71Đáy hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn, cỡ 3/41CáiĐáy hộp đựng dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn, cỡ 3/4
72Khay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 3/41CáiKhay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật, loại chuẩn 3/4
73Lưới silicone làm khô ráo và chống va đập cho dụng cụ phẫu thuật, cỡ chuẩn 3/41CáiLưới silicone làm khô ráo và chống va đập cho dụng cụ phẫu thuật, cỡ chuẩn 3/4
74Giấy lọc cho hộp hấp1TờGiấy lọc cho hộp hấp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272087E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.785.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->