Gói thầu: Chi phí sửa chữa, lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk Glong |
| Tên gói thầu | Chi phí sửa chữa, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:26:00 đến ngày 2021-12-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-không yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đắk Glong |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí sửa chữa, lắp đặt Sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đắk Glong - Địa chỉ: Thôn 3, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông – Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa Tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông – Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa Tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông – Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa Tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG SÉT | |||
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | - Loại dây đồng D8mm | 30 | m |
| 2 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo, Rbv = 75M | - Công nghệ : Kim thu sét tiên đạo sớm (ESE),- Vật liệu INox,- Bán kính bảo vệ : 75m | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ cột thu sét D60, L5m | - Kích thước: D60, L5m | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp neo cột có tăng đơ D6 | - Cáp lụa thép D4 bọc nhựa thành D6 | 5 | cái |
| 5 | Kẹp kiểm tra | - Kẹp kiểm tra bằng đồng KT 23x3mm | 1 | cái |
| 6 | Kẹp dây dẫn sét | - Chất liệu: đồng; KT 35x15x12 01 đế có sẵn lỗ để bắt vít nở; 01 má giữ dây;02 ốc đồng định vị mã đỡ dây vào | 30 | cái |
| 7 | Đế đỡ trụ sét | - Inox; KT 300 x 300 x 6mm | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất, đắp hố, đổ bê tông (kích thước 3x6x3) | 1 | Hố | |
| 9 | Nhân công lắp đặt | - Nguồn điện : 220V/50Hz.- Thời gian sáng : >2h.- Thời gian sạc pin : 24h. | 1 | TT |
| C | KHU CẤP CỨU | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | - Loại dây đồng D8mm | 35 | m |
| 2 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo, Rbv = 75M | - Công nghệ : Kim thu sét tiên đạo sớm (ESE),- Vật liệu INox,- Bán kính bảo vệ : 75m | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ cột thu sét D60, L5m | - Kích thước: D60, L5m | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp neo cột có tăng đơ D6 | - Cáp lụa thép D4 bọc nhựa thành D6 | 5 | cái |
| 5 | Kẹp kiểm tra | - Kẹp kiểm tra bằng đồng KT 23x3mm | 1 | cái |
| 6 | Kẹp dây dẫn sét | - Chất liệu: đồng; KT 35x15x12 01 đế có sẵn lỗ để bắt vít nở; 01 má giữ dây;02 ốc đồng định vị mã đỡ dây vào | 32 | cái |
| 7 | Đế đỡ trụ sét | - Inox; KT 300 x 300 x 6mm | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất, đắp hố, đổ bê tông (kích thước 3x6x3) | 1 | Hố | |
| 9 | Nhân công lắp đặt | 1 | TT | |
| D | NHÀ ĐIỀU TRỊ 03 TẦNG | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | - Loại dây đồng D8mm | 50 | m |
| 2 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo, Rbv = 75M | - Công nghệ : Kim thu sét tiên đạo sớm (ESE),- Vật liệu INox,- Bán kính bảo vệ : 75m | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ cột thu sét D60, L5m | - Kích thước: D60, L5m | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp neo cột có tăng đơ D6 | - Cáp lụa thép D4 bọc nhựa thành D6 | 5 | cái |
| 5 | Kẹp kiểm tra | - Kẹp kiểm tra bằng đồng KT 23x3mm | 1 | cái |
| 6 | Kẹp dây dẫn sét | - Chất liệu: đồng; KT 35x15x12 01 đế có sẵn lỗ để bắt vít nở; 01 má giữ dây;02 ốc đồng định vị mã đỡ dây vào | 36 | cái |
| 7 | Đế đỡ trụ sét | - Inox; KT 300 x 300 x 6mm | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất, đắp hố, đổ bê tông (kích thước 3x6x3) | 1 | Hố | |
| 9 | Nhân công lắp đặt | 1 | TT | |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống cấp nước STK PCCC D114, dày 2,6 (bao gồm sơn chống gỉ) | 90 | m | |
| 2 | Ống cấp nước STK PCCC D90, dày 2,6 (bao gồm sơn chống gỉ) | 295 | m | |
| 3 | Ống cấp nước STK PCCC 76, dày 2,6 (bao gồm sơn chống gỉ) | 90 | m | |
| 4 | Trụ cứu hoả đường kính 100mm | 11 | Trụ | |
| 5 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy các loại | 2 | Máy | |
| 6 | Tủ điều khiển | 1 | Tủ | |
| 7 | Côn cút thép tráng kẽm D114 | 5 | Cái | |
| 8 | Côn cút thép tráng kẽm D90 | 30 | Cái | |
| 9 | Côn cút thép tráng kẽm D76 | 10 | Cái | |
| 10 | Co, tê sắt tráng kẽm D90 | 5 | Cái | |
| 11 | Co, tê sắt tráng kẽm D76 | 2 | Cái | |
| 12 | Nhân công phá dỡ, đào mương, lắp đặt, hoàn thiện mặt bằng | 1 | TT | |
| 13 | Vật tư phụ | 1 | Lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ lắp đặt thiết bị | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | không yêu cầu | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi