Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định công nghiệp 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 22:50:00 đến ngày 2020-08-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị thử nghiệm van an toàn (diều khiển máy tính). | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Bơm tạo áp suất bằng tay (1000 bar) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Máy đo chiều dày vật liệu bằng siêu âm | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | BỘ CƠ LÊ VÒNG MIỆNG 14 CÁI | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Đèn đọc phim | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Bơm tạo áp suất bằng tay (700 bar) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Thiết bị thử nghiệm van an toàn di động. | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Lực kế điện tử 25 tấn | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Máy đo rò rỉ khí gas | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Thiết bị siêu âm khuyết tật kim loại | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Lực kế cơ 10 tấn | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | BƠM THỬ ÁP BẰNG TAY | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Bơm thử áp lực bằng điện | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Bộ tiếp địa 3 pha di động | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Bút thử điện áp cao 35KV Sew 230HD (loại tiếp xúc) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Đồng hồ vạn năng. | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Thang nhôm chữ A rút gọn | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Aptomat 3P 50A | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Máy biến áp cách ly loại 3 pha -50Hz | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Máy thủy bình tự động | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Ampe kìm AC/DC | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Máy đo khoảng cách | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Máy đo điện trở đất. | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Máy đo cường độ điện từ trường tần số thấp | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi