Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241029-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Bính
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211217843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 10:54:00 đến ngày 2021-12-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,185,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông/xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông/xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >8,0T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 180m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường đội 1 thôn Bản Kim, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa
210 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH , địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND xã Thanh Bình. Địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa. Số điện thoại: 02143.888.909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh; Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng; UBND xã Thanh Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng; UBND xã Thanh Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH , địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND xã Thanh Bình. Địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa. Số điện thoại: 02143.888.909


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng nhà thầu, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, báo cáo tài chính qua các năm, hợp đồng tương tự cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và các tài liệu kèm theo * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND xã Thanh Bình. Địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa. Số điện thoại: 02143.888.909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thanh Bình Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.888.909 Số fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,644100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m3
5Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,56m3
6Ván khuôn bê tôn rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,503100m2
7Đệm VXM M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,192100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
10VK bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
12LĐ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201cấu kiện
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,001100m3
14Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,667100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,731100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,331100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,549100m2
18Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,87m3
19Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,15m3
20Đệm cát nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,97m3
21Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,45m3
22Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
23Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,536tấn
24VK bê tông ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,824100m2
25LĐ ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
26Nối cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
27Bê tông hộ lan cứng M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,665m3
28VK bê tông hộ lanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
29Cốt thép hộ lanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
30Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,132100m3
31Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,681100m3
32Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,524100m3
33Đào khuôn + rãnh đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,357100m3
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,433100m2
35Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61100m2
36Làm móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61100m2
37Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,984m3
38Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,24m3
39Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,073100m2
40Đệm VXM M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,368100m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,918100m3
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,918100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,885100m3
45Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (đá tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,5rọ
46Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,5rọ
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,593tấn
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,522100m3
49Phá đá mặt bằng- Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m2
53Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,21m3
54Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5m3
55Đệm cát nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
56Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
57Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
58Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,296tấn
59VK bê tông ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,552100m2
60LĐ ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
61Nối cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
62Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
63Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,884100m3
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
65Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
66Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,374100m2
67Làm móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,374100m2
68Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,732m3
69Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,656m3
70Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
71Đệm VXM M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
72Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m2
73Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng giao thông/xây dựng cầu đường53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng giao thông/xây dựng cầu đường33
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >0.5m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0T2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg1
4 Máy trộn bê tông Dung tích > 250,0 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : 5kW1
8 Máy hàn Công suất : 23 KW1
9 Máy lu Công suất >8,0T1
10 Ô tô tưới nước Dung tích: 5m31
11 Bộ búa căn nén khí Công suất: 180m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->