Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện sản xuất 08 hệ thống thu truyền hình quảng bá HTC-KTS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện sản xuất 08 hệ thống thu truyền hình quảng bá HTC-KTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 01/IDB-CNC/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 11:22:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ 2018 đến 2020: i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.264.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.264.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện sản xuất 08 hệ thống thu truyền hình quảng bá HTC-KTS Mua vật tư, linh kiện sản xuất 08 hệ thống thu truyền hình quảng bá HTC-KTS 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 01/IDB-CNC/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020). * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 8. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: . - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Mua vật tư, linh kiện sản xuất 08 hệ thống thu truyền hình quảng bá HTC-KTS -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Hoàng Ngọc Huynh - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Adapter chuyển đổi sang 12VDC 50 A 600 W | 16 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: AC 220V- Điện áp đầu ra: DC12V - Dòng tối đa: 50A- Công suất: 600W | ||
| 2 | Vỏ hộp bộ truyền hình HTC-KTS sơn tĩnh điện chuyên dụng | 8 | Cái | - Kích thước: 485x126x600 mm- Phay công nghệ cao, lắp ghép có gioăng cao su đảm bảo chống thấm nước- Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội- Chữ khắc lazer sơn màu trắng- Vật liệu hợp kim không gỉ- Sai số cơ khí tối đa cho phép: 0,05mm- Độ nhám: cấp độ 11 | ||
| 3 | Đầu thu kỹ thuật số VTC HD kèm gói thuê bao 12 tháng | 16 | Cái | - Tương thích hoàn toàn với tiêu chuẩn SD/HD- Tự động chuyển đổi giữa hệ PAL/NTSC- Có khả năng lưu trữ 1000 kênh TV và Radio | ||
| 4 | Bộ điều chế Infosat MOD-01 | 16 | Cái | - Chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF- Phạm vi điều chỉnh tần số trong dải từ 45 đến 860 Mhz | ||
| 5 | Bộ chia 6 kèm khuếch đại | 24 | Cái | - Bộ chia cao tần 5-2400 Mhz- Chia sẻ 1 đầu vào 6 đầu ra | ||
| 6 | Bộ chia 4 kèm khuếch đại | 24 | Cái | - Bộ chia cao tần 5-2400 Mhz- Chia sẻ 1 đầu vào 4 đầu ra | ||
| 7 | Ổ cắm sạc chân USB 6 lỗ Anker | 32 | Chiếc | - Dòng tối đa cho mỗi cổng sạc 2,4A- Công suất 60W | ||
| 8 | Quạt tản nhiệt Servo 12VDC (8 x 8 x 2,5) cm | 24 | Cái | - Kích thước: 80x80x25mm- Điện áp làm việc: 12V- Dây đỏ cực dương (+)- Dây đen cực âm (-) | ||
| 9 | Bảo vệ quạt tản nhiệt inox (8 x 8) cm | 40 | Cái | - Kích thước: 8x8 x1.5 cm- Điện áp: 12V | ||
| 10 | Quạt tản nhiệt EBM 220VAC (12 x 12 x 3,8) cm | 48 | Cái | - Kích thước: 120x120x38mm- Điện áp làm việc: 220V | ||
| 11 | Dây nguồn 3 chân chuẩn C19 | 16 | Cái | - Chiều dài: 2 m- Màu sắc: Đen- Vỏ dây: PVC chịu nhiệt- Ruột dẫn: Đồng- Công suất: 16A- Điện áp: 250 VAC- Số lõi: 03- Đầu nối A: C19 cái- Đầu nối B: Chuẩn UL đực | ||
| 12 | Cáp nguồn 3 x 10 | 16 | Mét | - Ruột dẫn: Đồng- Số lõi: 03'- Kết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng mềm- Dạng mẫu mã: Hình tròn- Mặt cắt danh định: 10 mm2- Vỏ cáp: PVC chịu nhiệt | ||
| 13 | Dây điện nhiều lõi 1mm các loại | 96 | Mét | - Ruột dẫn: đồng- Màu sắc: Nhiều màu- Ruột dẫn: Đồng- Vỏ dây: PVC chịu nhiệt- Mặt cắt danh định: 1 mm2 | ||
| 14 | Cáp đồng trục bọc kim chống nhiễu | 56 | Mét | - Màu sắc: Đen- Mã hiệu: RG6- Ruột dẫn: Đồng- Vỏ cáp: PVC chịu nhiệt- Điện trở: 75 ohm- Bảo vệ: Có lớp bọc nhôm chống nhiễu, có dầu chống ẩm | ||
| 15 | Cầu đấu dây SHT-300A-4P | 16 | Cái | - Số cực: 04- Dòng điện: 300A- Điện áp định mức: 600V- Chất liệu: PAC, đồng thau, vít thép mạ kẽm- Chủng loại: Domino khối đen | ||
| 16 | Cáp composite A/V Rocketfish | 16 | Cái | - Màu sắc: đỏ, đen, vàng- Độ dài: 40 cm- Đầu cáp: RCA đực mạ vàng- Số cặp: 03 cặp- Ruột dẫn: Đồng, chống nhiễu từng đôi- Vỏ cáp: Nhựa PVC cao cấp | ||
| 17 | Đầu cos đồng các loại | 80 | Cái | - Chất liệu: Đồng + PVC + thiếc- Màu sắc: Nhiều màu- Kiểu dáng: Loại tròn và chẻ chữ Y kèm mũ chụp đầu | ||
| 18 | Máng gen luồn dây điện có nắp chống cháy (60 x 22) mm | 32 | Mét | - Kích thước: 60 x 22 mm- Màu sắc: Trắng- Chất liệu: PVC chống cháy | ||
| 19 | Dây nhựa xoắn bọc cáp | 32 | Cuộn | - Màu sắc: Đen- Độ dài: 1 m- Đường kính: 8 - 32 mm | ||
| 20 | Đầu F5 nén chống nước chuyên dụng | 80 | Cái | - Tương thích: Cáp RG6- Bảo vệ: Có 02 ron chống nước- Chiều dài: 31,5 mm- Vỏ: Mạ Niken | ||
| 21 | Ổ cắm lioa 10 lỗ | 8 | Cái | - Chiều dài dây cắm: 3 m- Công suất tối đa: 2200W- Số ổ cắm: 10- Số công tắc: 1- Số lõi dây: 2 | ||
| 22 | Ổ cắm 3 chấu kèm cầu chì và công tắc | 8 | Cái | - Màu sắc: Đen- Chất liệu vỏ: nhựa- Số chân kết nối: 03- Truyền tải tối đa: 12A - 250 VAC | ||
| 23 | Ổ cắm Lioa 06 lỗ | 32 | Cái | - Chiều dài dây cắm: 3 m- Công suất tối đa: 2200W- Số ổ cắm: 6- Số công tắc: 1- Số lõi dây: 2 | ||
| 24 | Cầu chì 10A chuyên dụng | 16 | Cái | - Kiểu dáng: Cầu chì ống (2 cực)- Kích thước: Dài 30 mm x đường kính 6 mm- Trị số: 10A | ||
| 25 | Giắc thoại 32 chân chuyên dụng | 40 | Cái | - Số chân cắm: 32 chân cái- Chất liệu: nhựa + đồng- Màu sắc: Đen | ||
| 26 | Đầu RJ45 bọc nhôm chống nhiễu | 240 | Cái | - Chất liệu: Nhựa trong suốt- Chân tiếp xúc: Đồng mạ vàng- Số chân: 08 | ||
| 27 | Đầu RJ11 bọc nhôm chống nhiễu | 160 | Cái | - Chất liệu: Nhựa trong suốt- Chân tiếp xúc: Đồng mạ vàng- Số chân: 04 | ||
| 28 | Giắc tròn sắt 4 chân chuyên dụng | 160 | Cái | - Số chân cắm: 04 chân cái- Chất liệu: nhựa + đồng- Màu sắc: đen | ||
| 29 | Khung gá thiết bị inox | 160 | Cái | - Chất liệu: Inox- Kích thước: 150x90 cm | ||
| 30 | Keo tản nhiệt chuyên dụng Arctic Silver 5 3,5g | 16 | Tuýp | - Chất liệu: 99% bạc- Tính năng: không dẫn điện- Độ dẫn nhiệt: 350.000W/m2 | ||
| 31 | Hóa chất tẩm phủ bảng mạch chuyên dụng | 16 | Lọ | - Màu sắc: Màu trong, xám - Chịu nhiệt: -55°C đến 82ºC- Thời gian keo khô là 20 phút | ||
| 32 | Keo nến to | 24 | Cái | - Chất liệu: Nhựa EVA (Etylen Vinyl Acetate) nóng chảy- Màu sắc: Màu trắng đục- Kích thước: Dài 30 cm x rộng 0,7 cm | ||
| 33 | Keo silicon Dow Corning 3140 | 8 | Tuýp | Màu sắc: Trắng trong | ||
| 34 | Keo xịt đa năng siêu dính 3M 90 | 8 | Lọ | - Màu sắc: Vàng nhạt- Thời gian khô: 1 - 4 phút | ||
| 35 | Bộ tản nhiệt nhôm chuyên dụng (46 x 11 x 3) cm | 24 | Bộ | - Chất liệu: hợp kim nhôm- Màu sắc: bạc- Kích thước: 46 x 11 x 3 cm | ||
| 36 | Bộ tản nhiệt nhôm lạnh chuyên dụng (29 x 9 x 2) cm | 24 | Bộ | - Chất liệu: hợp kim nhôm- Màu sắc: bạc- Kích thước: 29 x 9 x 2 cm | ||
| 37 | Bộ tản nhiệt nhôm chuyên dụng (50 x 11 x 3) cm | 24 | Bộ | - Chất liệu: hợp kim nhôm- Màu sắc: Bạc- Kích thước: 50 x 11 x 3 cm | ||
| 38 | Bộ tản nhiệt nhôm chuyên dụng (80 x 11 x 3) cm | 32 | Bộ | - Chất liệu: hợp kim nhôm- Màu sắc: Bạc- Kích thước: 80 x 11 x 3 cm | ||
| 39 | Miếng tản nhiệt chuyên dụng phay CNC (4 x 4 x 1) cm | 80 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm- Màu sắc: bạc- Kích thước: 4 x 4 x 1 cm | ||
| 40 | Tấm lót cách nhiệt, chịu nóng chuyên dụng | 80 | Dm2 | - Nhựa PE có chứa các túi khí tròn đường kính ø=10mm- Mặt ngoài phủ một lớp màng nhôm | ||
| 41 | Tấm dán cách nhiệt và chịu được hơi muối mặn cho bảng mạch nóng lạnh | 80 | Dm2 | - Dày: 7mm- Hệ số cách nhiệt: Giảm 14 độ C- Hệ số cách âm: Giảm 45.9 dB- Khả năng chống ẩm mốc và vi khuẩn, chịu được hơi muối mặn | ||
| 42 | Nhựa trong chống tác động môi trường biển | 80 | Dm2 | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 43 | Thanh đồng tản nhiệt | 48 | Chiếc | - Chất liệu: Đồng- Công suất thoát nhiệt tối đa: 160W | ||
| 44 | Khay tản nhiệt mạ đồng (40 x 10 x 2) cm | 24 | Tấm | - Chất liệu: Đồng- Kích thước: 40x10x2 cm | ||
| 45 | Xốp cách nhiệt PE OPP 5mm | 80 | Dm2 | - Độ dày: 5 mm- Chất liệu: Xốp PE tráng bạc | ||
| 46 | Thiếc hàn 0.8mm loại 250g | 8 | Cuộn | - Khối lượng: 250g- Đường kính sợi: 0.8mm- Hàm lượng chì: 10%- Hàm lượng bạc: 2%- Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 47 | Ốc vít đầu bằng 4 cạnh bắt quạt chuyên dụng | 80 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 48 | Ốc 4 mũ bằng dài 10 mm chuyên dụng bắt nắp | 80 | Cái | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 49 | Ốc 4 mũ dù dài 10 mm | 160 | Cái | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 50 | Ốc 4 mũ dù dài 30 mm | 160 | Cái | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 51 | Gen co nhiệt cách điện chuyên dụng phi 6 | 8 | Cái | - Màu sắc: Đen- Chất liệu: Polyolefin- Co ngót: 2:1- Đường kính: 6 mm | ||
| 52 | Gen co nhiệt cách điện chuyên dụng phi 8 | 16 | Cái | - Màu sắc: Đen- Chất liệu: Polyolefin- Co ngót: 2:1- Đường kính: 8 mm | ||
| 53 | Gen co nhiệt cách điện chuyên dụng phi 12 | 8 | Cái | - Màu sắc: Đen- Chất liệu: Polyolefin- Co ngót: 2:1- Đường kính: 12 mm | ||
| 54 | Gen co nhiệt cách điện chuyên dụng phi 14 | 16 | Cái | - Màu sắc: Đen- Chất liệu: Polyolefin- Co ngót: 2:1- Đường kính: 14 mm | ||
| 55 | Gen co nhiệt cách điện chuyên dụng phi 20 | 8 | Cái | - Màu sắc: Đen- Chất liệu: Polyolefin- Co ngót: 2:1- Đường kính: 20 mm | ||
| 56 | Gen co nhiệt cách điện chuyên dụng phi 25 | 8 | Cái | - Màu sắc: Đen- Chất liệu: Polyolefin- Co ngót: 2:1- Đường kính: 25 mm | ||
| 57 | Lạt thít nhựa (100 sợi) | 8 | Túi | - Chiều dài: 200 mm- Chiều rộng: 5 mm- Màu sắc: Đen | ||
| 58 | Giấy dán hai mặt chuyên dụng | 8 | Cuộn | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 59 | Cao su non | 32 | Cuộn | - Cao su non dạng cuộn- Độ dày: 5mm- Rộng: 1.2m | ||
| 60 | Băng dính điện Nano | 16 | Cuộn | - Chủng loại: băng kéo dán 01 mặt- Độ rộng: 18 mm- Màng băng keo: 125 micromet- Màu sắc: Đen | ||
| 61 | Tem vỡ bảo hành (1 x 2) cm | 8 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 62 | Hạt bảo quản, chống ẩm 250g | 16 | Túi | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 63 | Xốp chèn thiết bị (15,2 x 58,3 x 48,5) cm | 16 | Tấm | - Kích thước (15,2 x 58,3 x 48,5) cm- Màu: Trắng | ||
| 64 | Xốp chèn thiết bị (11 x 60 x 68,5) cm | 16 | Tấm | - Kích thước (11 x 60 x 68,5) cm- Màu: Trắng | ||
| 65 | Xốp chèn thiết bị (140 x 60 x 80) cm | 16 | Tấm | - Kích thước (140 x 60 x 80) cm- Màu: Trắng | ||
| 66 | Xốp nổ đóng hàng khổ 1,5 mét | 8 | Mét | - Chiều rộng: 1.5m- Chiều dài: 100m- Đường kính bóng khí: 10mm- Đường kính cuộn: 50 cm- Trọng lượng cuộn: 8 - 8.5kg- Màu sắc: Trắng | ||
| 67 | Màng co POF cuốn hàng khổ 600 mm | 8 | Cuộn | - Độ dày: 12, 15, 19, 25 và 30 micron (µm)- Khả năng kéo dãn: 110 - 120% so với ban đầu- Tỷ lệ co: 62 - 67%- Độ dai chống xé rách: 20 - 22 N/m2- Độ bền vệt dán: 40 N/m2- Độ che ánh sáng (độ trong suốt): 1,3%- Hàm lượng chất không cháy: 0,15% | ||
| 68 | Băng dính đóng hàng (48mm x 50m) | 8 | Cuộn | Kích thước (48mm x 50m) | ||
| 69 | Vỏ hộp cát tông (140 x 60 x 80) cm | 8 | Hộp | Kích thước (140 x 60 x 80) cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ 2018 đến 2020: i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.264.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.264.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, CNTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi