Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239400-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211239261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ của cấp trên và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 17:24:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.297E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp III(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.938.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa – dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Thiệu Phúc
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ của cấp trên và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phúc , địa chỉ: xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tân Phú; Địa chỉ: Thôn Thuận Tôn, xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom; Địa chỉ: Số G6.18 Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ Tầng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, P.Đông Vệ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phúc , địa chỉ: xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch – Tài chính huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IITheo Chương V; phần 21,0991m3
2Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,86191m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất II (đào 95% KL)Theo Chương V; phần 20,3726100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,1307100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 23,0786m3
6Ván khuôn móng kỳ đàiTheo Chương V; phần 20,2022100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,036tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,1152tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V; phần 20,2923tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 26,3695m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 217,9824m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 23,5811m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0751100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0401tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,8262m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,5101100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 24,9989m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,5754100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,0666tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,7025tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 24,0923m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0646100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0045tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1333tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,5203m3
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V; phần 21,044100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 23,9201m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 22,8845m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 29,1892m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 273,462m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 235,094m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 26,46m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 291,4542m2
34Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ đỏTheo Chương V; phần 213,3498m2
35Lát gạch Hạ Long KT 400x400mmTheo Chương V; phần 249,9891m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 228,8m2
37Chi tiết ngôi sao vàng bằng Mika D1000Theo Chương V; phần 21ct
38Chi tiết phù điều trống đồng bằng xi măng đúc sẵn (sơn màu đồng)Theo Chương V; phần 21ct
39Chi tiết chữ đồng "TỔ QUỐC GHI CÔNG"Theo Chương V; phần 21ct
40Chi tiết lư hương bằng đá xanh nguyên khối tròn đường kính D500Theo Chương V; phần 21ct
41Đổ đất màu trồng câyTheo Chương V; phần 25,3399m3
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V; phần 21cái
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V; phần 21cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BIA (SL 02 CÁI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 23,31781m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đấtTheo Chương V; phần 20,6304100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,2212100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 26,7442m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V; phần 20,258100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,1198tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,8988tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 210,5422m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 211,6886m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0576100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0474tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,6336m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,08100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 22,2848m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,3506100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0498tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,3708tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,9282m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,4252100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1398tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,8024tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 23,5424m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,748100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,4368tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 27,1778m3
26Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V; phần 20,2044100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0338tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,108tấn
29Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,9504m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V; phần 21,7628100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 22,6784m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 210,4976m3
33Trát bệ tường bia dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 25,2908m2
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 242,9824m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 242,52m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 274,8m2
37Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 220,44m2
38Đắp phào, chỉ cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2234,88m
39Lát gạch Hạ Long 400x400mm, XM PCB40 gạch hạ longTheo Chương V; phần 222,7532m2
40Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 252,488m2
41Láng vữa sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 28,1608m2
42Gia công thanh kèo thép hình máiTheo Chương V; phần 20,3136tấn
43Gia công xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,6272tấn
44Lắp dựng thanh kèo thépTheo Chương V; phần 20,3136tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,6272tấn
46Dán ngói vẩy cá trên máiTheo Chương V; phần 265,23m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2117,32m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 263,4224m2
49Lắp đặt chi tiết đầu đao đúc sẵn (sơn hoàn thiện)Theo Chương V; phần 216ct
50Lắp đặt chi tiết song long chầu nguyệt trên nóc (sơn hoàn thiện)Theo Chương V; phần 22ct
51Bia đá nguyên khối mỹ nghệ mài bóng, khắc chữ, vận chuyểnTheo Chương V; phần 22cái
52Bát hương đá trung bình, hoa văn đơn giản DTheo Chương V; phần 22cái
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Lót cát tạo phẳng sânTheo Chương V; phần 221,405m3
2Lớp nilon tái sinhTheo Chương V; phần 2428,1m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 242,81m3
4Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400mmTheo Chương V; phần 2428,1m2
5Trồng cây bóng mát trong khuôn viên đến khi cây sống và cây chốngTheo Chương V; phần 212cây
6Đất màu trồng câyTheo Chương V; phần 23m3
7Lát đá xanh băm mặt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 250,9m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 23,56691m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,3211100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,1189100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V; phần 20,1231100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 25,5677m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 25,5677m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 213,6761m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 217,52m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 249,22m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V; phần 23,051m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,2076tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,1762100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V; phần 2571cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 23,8881m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (bằng KL đất đào)Theo Chương V; phần 20,0389m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,112100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,96m3
25Khung móng cột M24x300x300x675Theo Chương V; phần 24bộ
26Vữa xi măng bịt chân cột, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 23,3333m2
27Cột đèn bát giác H=8m liền cần đơn vươn 1,5mTheo Chương V; phần 24cột
28Đèn LED công suất 150wTheo Chương V; phần 24bộ
29Lắp choá đènTheo Chương V; phần 24bộ
30Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V; phần 24cọc
31Kẹp cọc nối đấtTheo Chương V; phần 28cái
32Đầu cốt tiếp địa M16Theo Chương V; phần 24cái
33Bu lông, đai ốc, long đenTheo Chương V; phần 28bộ
34Lắp đặt dây dẫn lên đèn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V; phần 240,8m
35Đào móng rãnh cáp- Cấp đất IITheo Chương V; phần 2301m3
36Đắp đất trả móng thủ côngTheo Chương V; phần 219,8m3
37Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo Chương V; phần 210,2m3
38Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10mm2+1x6mm2Theo Chương V; phần 2100md
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmTheo Chương V; phần 21100 m
40Lưới báo hiệu cáp 500mmTheo Chương V; phần 2100m
D HẠNG MỤC: LAN CAN, PHÁ DỠ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 222,5721m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0075100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 24,18m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 29,31m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,152100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1784tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 25,32m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 241,8m2
9Sản xuất, lắp dựng lan can đá xanh tự nhiên cao 750cm, KT trụ 250x250x900mm, đỉnh gắn búp sen (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt)Theo Chương V; phần 270md
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 241,8m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V; phần 253,352m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 253,352m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 253,352m2
14Phá dỡ nhà bia bằng máy xúc 1,25m3Theo Chương V; phần 22ca
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V; phần 2171,24m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo Chương V; phần 2171,24m3
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V; phần 210cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.297E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp III(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.938.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)53
3 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)53
4 Công nhân 10 Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
6 Máy đầm cóc - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy mài - công suất: 1,0 kW Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy trộn vữa – dung tích 150 lít Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->