Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234276-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211179434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 11:19:00 đến ngày 2021-12-23 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,540,435,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng với tính chất tương tự và có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥ 20X
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,65 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới Trụ sở làm việc Công an phường Phước Tân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: F17, KP2, Phường Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Biên Hòa, địa chỉ: Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai, điện thoại: 0251.3.825.248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: 118/1 cư xá tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: 118/1 cư xá tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: F17, KP2, Phường Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Biên Hòa, địa chỉ: Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai, điện thoại: 0251.3.825.248


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh -Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên. - Chứng chỉ hành nghề thi công lắp đặt hệ thống Phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy. -Các nội dung khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Biên Hòa, địa chỉ: Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai, điện thoại: 0251.3.825.248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa Địa chỉ: Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Biên Hòa, địa chỉ Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3.825.248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V5,9100m
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu tại chương V160tấn/lần
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại chương V0,022m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,691100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào sửa tay 30%)Theo yêu cầu tại chương V29,633m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V15,113m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V13,204m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V28,975m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V0,819m3
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V4,368m3
11Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,665100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,473100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V2,345100m3/km
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,68100m3
15Cấp phối đất đắp nền nhàTheo yêu cầu tại chương V90,508m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V20,012m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V1,728m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V5,822m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V11,076m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V39,489m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V59,231m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V15,462m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V4,581m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V1,102100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V3,034100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V4,887100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V6,117100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V1,777100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V0,401100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,106tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V2,501tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,629tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V4,476tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,221tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,371tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,677tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V4,127tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V7,661tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,7tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,226tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,097tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,674tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,649m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V8,87m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V18,213m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V47,663m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V105,19m3
48Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm bao gồm ổ khóa, chốtTheo yêu cầu tại chương V90,317m2
49Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm bao gồm ổ khóa, chốtTheo yêu cầu tại chương V141,919m2
50Cung cấp lắp đặt cửa cường lực dày 10mm bản lề sàn và phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V5,89m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại chương V232,476m2
52Gia công khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V135,135m2
53Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu tại chương V135,135m2
54Sơn khung bảo vệ bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương V135,135m2
55Cung cấp, lắp đặt vách ngăn wc bằng nhựa Compac HPL dày 18mmTheo yêu cầu tại chương V42,012m2
56Cung cấp lắp đặt kệ bếp (khung kết cầu bằng sắt, cửa tủ nhôm, mặt trên tủ gắn đá granite tự nhiên)Theo yêu cầu tại chương V3,3mét
57Gia công xà gồ thép mạ kẻmTheo yêu cầu tại chương V1,418tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,418tấn
59Sơn vị trí hàn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V29,515m2
60Lợp mái ngói sơn bê tông 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V2,224100m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu tại chương V483,88m2
62Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V50,663m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V702,672m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V1.528,804m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V92,5m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V986,4m
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V269,987m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V99,47m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V52,61m2
70Quét nước xi măng trộn phụ gia chống thấmTheo yêu cầu tại chương V134,76m2
71Láng nền tạo dốc vữa mác 75 trước khi bả lớp màng chống thấm thứ nhấtTheo yêu cầu tại chương V85,29m2
72Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhấtTheo yêu cầu tại chương V134,76m2
73Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặtTheo yêu cầu tại chương V134,76m2
74Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương V25,873m2
75Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu tại chương V78,804m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite130x300mmTheo yêu cầu tại chương V59,14m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm men bóngTheo yêu cầu tại chương V464,23m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300mm mài cạnhTheo yêu cầu tại chương V50,663m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm mài cạnhTheo yêu cầu tại chương V130,14m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm gia côngTheo yêu cầu tại chương V47,079m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V89,905m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V702,672m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương V1.528,804m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V422,067m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V989,746m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.663,798m2
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V18,787100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính 2 tháng)Theo yêu cầu tại chương V12,443100m2
89Cung cấp lan can sắt cầu thang, bao gồm sơn và công sơnTheo yêu cầu tại chương V8,55m2
90Lắp dựng lan cầu thangTheo yêu cầu tại chương V8,55m2
91Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bao gồm sơn và công sơnTheo yêu cầu tại chương V1cái
92Gia công lắp dựng nắp thăm mái bằng Inox (bao gồm bản lê, ổ khoá)Theo yêu cầu tại chương V1cái
93Lắp đặt đèn led panel gắn trần 300x600Theo yêu cầu tại chương V77bộ
94Lắp đặt đèn led panel gắn trần 300x300Theo yêu cầu tại chương V24bộ
95Lắp đặt đèn treo tườngTheo yêu cầu tại chương V2bộ
96Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương V33cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V10cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V17cái
99Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V9cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương V4cái
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo yêu cầu tại chương V40m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo yêu cầu tại chương V40m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo yêu cầu tại chương V160m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V660m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V2.040m
106Lắp MCCB 3 pha 63ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
107Lắp MCB 1 pha 63ATheo yêu cầu tại chương V3cái
108Lắp MCB 1 pha 40ATheo yêu cầu tại chương V6cái
109Lắp MCB 1 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V5cái
110Lắp MCB 1 pha 10ATheo yêu cầu tại chương V23cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V92cái
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V1.600m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V150m
114Lắp đặt hộp nối phân dây150x150mmTheo yêu cầu tại chương V50hộp
115Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức bao gồm ống các loại và dây điện 8M cho mỗi máy)Theo yêu cầu tại chương V18máy
116Lắp đặt dây cáp Intenet Cat6Theo yêu cầu tại chương V200m
117Lắp đặt ROUTER WIRLESS 8 SPOTTheo yêu cầu tại chương V3hộp
118Lắp đặt ổ cắm IntenetTheo yêu cầu tại chương V32cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC đk27mmTheo yêu cầu tại chương V1,4100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC đk34mmTheo yêu cầu tại chương V0,6100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC đk60mmTheo yêu cầu tại chương V0,84100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mmTheo yêu cầu tại chương V2,8100m
123Lắp đặt co nhựa PVC đk27Theo yêu cầu tại chương V30cái
124Lắp đặt co giảm PVC đk27-34Theo yêu cầu tại chương V8cái
125Lắp đặt co PVC đk34Theo yêu cầu tại chương V1cái
126Lắp đặt co PVC đk60Theo yêu cầu tại chương V60cái
127Lắp đặt co PVC đk90Theo yêu cầu tại chương V55cái
128Lắp đặt tê PVC đk27Theo yêu cầu tại chương V40cái
129Lắp đặt tê PVC đk27-34Theo yêu cầu tại chương V2cái
130Lắp đặt tê PVC đk34Theo yêu cầu tại chương V5cái
131Lắp đặt tê PVC đk60Theo yêu cầu tại chương V30cái
132Lắp đặt tê PVC đk90Theo yêu cầu tại chương V9cái
133Lắp đặt van ren, đk27mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
134Lắp đặt van ren, đk34mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
135Lắp đặt phễu thu đk60mmTheo yêu cầu tại chương V14cái
136Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V9bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V9cái
138Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại chương V9cái
139Lắp đặt chậu rửa chân treoTheo yêu cầu tại chương V9bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo yêu cầu tại chương V9bộ
141Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại chương V9cái
142Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V9cái
143Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V6bộ
144Lắp đặt van xả tiểuTheo yêu cầu tại chương V6cái
145Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 ngănTheo yêu cầu tại chương V1bộ
146Lắp đặt vòi rửa chénTheo yêu cầu tại chương V1bộ
147Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương V18cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
149Lắp đặt van điện, đk34Theo yêu cầu tại chương V1cái
150Lắp đặt van phao đk34Theo yêu cầu tại chương V1cái
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V9bộ
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN NỀN, CÂY XANH, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Tháo dỡ tường nhà cấp 4 hiện hữuTheo yêu cầu tại chương V140m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V2,59100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V2,59100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V12,95100m3/km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 8cmTheo yêu cầu tại chương V0,048100m3
6Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V4,221m3
7Cắt Roal nền đườngTheo yêu cầu tại chương V5,4mét
8Cung cấp đất hữu cơ hỗn hợp trồng cỏTheo yêu cầu tại chương V9,53m3
9Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu tại chương V0,625100m2
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(30x30)cm- cây Hồng LộcTheo yêu cầu tại chương V5cây
11Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m- Cây Hoàng Nam đường kính gốc 8cmTheo yêu cầu tại chương V9cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo yêu cầu tại chương V14cây/90ngày
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,294100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V12,587m3
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V1,857m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V7,325m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,784m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,86100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,096100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,819tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V48cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V8đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V13mối nối
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,138100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,282100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V1,41100m3/km
27Khoan giếng đường kính ống f114mm sâu 30mTheo yêu cầu tại chương V30mét
28Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP điện áp 220vTheo yêu cầu tại chương V1cái
29Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2HP và phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đk40mmTheo yêu cầu tại chương V1,2100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đk27mmTheo yêu cầu tại chương V0,06100m
32Lắp đặt van ren, đk32mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
33Lắp đặt ống PVC đk27mmTheo yêu cầu tại chương V1100m
34Lắp đặt co PVC đk27mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
35Lắp đặt tê PVC đk27mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V4bộ
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V18,563m3
38Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,186100m3
39Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,9100m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V0,975m3
41Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,75m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,06100m2
43Cung cấp, lắp đặt bulong neo cường độ cao M26 dài 350Theo yêu cầu tại chương V24cái
44Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại chương V6cột
45Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu tại chương V6cần đèn
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại chương V1tủ
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu tại chương V327m
48Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo yêu cầu tại chương V6bộ
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ 3 PhaTheo yêu cầu tại chương V1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,196100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào sửa tay 30%)Theo yêu cầu tại chương V8,391m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V1,956m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V4,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,094m3
6Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,218100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,062100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V0,31100m3/km
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,112100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,175100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,036tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,351tấn
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 8cmTheo yêu cầu tại chương V0,078100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V7,151m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V102,15m2
16Cắt Roal nềnTheo yêu cầu tại chương V80,9md
17Gia công xà gồ thép Mạ kẻmTheo yêu cầu tại chương V0,51tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,51tấn
19Gia công vì kèo thép, cột thép bằng thép ống mạ kẻmTheo yêu cầu tại chương V1,498tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V1,498tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 20% tổng diện tích, tại các mối hàn)Theo yêu cầu tại chương V34,609m2
22CCLD cáp giằng kèo fi14Theo yêu cầu tại chương V78md
23CCLD tăng đơ fi16Theo yêu cầu tại chương V24cái
24Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5zemTheo yêu cầu tại chương V1,767100m2
25Cung cấp, lắp đặt Bulon M20, L=600Theo yêu cầu tại chương V56cái
26Cung cấp, lắp dựng khung vách tôn che máy bơm PCCCTheo yêu cầu tại chương V14,406m2
27Cung cấp, lắp dựng khung vách và cửa song sắt máy bơm PCCCTheo yêu cầu tại chương V7,308m2
28Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V7bộ
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V120m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu tại chương V180m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo yêu cầu tại chương V35m
32Lắp MCCB 3 pha 40ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
33Lắp CB 1 pha 63ATheo yêu cầu tại chương V1cái
34Lắp CB 1 pha 32ATheo yêu cầu tại chương V1cái
35Lắp CB 1 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V3cái
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 20mm luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 8x12cmTheo yêu cầu tại chương V6hộp
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng nhỏ kt25x10x45cmTheo yêu cầu tại chương V3tủ
D HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGÂM, ĐƯỜNG ỐNG PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,1100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào sửa tay 30%)Theo yêu cầu tại chương V4,288m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V0,29m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,016m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,127100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,065tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V2,33m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,352m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V31,78m2
10Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính HTHTheo yêu cầu tại chương V19,505m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,04100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,103100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V0,515100m3/km
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mmTheo yêu cầu tại chương V0,08100m
15Lắp đặt co PVC đk90Theo yêu cầu tại chương V6cái
16Lắp đặt tê PVC đk90Theo yêu cầu tại chương V2cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,936100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào sửa tay 30%)Theo yêu cầu tại chương V44,964m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V3,116m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V6,125m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V12,762m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V0,248m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V2,381m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,057100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,379100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,198100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V2,153tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,304tấn
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V71,316m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V44,6m2
31Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính BNNTheo yêu cầu tại chương V115,916m2
32Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhấtTheo yêu cầu tại chương V116,276m2
33Quét dung dịch chống thấm gốc Poly hoàn thiện bề mặtTheo yêu cầu tại chương V116,276m2
34Cung cấp lắp đặt gờ cản nước water stop hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V20,2m
35Cung cắp lắp đặt thang inox thăm bểTheo yêu cầu tại chương V1Cái
36Cung cắp lắp đặt nắp thăm bể bằng Inox (ổ khóa, bản lề,phụ kiện,..)Theo yêu cầu tại chương V1Cái
37Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,605100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,736100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V3,68100m3/km
40Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,106100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V4,555m3
42Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,156100m3
43Lắp đặt ống thép không rỉ STK D114 nối hànTheo yêu cầu tại chương V0,511100m
44Lắp đặt co thép không rỉ STK D114mm nối hànTheo yêu cầu tại chương V15cái
45Lắp đặt tê thép không rỉ STK D114mm nối hànTheo yêu cầu tại chương V8cái
46Lắp đặt van khóa D114mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V4cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính D114mm nối hàn hỏng đôiTheo yêu cầu tại chương V3cái
49Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm máy bơm PCCCTheo yêu cầu tại chương V1tủ
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,182100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (đào sửa tay 30%)Theo yêu cầu tại chương V7,806m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V6,973m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V2,026m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V2,966m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V4,291m3
7Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,237100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,093100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V0,485100m3/km
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V3,72m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V4,302m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,174100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,744100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,502100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,464tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,078tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,247tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V9,967m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V2,685m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V231,5m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V77,8m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V75,69m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V231,5m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V153,07m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V384,57m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V70m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V106m
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá đỏ kim saTheo yêu cầu tại chương V4,573m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại chương V22,05m2
30Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại chương V22,05m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V44,1m2
32Sản xuất cửa cổng sắt lùaTheo yêu cầu tại chương V8,4m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại chương V8,4m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V16,8m2
35Khắc chữ trên mặt đá trên bảng tên công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1bộ
36CCLD chông gang đặc nhọn đầuTheo yêu cầu tại chương V60md
37Cung cấp, lắp cửa cổng lùa xếp InoxTheo yêu cầu tại chương V7,65m2
38Cung cấp, lắp thùng Robort tự động của cổng Inox và các phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng với tính chất tương tự và có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).43
3 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).43
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).43
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
6 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥ 20X1
2 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,80 m31
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥1,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥1,5 kW4
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg2
6 Ô tô tự đổ. Trọng tải: ≥ 10 T1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥250 lít3
8 Máy hàn xoay chiều Công suất: ≥23 kW2
9 Máy khoan Công suất: ≥ 0,65 kW2
10 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->