Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 11:19:00 đến ngày 2021-12-23 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,540,435,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng với tính chất tương tự và có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: ≥ 20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,65 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới Trụ sở làm việc Công an phường Phước Tân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép đăng ký kinh doanh -Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên. - Chứng chỉ hành nghề thi công lắp đặt hệ thống Phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy. -Các nội dung khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Biên Hòa, địa chỉ: Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai, điện thoại: 0251.3.825.248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa Địa chỉ: Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Biên Hòa, địa chỉ Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3.825.248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 5,9 | 100m |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu tại chương V | 160 | tấn/lần |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V | 0,022 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,691 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào sửa tay 30%) | Theo yêu cầu tại chương V | 29,633 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 15,113 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,204 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,975 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,819 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,665 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,473 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 2,345 | 100m3/km |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,68 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đất đắp nền nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 90,508 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,012 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,728 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,822 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,076 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,489 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 59,231 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,462 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,581 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 1,102 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 3,034 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,887 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 6,117 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 1,777 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,401 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,106 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,501 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,629 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,476 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,221 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,371 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,677 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,127 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 7,661 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,226 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,097 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,674 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,649 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 8,87 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 18,213 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 47,663 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 105,19 | m3 |
| 48 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm bao gồm ổ khóa, chốt | Theo yêu cầu tại chương V | 90,317 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm bao gồm ổ khóa, chốt | Theo yêu cầu tại chương V | 141,919 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa cường lực dày 10mm bản lề sàn và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 5,89 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 232,476 | m2 |
| 52 | Gia công khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V | 135,135 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 135,135 | m2 |
| 54 | Sơn khung bảo vệ bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V | 135,135 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn wc bằng nhựa Compac HPL dày 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 42,012 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt kệ bếp (khung kết cầu bằng sắt, cửa tủ nhôm, mặt trên tủ gắn đá granite tự nhiên) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3 | mét |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẻm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,418 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,418 | tấn |
| 59 | Sơn vị trí hàn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 29,515 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói sơn bê tông 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,224 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 483,88 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50,663 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 702,672 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.528,804 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 92,5 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 986,4 | m |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 269,987 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 99,47 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,61 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng trộn phụ gia chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V | 134,76 | m2 |
| 71 | Láng nền tạo dốc vữa mác 75 trước khi bả lớp màng chống thấm thứ nhất | Theo yêu cầu tại chương V | 85,29 | m2 |
| 72 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhất | Theo yêu cầu tại chương V | 134,76 | m2 |
| 73 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặt | Theo yêu cầu tại chương V | 134,76 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 25,873 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 78,804 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite130x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 59,14 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm men bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 464,23 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300mm mài cạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 50,663 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm mài cạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 130,14 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm gia công | Theo yêu cầu tại chương V | 47,079 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 89,905 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 702,672 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 1.528,804 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 422,067 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 989,746 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.663,798 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 18,787 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính 2 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V | 12,443 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp lan can sắt cầu thang, bao gồm sơn và công sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 8,55 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 8,55 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bao gồm sơn và công sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Gia công lắp dựng nắp thăm mái bằng Inox (bao gồm bản lê, ổ khoá) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led panel gắn trần 300x600 | Theo yêu cầu tại chương V | 77 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led panel gắn trần 300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 660 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.040 | m |
| 106 | Lắp MCCB 3 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp MCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp MCB 1 pha 40A | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp MCB 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 92 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 1.600 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối phân dây150x150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | hộp |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức bao gồm ống các loại và dây điện 8M cho mỗi máy) | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | máy |
| 116 | Lắp đặt dây cáp Intenet Cat6 | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt ROUTER WIRLESS 8 SPOT | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm Intenet | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,84 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PVC đk27 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt co giảm PVC đk27-34 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC đk34 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC đk60 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC đk90 | Theo yêu cầu tại chương V | 55 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC đk27 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC đk27-34 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC đk34 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PVC đk60 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PVC đk90 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đk27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đk34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đk60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa chân treo | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 ngăn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa chén | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt van điện, đk34 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van phao đk34 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN NỀN, CÂY XANH, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ tường nhà cấp 4 hiện hữu | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 2,59 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 2,59 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 12,95 | 100m3/km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 8cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,221 | m3 |
| 7 | Cắt Roal nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4 | mét |
| 8 | Cung cấp đất hữu cơ hỗn hợp trồng cỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 9,53 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,625 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(30x30)cm- cây Hồng Lộc | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m- Cây Hoàng Nam đường kính gốc 8cm | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cây/90ngày |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,294 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 12,587 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,857 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,325 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,86 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,819 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | mối nối |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,282 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 1,41 | 100m3/km |
| 27 | Khoan giếng đường kính ống f114mm sâu 30m | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | mét |
| 28 | Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP điện áp 220v | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2HP và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đk32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống PVC đk27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co PVC đk27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC đk27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 18,563 | m3 |
| 38 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,186 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | 100m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,975 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,75 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo cường độ cao M26 dài 350 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cột |
| 45 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cần đèn |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 327 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ 3 Pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào sửa tay 30%) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,391 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,956 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,094 | m3 |
| 6 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,218 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,31 | 100m3/km |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,351 | tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 8cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,151 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 102,15 | m2 |
| 16 | Cắt Roal nền | Theo yêu cầu tại chương V | 80,9 | md |
| 17 | Gia công xà gồ thép Mạ kẻm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,51 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,51 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép, cột thép bằng thép ống mạ kẻm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,498 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,498 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 20% tổng diện tích, tại các mối hàn) | Theo yêu cầu tại chương V | 34,609 | m2 |
| 22 | CCLD cáp giằng kèo fi14 | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | md |
| 23 | CCLD tăng đơ fi16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 24 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5zem | Theo yêu cầu tại chương V | 1,767 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M20, L=600 | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng khung vách tôn che máy bơm PCCC | Theo yêu cầu tại chương V | 14,406 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng khung vách và cửa song sắt máy bơm PCCC | Theo yêu cầu tại chương V | 7,308 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | m |
| 32 | Lắp MCCB 3 pha 40A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp CB 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp CB 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp CB 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 20mm luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 8x12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng nhỏ kt25x10x45cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | tủ |
| D | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGÂM, ĐƯỜNG ỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào sửa tay 30%) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,288 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,127 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 2,33 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,352 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,78 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính HTH | Theo yêu cầu tại chương V | 19,505 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,515 | 100m3/km |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co PVC đk90 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC đk90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,936 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào sửa tay 30%) | Theo yêu cầu tại chương V | 44,964 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,116 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,125 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,762 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,248 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,381 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,379 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,198 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,153 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,304 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 71,316 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,6 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính BNN | Theo yêu cầu tại chương V | 115,916 | m2 |
| 32 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhất | Theo yêu cầu tại chương V | 116,276 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm gốc Poly hoàn thiện bề mặt | Theo yêu cầu tại chương V | 116,276 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt gờ cản nước water stop hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 20,2 | m |
| 35 | Cung cắp lắp đặt thang inox thăm bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cung cắp lắp đặt nắp thăm bể bằng Inox (ổ khóa, bản lề,phụ kiện,..) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,605 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,736 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 3,68 | 100m3/km |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,106 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,555 | m3 |
| 42 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,156 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ STK D114 nối hàn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,511 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co thép không rỉ STK D114mm nối hàn | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép không rỉ STK D114mm nối hàn | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa D114mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính D114mm nối hàn hỏng đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm máy bơm PCCC | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (đào sửa tay 30%) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,806 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 6,973 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,026 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,966 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,291 | m3 |
| 7 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,237 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,485 | 100m3/km |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,72 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,302 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,744 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,502 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,464 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,247 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 9,967 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,685 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 231,5 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,8 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 75,69 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 231,5 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 153,07 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 384,57 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 106 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá đỏ kim sa | Theo yêu cầu tại chương V | 4,573 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 22,05 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 22,05 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 44,1 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa cổng sắt lùa | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 16,8 | m2 |
| 35 | Khắc chữ trên mặt đá trên bảng tên công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | CCLD chông gang đặc nhọn đầu | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | md |
| 37 | Cung cấp, lắp cửa cổng lùa xếp Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 7,65 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp thùng Robort tự động của cổng Inox và các phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng với tính chất tương tự và có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Độ phóng đại: ≥ 20X | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: ≥1,5 kW | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ. | Trọng tải: ≥ 10 T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥250 lít | 3 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: ≥23 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | Công suất: ≥ 0,65 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi