Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); Địa điểm: Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213000-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); Địa điểm: Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210307527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:13:00 đến ngày 2021-12-17 14:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,315,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ, kết cấu BTCT và BTCT DƯL có khổ cầu ≥ 9m, khẩu độ nhịp ≥ 33m, có tối thiểu 2 nhịp (Cấp công trình tương đương cấp công trình Cấp III hoặc cao hơn theo Thông tư 06/2021/TT-BXD), trong đó có công trình đường ô tô, đường đô thị (có đầy đủ các hạng mục thi công nền, móng và mặt đường) quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp IV đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn BTXM 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô chuyển trộn bê tông 6m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe cẩu thùng 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cẩu 63T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cẩu 16T và 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đào 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
22-Ô tô đầu kéo + Rơ mooc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị ép cọc ván thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
26-Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
27-Thiết bị căng cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy bơm nước 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
29-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); Địa điểm: Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); Địa điểm: Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Số điện thoại: (0258) 058.3822885 Số fax: (0258). 3826828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn T27. Địa chỉ: 26 Lý Tự Trọng – Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, Nha Trang, Khánh Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn T27. Địa chỉ: 26 Lý Tự Trọng – Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Số điện thoại: (0258) 058.3822885 Số fax: (0258). 3826828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Số điện thoại: (0258) 058.3822885 Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885. Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - PHẦN CẦU :
B 1. Dầm chủ I, L=33m đúc sẵn :
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V12,908Tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V32,338tấn
3Bê tông dầm đá 1x2 M500 (Bê tông thương phẩm có 1% Sika Visco Crete 3000-20)Mô tả kỹ thuật theo chương V190,672m3
4Bơm vữa xi măng trong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
5Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.389,44md
6Cung cấp bộ neo đầu dầm 5ống cáp 12.7liMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
7Lao lắp dầm bê tông chiều dài dầm 22Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
8Gia công. lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
C 2. Dầm ngang của dầm I33m:
1Cung cấp, gia công cốt thép dầm ngang dMô tả kỹ thuật theo chương V2,031Tấn
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 M400 (BT thương phẩm SD phụ gia dẻo hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m3
3Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính327,6m
D 3. Mặt cầu :
1Cung cấp, gia công cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V24,567Tấn
2Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M400 (BT thương phẩm có sd phụ gia dẻo hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,656m3
3Lớp phòng nước phun Radcon#7Mô tả kỹ thuật theo chương V528,4m2
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu TC 0.5l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V528,4m2
5Cung cấp, thi công BTNC12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V528,4m2
E 4. Tấm đan mặt cầu :
1Cốt thép tấm đan (DMô tả kỹ thuật theo chương V2,684tấn
2Tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,512m3
3Lắp đặt tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V192tấm
F 5. Khe co giãn :
1Gia công cốt thép khe co giãn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
2Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng pp lắp sau(WD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
3BT co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=34MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,464m3
G 6. Bản liên tục nhiệt :
1Láng mặt dầm dày 2 cm bằng vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,85m2
2Thanh gỗ chèn KT 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 3 lớp giấy - 4 lớMô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
4Gia công cốt thép bản LT nhiệt d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54Tấn
5Gia công cốt thép bản LT nhiệt dMô tả kỹ thuật theo chương V1,028Tấn
6Bê tông bản LT nhiệt đá 1x2 M400 (BT thương phẩm có sd phụ gia dẻo hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,884m3
H 7. Lan can :
1Bulon D16, L=590cmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
2Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,612Tấn
3Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,403tấn
4ống thép D114.3/D108.2 dày 3.05mmMô tả kỹ thuật theo chương V150md
5ống thép D76/D69.9 dày 3.05mmMô tả kỹ thuật theo chương V150md
6ống thép D101.6/D95.5 dày 3.05mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,44md
7ống thép D60.3/D54.76 dày 2.77mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,44md
8Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V77,4m2
9Mạ kẽm thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,612tấn
10Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V5,317Tấn
11Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8821 m3
I 8. Gờ chân cột đèn
1Gia công cốt thép chân cột đèn d≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061Tấn
2Bê tông chân cột đèn đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
3Lắp đặt ống nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn DMô tả kỹ thuật theo chương V150md
4Cung cấ p bu long D24mm, L=40cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
J 9. Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4md
2Hàn lại bản mã tai cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,60810 Đ.hàn
3Trát vữa XM M75 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,252m2
4Cung cấp lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa phễu (lưới chắc rác)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368Tấn
K 10. Đá kê gối, gối cao su:
1Gia công Cốt thép đá kê gối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,406Tấn
2Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
3Lắp đặt gối cầu cao su (có PTFE 300x400x78)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Lắp đặt gối cầu cao su (không có PTFE 300x400x78)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V603kg
L 11. Ụ neo chốt kháng chấn:
1Gia công cốt thép ụ neo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
2Gia công cốt thép ụ neo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
3Gia công cốt thép ụ neo d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121Tấn
4Cung cấp lắp đặt ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8md
5Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
6Bê tông ụ neo, chốt kháng chấn đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V6,754m3
M 12. Kết cấu Mố:
1Bê tông lót móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,663m3
2Gia công cốt thép móng ...trụ cầu trên cạn dMô tả kỹ thuật theo chương V2,189Tấn
3Gia công cốt thép móng ...trụ cầu trên cạn d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,307Tấn
4Bê tông móng , mố, trụ cầu trên cạn đá1x2 M350 (BT thương phẩm dùng phụ gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,643m3
5Gia công cốt thép thân mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
6Gia công cốt thép thân mố dMô tả kỹ thuật theo chương V4,997Tấn
7Gia công cốt thép thân mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,739Tấn
8Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M350 (đá 1x2, f'c=30MPa )Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25m3
9Bê tông tường đầu,gối đỡ đá 1x2 (đá 1x2, f'c=30MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,605m3
10Gia công cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V4,082Tấn
11Gia công cốt thép tường cánh d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95Tấn
12Bê tông tường cánh đá 1x2 M350 (BT thương phẩm không có phụ gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,626m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,405m2
N 13. Thi công bản quá độ:
1Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
2Bê tông gối kê đá 1x2 M300 đổ tại chỗ có phụ gia dẻo hóaMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
3Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
4Gia công cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
5Gia công cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo chương V4,512Tấn
6Gia công cốt thép bản quá độ d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196Tấn
7Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (BT thương phẩm có dùng phụ gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
O 14. Gia cố sau mố :
1Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
2Đắp cát cát hạt thô sau mố không KMô tả kỹ thuật theo chương V80,48m3
3Đắp đất sét làm lớp bịt đáyMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m3
4Thi công tầng lọc đá dăm (50% đá 1x2;50% đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Đắp cát hạt thô sau thân mố không KMô tả kỹ thuật theo chương V180,8m3
6Thi công trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V139,36m2
P 15. Chân khay hình thang
1Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V194,663m3
2Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,383m3
3Thi công bê tông chân khay đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,227m3
Q 16.Tấm lát tổ ông mái taluy
1Sản xuất tấm lát tổ ong đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,358m3
2Lắp đặt tấm lát tổ ongMô tả kỹ thuật theo chương V1.313tấm
3Trồng cỏ gia cố mái taluy(cỏ lá tre trong tấm lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,332m2
R 17. Mái tứ nón
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V48,021m3
2Thi công bê tông móng tứ nón đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V96,042m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly(nhựa tái sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V480,21m2
4Thi công bê tông tường chắn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,619m3
S 18. Kết cấu trụ
1Thi công bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941m3
2Gia công cốt thép móng trụ d> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,741Tấn
3Gia công cốt thép móng trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V2,819Tấn
4Bê tông móng trụ đá 1x2 M350 (BT thương phẩm có dùng phụ gia dẻo hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,382m3
5Gia công cốt thép thân trụ d> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,83Tấn
6Gia công cốt thép thân trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V1,113Tấn
7Bê tông thân trụ đá 1x2 M350 (BT thương phẩm có dùng phụ gia dẻo hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,753m3
8Gia công cốt thép xà mũ trụ d> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,211Tấn
9Gia công cốt thép xà mũ trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V1,079Tấn
10Bê tông xà mũ trụ đá 1x2 M350 (BT thương phẩm có dùng phụ gia siêu dẻo)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
T 19. Cọc khoan nhồi:
1Khoan vào đất; Đk lỗ khoan d1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
2Khoan vào sét dẻo; Đk lỗ khoan d1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
3Khoan vào đá cấp II lỗ khoan d1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,1m
4Đào xúc đất lổ khoan đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V146,009m3
5Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V158,087m3
6Gia công ống chống váchMô tả kỹ thuật theo chương V1,674tấn
7Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,723tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật theo chương V1,601Tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,395Tấn
11Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (BT thương phẩm có dùng phụ gia siêu dẻo)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,087m3
12Cung cấp, gia công và lắp dựng thép tấm định vị+nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,109Tấn
13Lắp đặt ống siêu âm bằng thép ,đk 50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V420,3md
14Lắp đặt ống siêu âm bằng thép ,đk 102/114Mô tả kỹ thuật theo chương V128,9md
15Lắp đặt côn,cút thép ống nối 60/80Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Lắp đặt côn,cút thép ống nối 114/134Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Bơm vữa xi măng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V1,879m3
18Cung cấp bu long M16Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
19Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
U 20 . Biện pháp thi công :
V Mặt bằng công trường
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
2Bê tông nền bãi đúc bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
3Láng nền Vữa XM M100(5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V303m2
W 21. Thi công mố, Trụ
1Đào móng bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V652,95m3
2San đắp đất vòng vây bằng máy(kể cả đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.455,125m3
3Cung cấp đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V802,175m3
4Cung cấp cừ Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,733tấn
5Ep, nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V770m
6Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,64Tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4,108Tấn
8Cung cấp thép hình làm sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
9Đào xúc đất thanh thải và đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V582,05m3
X II - PHẦN ĐƯỜNG DẪN
Y 1 . Đường tạm
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
2Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V180,64m3
3Thi công móng lớp trên đường CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V43,15m3
4Đào đất thanh thải và đi đổ, đất Cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V223,79m3
Z 2. Phần nền đường:
1Đào nền đường , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V365,28m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.520,99m3
3Cung cấp đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7.242,862m3
4Đắp đất nền đường dày 50cm, K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.101,57m3
5Cung cấp đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.546,164m3
6Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1, Dmax37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V330,47m3
7Thi công móng trên bằng CPĐD loại 1, Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V330,47m3
8Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V2.044,51m2
9Cung cấp, thi công BTNC12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.044,51m2
AA 3. Nâng đầu cống D800
1Nạo vét rãnh xây hiện hữu C3Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
2Đục nhám bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
3Thi công Bê tông đá 2x4M200 nâng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
AB 4. Tường hộ lan mềm:
1Đào đất hố móng cột,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m3
2Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Thép neo d16, L=450Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
4Thi công bê tông đá 2x4 M150 móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
5Cumg cấp trụ hộ lan thép ống D141,3x4.5mm, L=1,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V42cột
6Cung cấp tấm đệm giảm chấn (300x70x5)mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V42tấm
7Tôn gợn sóng dày 3mm thanh giữa L=3.32m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V38tấm
8Tôn gợn sóng dày 3mm thanh đầu, cuối mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
9Dán tấm phản quang màu đỏ tấm đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
10Dán tấm phản quang màu vàng quanh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m2
11Nắp bịt đầu cột D150Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
12Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Bulon M19, L=18Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
14Bulon M16, L=3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
15Sơn 1 nước lótMô tả kỹ thuật theo chương V49,02m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,57m3
17Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V114m
AC 5 . An toàn giao thông
1Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V118m2
2Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
3Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo tam giác l=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
4Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật (BxH = 50x90)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Bulon D8, L=13 lk biển báo & trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Bulon D8, L=5 lk biển báo & thép hộp trụMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,9kg
8Cung cấp, lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ, kết cấu BTCT và BTCT DƯL có khổ cầu ≥ 9m, khẩu độ nhịp ≥ 33m, có tối thiểu 2 nhịp (Cấp công trình tương đương cấp công trình Cấp III hoặc cao hơn theo Thông tư 06/2021/TT-BXD), trong đó có công trình đường ô tô, đường đô thị (có đầy đủ các hạng mục thi công nền, móng và mặt đường) quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp IV đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động1
3 Ô tô tự đổ 10T - 12T Đang hoạt động4
4 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T Đang hoạt động1
5 Máy lu bánh thép 6-8T Đang hoạt động1
6 Máy đầm bánh thép 10T - 12T Đang hoạt động2
7 Máy lu rung 25T Đang hoạt động1
8 Máy nén khí 600m3/h Đang hoạt động1
9 Máy nén khí 360m3/h Đang hoạt động1
10 Xe tưới nhựa 7T/190CV Đang hoạt động1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động1
12 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động2
13 Máy trộn bê tông 150l Đang hoạt động2
14 Trạm trộn BTXM 30m3/h Đang hoạt động1
15 Ô tô chuyển trộn bê tông 6m3 Đang hoạt động2
16 Máy bơm bê tông 50m3/h Đang hoạt động1
17 Xe cẩu thùng 6T Đang hoạt động1
18 Cẩu 63T Đang hoạt động2
19 Cẩu 16T và 25T Đang hoạt động2
20 Máy máy ủi 110CV Đang hoạt động1
21 Máy đào 0,8 – 1,25m3 Đang hoạt động4
22 Ô tô đầu kéo + Rơ mooc Đang hoạt động1
23 Thiết bị khoan cọc nhồi Đang hoạt động1
24 Thiết bị ép cọc ván thép Đang hoạt động1
25 Thiết bị lao dầm Đang hoạt động1
26 Kích 500T Đang hoạt động2
27 Thiết bị căng cáp dự ứng lực Đang hoạt động2
28 Máy bơm nước 20Kw Đang hoạt động2
29 Xe tưới nước Đang hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->