Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213440-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211213409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:43:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,850,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.275604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.395.282.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa các thôn trên địa bàn xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương , địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương – Địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương , địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương – Địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương – Địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Cương – Địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN DỊCH ĐỒNG
1Đào móng – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1939100m3
2Đắp trả chân món, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,398100m3
3Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,796100m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,402100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,854m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,7632m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,9136m3
8VK giằng móng vị trí xây trên bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1652100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng chân tường rào, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2653tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng chân tường rà, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,886tấn
11Bê tông giằng chân tường rào, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,6612m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,9322m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,1833m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,4906m3
15Gia công hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3382tấn
16Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.292cái
17Sơn hoa sắt tường rào song sắt 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt269,8391m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt134,9195m2
19Trụ tường rào xây đặc, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt226,666m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt791,9674m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt298,24m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,48m
23Đắp trang trí đỉnh trụ tường ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90cái
24Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,542m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.018,63m2
26Đào rãnh thoát nước – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3813100m3
27Đắp đất trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1271100m3
28Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2542100m3
29Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,246100m2
30Bê tông đáy rãnh, bê tông M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,626m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,177m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,7m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3739100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5756tấn
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,396m3
36Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1231cấu kiện
37Đào móng bồn cây – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0141100m3
38Đắp đất trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0047100m3
39Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1013100m2
40Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,557m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7693m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,0388m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,0388m2
44Trồng cây tận dụng cây hiện có hoặc công tác xã hộiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cây
45Đào san đất – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,217100m3
46Bù vênh cátTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5543m3
47Dải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.108,5m2
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3410m
49Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,85m3
50Cắt sân bê tông – Chia ô TB 5mx5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,217100m
51Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt970,5013m3
52Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2915100m3
53Ván khuôn đường nội bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2254100m2
54Rải bạt dứaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt234,4m2
55Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,44m3
56Cắt khe dọc đường nội bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4508100m
57Xây thêm bậc trước nhà văn hóa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,1383m3
58Ốp bậc trước cửa nhà văn hóa - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt186,987m2
59Đào móng – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0217100m3
60Ván khuôn móng trụ cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0086100m2
61Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2333m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2835m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0413m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,0152m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,32m
66Đắp trang trí đỉnh trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,0152m2
68Đào móng cột cờ - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0231100m3
69Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0231100m3
70Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0588100m2
71Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,74m3
72Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3096m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0181tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0121tấn
75Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,592m3
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,84m2
77Mua và lắp đặt cột cờ bằng inox (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cột
78Mua và lắp dựng bu long M18 x500Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
79Gia công và lăp đặt thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,3Kg
B THÔN CỔ TÍCH
1Đào móng – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7226100m3
2Đắp đất trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5742100m3
3Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1484100m3
4Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,58100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,66m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,728m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,144m3
8Lắp dựng cốt thép giằng chân tường rào, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3175tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng chân tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0606tấn
10Bê tông giằng chân tường rào, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,76m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,6834m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,6577m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,4923m3
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6397tấn
15Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.008cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt420,71641m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210,3582m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt299,112m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt857,673m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450,24m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,44m
22Đắp trang trí đỉnh trụ tường ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108cái
23Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,96m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.156,79m2
25Đào rãnh – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1023100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0341100m3
27Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0682100m3
28Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,066100m2
29Bê tông rãnh, bê tông M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,046m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,267m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,7m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2006100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1544tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,716m3
35Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt331cấu kiện
36Đào móng bồn cây – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0094100m3
37Đắp đất trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0031100m3
38Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0675100m2
39Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3714m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8939m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,5936m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,5936m2
43Trồng cây bóng mát tận dụng cây hiện có hoặc công tác xã hộiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cây
44Phá dỡ sân bê tông hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,925m3
45Phá dỡ sân hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,575m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5575m3
47Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2925m3
48Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1735100m3
49Dải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.041m2
50Ván khuôn sân bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1361100m2
51Bê tông nền sân bê tông, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt204,1m3
52Cắt mặt sân bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,082100m
53Đào móng – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,36311m3
54Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1121100m2
55Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5945m3
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,3671m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6551m3
58Đắp cát tôn nền sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4252100m3
59Ván khuôn be thành đổ bê tông nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m2
60Rải bạt rứa nền sân khấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m2
61Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,925m2
63Lát gạch đất nung – Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90,615m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,925m2
C NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1Đào móng – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9407100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3136100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4956100m3
4Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4956100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,9172m3
6Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3752100m2
7Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,352100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0618tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1285tấn
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,52m3
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,936m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7087100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2079tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3274tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8876m3
16Rải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt165,5812m2
17Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,5581m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,154tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6846tấn
20Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9785100m2
21Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,495m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,2126m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5832m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5034m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,063100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1162100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2006tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0379tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1032m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt221cấu kiện
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2561100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0771tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3615tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0688m3
36Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6671100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,672tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0667m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2422tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2422tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4457tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4457tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3368100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt322,144m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt309,416m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,1424m2
48Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,71m2
49Cắt chỉ lõm nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,6m
50Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,82m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt366,144m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt415,2684m2
53Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt189,342m2
54Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt172,8454m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,0404m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,7324m2
57Lát gạch đất nung – Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,4924m2
58Thi công trần phẳng bằng trần tôn lạnh khổ 36cm , khung xương đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,6836m2
59Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m2
60Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,44m2
61Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,08m2
62Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,12m2
63Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
64Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,08m2
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
67Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt188m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt274m
75Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
76Lắp đặt máy bơm nước cả phụ kiện và công lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
77Khoan giếng đến chiều sâu dùng được, bao gồm đường ống, và các vật tư khác liên quanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
78Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
81Vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
82Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
83Phụ kiện tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
85Van ấn tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,38100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
94Van chặn D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
95Van chặn D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
96Van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC – Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC – Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,26100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC – Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC – Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
101Lắp đặt tê thu PVC D110/90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
102Lắp đặt tê thu PVC D90/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
103Lắp đặt tê thu PVC D76/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
104Lắp đặt măng ong PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
105Lắp đặt măng sông PVC D76Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
106Lắp đặt phễu thu – Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
107Lắp đặt chếc PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
108Lắp đặt chếc PVC D76Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
109Lắp đặt chếc PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
110Lắp đặt Y đều PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
111Lắp đặt Y đều PVC D76Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2602100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2756m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7311m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0812tấn
5Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0288100m2
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,049m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,6728m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,03m2
9Đánh bóng bể thành bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,03m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0493100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1226tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1721m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101cấu kiện
14Xi phông sànhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0867100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC – Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,38100m
E NHÀ VÒM
1Đào móng – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3292100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,9719m3
3Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0549100m3
4Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3296100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,992m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5805tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0582tấn
8Mua và lắp dựng bulong neo M20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2m3
10Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2016100m2
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,016m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7506tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1091tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9786tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195,90481m2
16Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7506tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0877tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6058tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6058tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1774100m2
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Bóng đèn led 100WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
F THIẾT BỊ ÂM THANH
1Loa full 30 tacbustic hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10Chiếc
2Loa SUB 40 T-acoustic hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10Chiếc
3Mixcer 10 line Yamaha hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Chiếc
4Vang cơ lai số IRB hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Chiếc
5Micro không dây JBL hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Micro có dây ShuPu hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Chiếc
7Chia nguồn BBS hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Chiếc
8Đẩy công suất 4 kênh hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Chiếc
9Tủ đựng giá đỡ vật tưTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Chiếc
10Dây lắp đặt hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Thôn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.275604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.395.282.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->