Gói thầu: Tài sản, trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Tài sản, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán đã giao cho Văn phòng HĐNDUBND năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 11:28:00 đến ngày 2021-12-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,271,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.392407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78481315E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.789.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.229.369.223 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ làm việc sau khi sự cố được báo đến.+ Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm.+ Có cam kết bảo trì kiểm tra hệ thống 03 tháng/01 lần trong vòng 12 tháng.+ Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự với quy mô tương tự+ Có máy móc cần thiết: máy khoan và máy hàn quang để đảm bảo chủ động thực hiện các công tác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung: Quản lý chất lượng thiết bị, hàng hoá, vật tư …; Kiểm soát tiến độ; Pháp lý trong quá trình thực hiện và thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh doanh và kế toán, kiểm toán có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát, chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và giám sát thi công.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn điện và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện tử, điện công nghiệp.- Để đảm bảo ban toàn trong công tác phòng cháy chữa cháy yêu cầu nhân sự có xác nhận nhân sự đã tham gia khoá huấn luyện phòng cháy chữa cháy và an toàn điện.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì... |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Tài sản, trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị lắp đặt hệ thống Wifi chuyên dụng tại trụ sở UBND huyện Đơn Dương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trong dự toán đã giao cho Văn phòng HĐNDUBND năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Catalogue có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp theo yêu cầu tại phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật. - Các chứng nhận theo yêu cầu tại phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trực tiếp. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy phép bán hàng của nhà cung cấp tại Việt Nam đối với các thiết bị chính: thiết bị thu phát sóng không dây, tường lửa, score switch layer3, bộ điều khiển quản lý thiết bị mạng không dây tập trung. 2. Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, vật liệu, thiết bị, máy móc do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. 3. Nhà thầu phải cam kết mọi thiết bị, máy móc do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. 4. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 5. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; 6. Nhà thầu cung cấp Calalogue có đóng dấu xác nhận của nhà phân phối để chứng minh hàng chính hãng và đảm bảo chất lượng đối với một số mặt hàng chính theo yêu cầu tại mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật. 7. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị mẫu để kiểm tra thực tế, hàng hoá phải đạt đúng tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu kỹ thuật tại PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT trong quá trình đánh giá E- HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian cung cấp không muộn hơn 02 ngày kể từ ngày có yêu cầu. Địa điểm cung cấp tại Bên mời thầu. Chủ đầu tư có quyền loại các hồ sơ dự thầu không đáp ứng được yêu cầu về hàng mẫu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì: thuộc quản lý của nhà thầu; Có bằng cấp chứng minh; có kinh nghiệm thực hiện các dự án tương tự trước đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (nếu nhà thầu ngoài tỉnh) có năng lực hoạt động tối thiểu ≥ 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, có năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng trên diện rộng và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót … kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư là: 04 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra), có kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự với quy mô tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH T.A.T.
Địa chỉ: Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3.523.523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VĂN PHÒNG HĐND & UBND HUYỆN ĐƠN DƯƠNG. Đại diện ông: NGUYỄN TRUNG Chức vụ: Chánh Văn Phòng Điện thoại: 02633.847.321 Địa chỉ: Số 122 đường 2/4, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG TÀI CHÍNH- KẾ HOẠCH HUYỆN ĐƠN DƯƠNG; Địa chỉ: Số 122 đường 2/4, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 847343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH T.A.T, địa chỉ: Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ THU PHÁT SÓNG KHÔNG DÂY | 28 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 2 | DỊCH VỤ VÀ HỖ TRỢ CHO THIẾT BỊ THU PHÁT SÓNG KHÔNG DÂY TỪ HÃNG 24X7 | 28 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 3 | ROUTER/TƯỜNG LỬA | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 4 | DỊCH VỤ VÀ HỖ TRỢ CHO ROUTER/TƯỜNG LỬA TỪ HÃNG 24X7 TRONG 1 NĂM | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 5 | SCORE SWITCH LAYER 3 | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 6 | BỘ ĐIỀU KHIỂN QUẢN LÝ THIẾT BỊ MẠNG KHÔNG DÂY TẬP TRUNG | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 7 | DỊCH VỤ VÀ HỖ TRỢ CHO THIẾT BỊ QUẢN LÝ WIFI TẬP TRUNG TỪ HÃNG 24X7. | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 8 | BẢN QUYỀN QUẢN LÝ THIẾT BỊ PHÁT SÓNG WIFI | 2 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 9 | MODULE QUANG SFP+ | 4 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 10 | SMART SWITCH, POE | 6 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 11 | DỊCH VỤ VÀ HỖ TRỢ THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH TỪ HÃNG 24X7. | 6 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 12 | CHI PHÍ THUÊ DỊCH VỤ ĐƯỜNG TRUYỀN INTERNET CABLE QUANG 12 THÁNG GÓI FIBER100VIP+ 100MB | 1 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 13 | CHI PHÍ THUÊ DỊCH VỤ ĐƯỜNG TRUYỀN INTERNET CABLE QUANG 12 THÁNG GÓI 120MB | 1 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 14 | TỦ RACK 6U | 3 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 15 | CÁP MẠNG AMP UTP CAT 6 | 4 | Thùng | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 16 | CÁP QUANG 4FO CHUYÊN DÙNG NGOÀI TRỜI | 350 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 17 | HỘP PHỐI QUANG CỐ ĐỊNH | 1 | Hộp | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 18 | NẸP VUÔNG 60MM | 300 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 19 | ỐNG NHỰA | 600 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 20 | BỘ TỔNG HỢP CONVERTER QUANG GIGABIT ETHENET | 6 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 21 | DÂY ĐIỆN ĐÔI 2X1.5 | 200 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 22 | DÂY CÁP ĐIỆN ĐƠN | 300 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 23 | BỘ LƯU ĐIỆN 3KVA DÙNG CHO HỆ THỐNG MẠNG LAN | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 24 | HÀN QUAN & PHỤ KIỆN | 8 | Mối | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 25 | GIẤY DÁN NHÃN | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 26 | VẬT TƯ PHỤ | 1 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 27 | CHI PHÍ CHẠY NẸP 60MM | 300 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 28 | CHI PHÍ CHẠY ỐNG ĐIỆN PHI 20 | 600 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 29 | PHÍ LẮP ĐẶT CÁP MẠNG 6E | 1.220 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 30 | PHÍ CHẠY DÂY CÁP QUANG 4FO CHUYÊN DÙNG NGOÀI TRỜI | 350 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 31 | CHI PHÍ CHẠY DÂY ĐIỆN ĐÔI | 200 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 32 | CHI PHÍ CHẠY DÂY ĐIỆN ĐƠN | 300 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 33 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI 07 SWITCH | 7 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 34 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÁT WIFI, ROUTER VÀ BỘ ĐIỀU KHIỂN | 30 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 35 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT TỦ VÀ HỘP PHỐI QUANG | 4 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 36 | GÓI DỊCH VỤ CÀI ĐẶT VÀ TÍCH HỢP | 10 | Công | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 37 | ROUTER CÂN BẰNG TẢI | 1 | CÁI | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 38 | SWITCH 24 PORT VLAN | 5 | CÁI | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 39 | CÁP MẠNG AMP UTP CAT 6 | 20 | Thùng | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 40 | CÁP QUANG 4F0 CHUYÊN DÙNG NGOÀI TRỜI | 520 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 41 | HỘP NỐI + NHÂN MẠNG | 28 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 42 | BOX MẠNG ÂM TƯỜNG | 58 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 43 | NHÂN MẠNG ÂM TƯỜNG | 58 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 44 | MẶT NẠ ĐƠN ÂM TƯỜNG | 58 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 45 | NẸP 3 CM | 600 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 46 | NẸP 8 CM (800X600) | 600 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 47 | ỐNG NHỰA ĐƯỜNG KÍNH ỐNG 20MM | 1.200 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 48 | HỘP PHỐI QUANG CỐ ĐỊNH | 1 | Hộp | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 49 | KHAY ĐỰNG CONVERTER | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 50 | FAN CASE CHO TỦ RACK 42U | 2 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 51 | ĐẦU BẤM MẠNG RJ 45 | 5 | Hộp | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 52 | VẬT TƯ PHỤ | 1 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 53 | PHÍ LẮP ĐẶT CÁP MẠNG 6E | 6.100 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 54 | PHÍ CHẠY DÂY CÁP QUANG 4FO CHUYÊN DÙNG NGOÀI TRỜI | 520 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 55 | CHI PHÍ CHẠY NẸP 30MM VÀ 80MM | 1.200 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 56 | CHI PHÍ ĐI ỐNG ĐIỆN PHI 20 | 1.200 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 57 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT ROUTER & SWITCH | 6 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 58 | CHI PHÍ LẮP HỘP PHỐI QUANG + HỘP NỐI VÀ NHÂN MẠNG | 87 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 59 | PHÍ VẬN CHUYỂN TOÀN BỘ THIẾT BỊ, CÁP VÀ PHỤ KIỆN | 1 | HT | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 60 | DỊCH VỤ CÀI ĐẶT, CẤU HÌNH, TÍCH HỢP HỆ THỐNG MẠNG LAN. | 20 | Công | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 61 | MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ CỤC BỘ CONVERTER | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 62 | GIÁ ĐỠ DÀN NÓNG + CAO SU CHỐNG RUNG | 1 | Cặp | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 63 | CP 16A+ HỘP | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 64 | DÂY ĐIỆN NGUỒN 2.0 | 200 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 65 | VẬT TƯ PHỤ (RUỘT GÀ, NẸP NHỰA, ĐINH VÍT, TACKE, KEO ĐIỆN, DÂY RÚT, DÂY BẢO ÔN, DỐNG ĐỐNG | 1 | HT | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó | |
| 66 | PHÍ THI CÔNG VÀ TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG MẶT BẰNG | 1 | HT | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu và tích hợp được với hệ thống đã có trước đó |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.392407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78481315E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.789.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.229.369.223 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ làm việc sau khi sự cố được báo đến.+ Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm.+ Có cam kết bảo trì kiểm tra hệ thống 03 tháng/01 lần trong vòng 12 tháng.+ Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự với quy mô tương tự+ Có máy móc cần thiết: máy khoan và máy hàn quang để đảm bảo chủ động thực hiện các công tác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý dự án | 1 | - Đại học, nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách chung: Quản lý chất lượng thiết bị, hàng hoá, vật tư …; Kiểm soát tiến độ; Pháp lý trong quá trình thực hiện và thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh doanh và kế toán, kiểm toán có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách giám sát, chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học, nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và giám sát thi công.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn điện và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện tử, điện công nghiệp.- Để đảm bảo ban toàn trong công tác phòng cháy chữa cháy yêu cầu nhân sự có xác nhận nhân sự đã tham gia khoá huấn luyện phòng cháy chữa cháy và an toàn điện.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì... | 4 | - Đại học, cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Đã tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi