Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nâng cấp Báo điện tử Báo Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240982-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nâng cấp Báo điện tử Báo Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211192200
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí tại Quyết định số 60-QĐ/TU ngày 30/12/2020 của Tỉnh ủy Thái Bình về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Đảng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 11:25:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,352,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng 72 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn vận hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Báo Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nâng cấp Báo điện tử Báo Thái Bình
Mua sắm thiết bị nâng cấp Báo điện tử Báo Thái Bình
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí tại Quyết định số 60-QĐ/TU ngày 30/12/2020 của Tỉnh ủy Thái Bình về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Đảng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Báo Thái Bình Địa chỉ: Số 13 đường Lý Thường Kiệt, Tp. phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227 3 731 889 Fax: 0227 3 735 544
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công nghệ điện tử tin học; Địa chỉ: 78A Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; VPGD: 12E, ngõ 218 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và phát triển công nghệ mới – CDNT; Địa chỉ: Số 17 ngách 378/12 đường Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Báo Thái Bình , địa chỉ: Số 13 - Đường Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình - Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Báo Thái Bình Địa chỉ: Số 13 đường Lý Thường Kiệt, Tp. phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227 3 731 889 Fax: 0227 3 735 544


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Các Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020. - Các Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT (bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thanh, Thanh lý). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) tại cột Ghi chú trong Bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, thuộc Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; + Tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên tài liệu kỹ thuật không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); + Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (nếu là hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa sản xuất trong nước) đối với các thiết bị được đánh dấu (**) tại cột Ghi chú trong Bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, thuộc Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu gốc) bao gồm: - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. Giấy phép này do hãng sản xuất/văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại thị trường Việt Nam phụ trách việc cung cấp, phân phối sản phẩm và dịch vụ cho thị trường Việt Nam đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) tại cột Ghi chú trong Bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, thuộc Chương IV của E-HSMT. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối hợp lệ. - 01 Bộ HSDT bản đóng quyển dấu đỏ để Bên mời thầu đối chiếu với bản đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu, và để lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Thái Bình Địa chỉ: Số 13 đường Lý Thường Kiệt, Tp. phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227 3 731 889 Fax: 0227 3 735 544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Thái Bình Địa chỉ: Số 13 đường Lý Thường Kiệt, Tp. phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227 3 731 889 Fax: 0227 3 735 544
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Thái Bình Địa chỉ: Số 13 đường Lý Thường Kiệt, Tp. phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227 3 731 889 Fax: 0227 3 735 544
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống camera cho phóng viên1HTChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)(**)
2Bộ phát và nhận video không dây9BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Bộ Tally intercom không dây2BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)(**)
4Pin sạc dùng cho camera20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Pin sạc dùng cho camera8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Bộ chuyển đổi video Mini Converter SDI to HDMI 6G1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Bộ chuyển đổi SDI to Audio Mini Converter2BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Bộ chuyển đổi Audio to SDI 2 Mini2BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Bộ chuyển đổi Video Mini Converter HDMI to SDI 6G1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Mic Azen 330UPR+35BT/Lavalier Microphone + 35XT6BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Micro Sennheiser + Dây mic 6m có giắc canon 2 đầu3BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Bộ thu phát tín hiệu AV không dây 1630 Feet -Av-550 500m 5,8Ghz2BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Micro Wireless Không Dây (57 kênh để lựa chọn để tránh nhiễu nhiễu2BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Bộ trễ âm thanh AD-100M1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Bộ phát wifi 5G (Unicom 5G CPE VN007)3BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Vật tư, phụ kiện lắp đặt thiết bị lên cabin lưu động1HTChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Máy phát điện 3KVA1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Phần mềm quản trị truyền hình trực tuyến1PMChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Nâng cấp coder toàn bộ hệ thống CMS và coder thêm ảnh đại diện cho video đăng trong phần tin, bài, chèn trong tin.1HTChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Cục đẩy công suất Soundking1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Loa thùng2BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Tủ rack đựng thiết bị âm thanh 12U1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Jack Loa speakon4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Bộ micro không dây Shure KVX992BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Chân micro để bàn8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Đầu thu ghi tín hiệu HyperDeck Studio Pro21CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Máy tính để bàn5BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Card capture; Hdmi SDI To Usb 3.03ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Giắc SDI50ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Giắc canon đực25ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Giắc canon cái25ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Giắc 6 ly Stereo20ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Card Decklink Duo22ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Mini Converter SDI Distribution1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Card Blackmagic Design Decklink Studio 4K2ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Bàn mixer3ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Dây tín hiệu SDI50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Tai nghe kiểm âm5BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Flycam DJI Mavic 2 Pro1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Boom quay phim xếp gọn Dài 2,7 mét đầu Pan Tilt1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Boom quay phim xếp gọn dài 2 mét1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Dolly Slider quay phim Carbon dài 120 cm2BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Gimbal chống rung2ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44Màn hình Monitor2ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45Bộ Sạc đôi Pin Sony F9703ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng 72 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa53
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn vận hành 2 Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->