Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Hồi sức và khoa Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241017-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Hồi sức và khoa Nội
Số hiệu KHLCNT 20211239472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 11:34:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,368,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Hồi sức và khoa Nội
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Khoa Hồi sức và Khoa nội - Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1
B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại394,207m2
2Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75394,207m2
3Lát đá băng viền cửa7,689m2
4Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75386,518m2
C TƯỜNG, TRỤ CỘT, CHẮN NẮNG:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá3,786m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường356,377m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tường8,66m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà515,407m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 13,254m3
6Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M751.005,207m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75937,863m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 2566,948m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà66,948m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,948m2
D DẦM, TRẦN
1Ván khuôn lanh tô0,066100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,035tấn
3Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,234m3
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600365,465m2
E CỬA
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa430,942m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn270,56m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép110m
4Cạo rỉ các kết cấu thép13,92m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn6,96m2
6Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)54,7m2
7Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)32,969m2
8Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay 3 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)30,547m2
9Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)36,379m2
10Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách kính cường lực 12mm2,56m2
11Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)9,56m2
12Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)24,325m2
13Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)41,453m2
14Sản xuất, lắp dựng thanh inox D42.7x1.5 (1.52kg/md)14,47kg
15Tay vịn cho người khuyết tật2bộ
16Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12mm849,35kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,06m2
18Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)29bộ
19Bàn đá granite6,34md
F KHU VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại77,04m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7577,04m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7577,04m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường135,2m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá4,863m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà150,857m2
7Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75391,346m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75335,371m2
9Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước77,04m2
G CẦU THANG TẦNG 1 LÊN TẦNG 2
1Tháo dỡ lan can8,426m
2Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng27,804m2
3Phá lớp vữa trát dầm, cốn thang, bản thang27,103m2
4Trát dầm, cốn thang, bản thang, vữa XM M10027,103m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7527,804m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7527,804m2
7Bả bằng bột bả vào dầm, cốn thang, bản thang27,103m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,103m2
9Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 30461kg
10Bulong M840cái
11Trụ inox D1101cái
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ52,216m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 2
I SÀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại367,863m2
2Lát đá băng viền cửa6,147m2
3Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75361,716m2
J TƯỜNG, TRỤ CỘT, CHẮN NẮNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá4,581m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường371,289m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tường7,404m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà534,114m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 12,863m3
6Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M751.057,899m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75984,801m2
8Trát tường trong, lớp áo tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,036m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà67,036m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,036m2
K DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần8,94m2
2Ván khuôn lanh tô0,138100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,03tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,018tấn
5Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,828m3
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600260,125m2
7Trát trần, vữa XM M1008,94m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần8,94m2
9Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,94m2
L CỬA
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa346,767m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn93m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép15,2m
4Cạo rỉ các kết cấu thép20,016m2
5Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)50,794m2
6Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)31,909m2
7Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay 3 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)26,729m2
8Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)49,968m2
9Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)9,34m2
10Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)14,52m2
11Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)40,733m2
12Sản xuất, lắp dựng thanh inox D42.7x1.5 (1.52kg/md)14,47kg
13Tay vịn cho người khuyết tật2bộ
14Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12mm979,88kg
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,866m2
16Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)25bộ
17Bàn đá granite5,44md
M KHU VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại72,822m2
2Chống thấm nền vệ sinh bằng giấy dầu84,113m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7572,822m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 758,448m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7564,374m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường138,13m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá5,114m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà154,339m2
9Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75360,309m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75308,759m2
11Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước72,822m2
N CẦU THANG TẦNG 2 LÊN TẦNG 3
1Tháo dỡ lan can8,426m
2Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng27,804m2
3Phá lớp vữa trát dầm, cốn thang, bản thang27,103m2
4Trát dầm, cốn thang, bản thang, vữa XM M10027,103m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7527,804m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7527,804m2
7Bả bằng bột bả vào dầm, cốn thang, bản thang27,103m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,103m2
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ53,288m3
O HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng24,548m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại9,338m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép nhà mái che0,205tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép7,5m2
5Tháo dỡ lan can5,8m
6Láng nền sàn không đánh màu, bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M759,338m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 759,338m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,245100m2
9Máng thu nước inox B6505,36md
10Tôn úp nóc2,28md
11Tấm cắt nước inox B3003,28md
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1.2mm0,015tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,015tấn
14Gia công vì kèo thép hình0,126tấn
15Lắp dựng vì kèo thép0,126tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,06m2
17Tay vịn lan can, thanh bụng lan can inox KT50x50x1.2mm64,72kg
18Lắp đặt ống nhựa PVC D900,171100m
19Cầu chắn rác D902cái
20Lắp đặt chếch D1104cái
21Nẹp inox16cái
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ0,28m3
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m8,269100m2
P HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m, gắn bán kèo, 220V-20W35bộ
2Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W34bộ
3Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)32bộ
4Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)27cái
5Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-24W11cái
6Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V53cái
7Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V3cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường85cái
10Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm34hộp
11Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh162hộp
12Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat26cái
13Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh18hộp
14Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
15Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA70cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA34cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA22cái
19Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-380V, ICU = 6KA1cái
20Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 80A-380V, ICU = 10KA3cái
21Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 4 cực 125A-380V, ICU = 10KA1cái
22Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm22.460m
23Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm22.360m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm21.180m
25Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm260m
26Kéo rải Dây 4CV - 1x16mm240m
27Kéo rải Dây 4CV - 1x35mm260m
28Lắp đặt dây cáp ngoài Cu/PVC/XLPE/PVC (4x35)40m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D161.230m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D201.770m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D3255m
32Thanh tiếp địa D1212m
33Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm3cái
Q HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện toàn bộ thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera, tivi10công
R HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió1cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)10cái
3Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE (hoặc tương đương)220m
4Lắp đặt ống Gen sun mềm D16220m
5Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm4hộp
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng2bể
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)8bộ
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà)1,8m3
7Lu lèn đầm chặt (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà)0,18100m2
8Rải nilong chống mất nước công trình (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà)0,18100m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà)1,8m3
10Xoa nhẵn mặt nền bê tông (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà)18m2
11Lắp đặt chậu xí bệt20bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 30420cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 30420cái
14Lắp đặt lavabo âm bàn7bộ
15Lắp đặt lavabo treo tường11bộ
16Xi phông lavabo18bộ
17Lắp đặt vòi chậu lavabo18bộ
18Lắp đặt gương soi11cái
19Lắp đặt gương soi KT900x12001cái
20Lắp đặt gương soi KT1540x12002cái
21Lắp đặt gương soi KT1950x12004cái
22Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)18bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 30418bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
26Van xả tiểu nam5bộ
27Xiphong tiểu nam5bộ
28Lắp đặt phễu thu sàn inox D7532cái
29Cầu chắn rác D908cái
30Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1,52100m
31Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,64100m
32Lắp đặt tê PPR d=25mm52cái
33Lắp đặt cút PPR d=25mm64cái
34Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"105cái
35Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"20cái
36Lắp đặt van khóa PPR D251cái
37Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm1,16100m
38Lắp đặt cút PPR d=32mm16cái
39Lắp đặt tê PPR d=32mm12cái
40Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm21cái
41Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,4100m
42Lắp đặt cút PPR d=40mm8cái
43Lắp đặt tê PPR d=40mm1cái
44Lắp đặt van khóa PPR d=40mm2cái
45Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,36100m
46Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,96100m
47Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm1,48100m
48Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm1,56100m
49Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,44100m
50Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,08100m
51Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm30cái
52Lắp đặt tê 45 uPVC d=160mm2cái
53Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm19cái
54Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm5cái
55Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm46cái
56Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm4cái
57Lắp đặt chếch uPVC d=160mm8cái
58Lắp đặt chếch uPVC d=110mm124cái
59Lắp đặt chếch uPVC d=90mm34cái
60Lắp đặt chếch uPVC d=75mm122cái
61Lắp đặt chếch uPVC d=42mm65cái
62Lắp đặt côn uPVC d75/4231cái
63Lắp đặt côn uPVC d90/422cái
64Lắp đặt côn uPVC d110/4212cái
65Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mm22cái
66Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=90mm8cái
67Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mm14cái
68Si phông D7532cái
69Đai giữ ống150cái
T HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Cắt nền sân bê tông tại vị trí làm bể phốt210m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,032m3
3Đào móng bể phốt, đất cấp II22,422m3
4Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 1001,232m3
5Ván khuôn móng bể phốt0,059100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,098tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,111tấn
8Đổ bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 2001,257m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,902m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10028,646m2
11Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 1006,218m2
12Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10028,646m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bẻ phốt0,053100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt0,107tấn
15Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,775m3
16Lắp đặt tấm đan bể phốt20cấu kiện
17Lấp đất hoàn trả hố đào bể phốt7,67m3
18Rải nilong chống mất nước xi măng nền bê tông hoàn trả0,18100m2
19Đổ bê tông nền bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 2001,8m3
20Xoa nhẵn mặt bê tông18m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,177100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
9 Búa căn khí nén tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->