Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Hồi sức và khoa Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Hồi sức và khoa Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 11:34:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,368,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Hồi sức và khoa Nội Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Khoa Hồi sức và Khoa nội - Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| B | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 394,207 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 394,207 | m2 | |
| 3 | Lát đá băng viền cửa | 7,689 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 386,518 | m2 | |
| C | TƯỜNG, TRỤ CỘT, CHẮN NẮNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,786 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 356,377 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 8,66 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 515,407 | m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 13,254 | m3 | |
| 6 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 1.005,207 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 937,863 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | 66,948 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 66,948 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,948 | m2 | |
| D | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | 0,066 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,234 | m3 | |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 | 365,465 | m2 | |
| E | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | 430,942 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 270,56 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 110 | m | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 13,92 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 6,96 | m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 54,7 | m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 32,969 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay 3 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 30,547 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 36,379 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách kính cường lực 12mm | 2,56 | m2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 9,56 | m2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 24,325 | m2 | |
| 13 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 41,453 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng thanh inox D42.7x1.5 (1.52kg/md) | 14,47 | kg | |
| 15 | Tay vịn cho người khuyết tật | 2 | bộ | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12mm | 849,35 | kg | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,06 | m2 | |
| 18 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 29 | bộ | |
| 19 | Bàn đá granite | 6,34 | md | |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 77,04 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 77,04 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 77,04 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 135,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,863 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 150,857 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 391,346 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 335,371 | m2 | |
| 9 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 77,04 | m2 | |
| G | CẦU THANG TẦNG 1 LÊN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 8,426 | m | |
| 2 | Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng | 27,804 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát dầm, cốn thang, bản thang | 27,103 | m2 | |
| 4 | Trát dầm, cốn thang, bản thang, vữa XM M100 | 27,103 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 27,804 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,804 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào dầm, cốn thang, bản thang | 27,103 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,103 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 61 | kg | |
| 10 | Bulong M8 | 40 | cái | |
| 11 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 52,216 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| I | SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 367,863 | m2 | |
| 2 | Lát đá băng viền cửa | 6,147 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 361,716 | m2 | |
| J | TƯỜNG, TRỤ CỘT, CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,581 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 371,289 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 7,404 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 534,114 | m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 12,863 | m3 | |
| 6 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 1.057,899 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 984,801 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, lớp áo tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,036 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 67,036 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,036 | m2 | |
| K | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 8,94 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | 0,138 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,828 | m3 | |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 | 260,125 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M100 | 8,94 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 8,94 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,94 | m2 | |
| L | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | 346,767 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 93 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 15,2 | m | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 20,016 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 50,794 | m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 31,909 | m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay 3 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 26,729 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 49,968 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 9,34 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 14,52 | m2 | |
| 11 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 40,733 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng thanh inox D42.7x1.5 (1.52kg/md) | 14,47 | kg | |
| 13 | Tay vịn cho người khuyết tật | 2 | bộ | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12mm | 979,88 | kg | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,866 | m2 | |
| 16 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 25 | bộ | |
| 17 | Bàn đá granite | 5,44 | md | |
| M | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 72,822 | m2 | |
| 2 | Chống thấm nền vệ sinh bằng giấy dầu | 84,113 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 72,822 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 8,448 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 64,374 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 138,13 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,114 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 154,339 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 360,309 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 308,759 | m2 | |
| 11 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 72,822 | m2 | |
| N | CẦU THANG TẦNG 2 LÊN TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 8,426 | m | |
| 2 | Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng | 27,804 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát dầm, cốn thang, bản thang | 27,103 | m2 | |
| 4 | Trát dầm, cốn thang, bản thang, vữa XM M100 | 27,103 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 27,804 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,804 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào dầm, cốn thang, bản thang | 27,103 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,103 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 53,288 | m3 | |
| O | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 24,548 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9,338 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép nhà mái che | 0,205 | tấn | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 7,5 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can | 5,8 | m | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 9,338 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 9,338 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,245 | 100m2 | |
| 9 | Máng thu nước inox B650 | 5,36 | md | |
| 10 | Tôn úp nóc | 2,28 | md | |
| 11 | Tấm cắt nước inox B300 | 3,28 | md | |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1.2mm | 0,015 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,015 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình | 0,126 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,126 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,06 | m2 | |
| 17 | Tay vịn lan can, thanh bụng lan can inox KT50x50x1.2mm | 64,72 | kg | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,171 | 100m | |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch D110 | 4 | cái | |
| 21 | Nẹp inox | 16 | cái | |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,28 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,269 | 100m2 | |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m, gắn bán kèo, 220V-20W | 35 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 34 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 32 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | 27 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-24W | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 53 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 85 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 34 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh | 162 | hộp | |
| 12 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat | 26 | cái | |
| 13 | Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh | 18 | hộp | |
| 14 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 70 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | 34 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA | 22 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-380V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 80A-380V, ICU = 10KA | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 4 cực 125A-380V, ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 22 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 2.460 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 2.360 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 1.180 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 60 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 4CV - 1x16mm2 | 40 | m | |
| 27 | Kéo rải Dây 4CV - 1x35mm2 | 60 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây cáp ngoài Cu/PVC/XLPE/PVC (4x35) | 40 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 1.230 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 1.770 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 55 | m | |
| 32 | Thanh tiếp địa D12 | 12 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cái | |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện toàn bộ thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera, tivi | 10 | công | |
| R | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE (hoặc tương đương) | 220 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 220 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 4 | hộp | |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng | 2 | bể | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 8 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà) | 1,8 | m3 | |
| 7 | Lu lèn đầm chặt (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà) | 0,18 | 100m2 | |
| 8 | Rải nilong chống mất nước công trình (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà) | 0,18 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà) | 1,8 | m3 | |
| 10 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông (hoàn trả lại nền sân bê tông vị trí hệ thống thoát nước ngoài nhà) | 18 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | 20 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt lavabo treo tường | 11 | bộ | |
| 16 | Xi phông lavabo | 18 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 18 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 19 | Lắp đặt gương soi KT900x1200 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt gương soi KT1540x1200 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt gương soi KT1950x1200 | 4 | cái | |
| 22 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 18 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 18 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 26 | Van xả tiểu nam | 5 | bộ | |
| 27 | Xiphong tiểu nam | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 32 | cái | |
| 29 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,52 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,64 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 52 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 64 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 105 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 1,16 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 16 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 21 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,4 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,36 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,96 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,48 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 1,56 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,44 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,08 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 30 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | 19 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 46 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch uPVC d=160mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 124 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 34 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 122 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 65 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 31 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC d90/42 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mm | 22 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=90mm | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mm | 14 | cái | |
| 68 | Si phông D75 | 32 | cái | |
| 69 | Đai giữ ống | 150 | cái | |
| T | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông tại vị trí làm bể phốt | 2 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,032 | m3 | |
| 3 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | 22,422 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | 1,232 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng bể phốt | 0,059 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,257 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,902 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 28,646 | m2 | |
| 11 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,218 | m2 | |
| 12 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 28,646 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bẻ phốt | 0,053 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | 0,107 | tấn | |
| 15 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,775 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 20 | cấu kiện | |
| 17 | Lấp đất hoàn trả hố đào bể phốt | 7,67 | m3 | |
| 18 | Rải nilong chống mất nước xi măng nền bê tông hoàn trả | 0,18 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông nền bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 20 | Xoa nhẵn mặt bê tông | 18 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,177 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi