Gói thầu: Cung cấp nhu yếu phẩm cho Trại giam Yên Hạ Quý I năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Yên Hạ, Cục C10, Bộ Công An |
| Tên gói thầu | Cung cấp nhu yếu phẩm cho Trại giam Yên Hạ Quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 11:53:00 đến ngày 2021-12-20 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, công nghệ thực phẩm.(Nhà thầu đính kèm HSDT bản sao bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sức khỏe tốt, nhanh nhẹn.(Nhà thầu đính kèm HSDT bản sao hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Yên Hạ, Cục C10, Bộ Công An |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nhu yếu phẩm cho Trại giam Yên Hạ Quý I năm 2022 Cung cấp nhu yếu phẩm cho Trại giam Yên Hạ Quý I năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ tên, loại hàng hoá, hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất theo qui định trong phần tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mời thầu. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ tháng 6 năm 2021 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế... - Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Yên Hạ - Xã Huy Hạ - Huyện Phù Yên – Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0223.864.035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Yên Hạ - Xã Huy Hạ - Huyện Phù Yên – Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0223.864.035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Yên Hạ - Xã Huy Hạ - Huyện Phù Yên – Tỉnh Sơn La Điện thoại: 0223.864.035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Yên Hạ - Xã Huy Hạ - Huyện Phù Yên – Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0223.864.035. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu gội Suns ilk (320ml) | 2.500 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Kem đánh răng Colgate (200g) | 3.000 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bàn chải đánh răng PS Kiểu dáng Cổ 3 ngấn giúp chải sạch các mặt răng ngay cả răng trong cùng, mặt bàn chải có lông tơ mềm mại, Chiều dài bàn chải 188 ± 1.5mm, làm bằng nhựa dẻo | 3.000 | C ái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Âu nhựa Kiểu dáng: hình tròn kích thước: 11cm x cao 7,5cm | 375 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bánh trứng thái hộp to (336g) | 500 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bánh Choocopie thái (396g) | . | 500 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | |
| 7 | Bánh nướng sản xuất từ gạo tẻ, trọng lượng 300g | 500 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bánh gạo One One gói 150g | 500 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bánh Cutats (Orion) hộp 14 cái (283g) | . | 500 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | |
| 10 | Bát nhựa ăn cơmĐường kính miệng 17cm, đường kính đáy 7.8cm, Cao 9cm Trọng lượng: 100g Màu sắc: Xanh dương, xanh lá. | 125 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bát fipĐường kính miệng 17cm, đường kính đáy 7.8cm, Cao 9cm Trọng lượng: 100g Màu sắc: Trắng | 375 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bàn chải giặtMàu sắc Xanh – ĐỏKích thước lông bàn chải 7.62 cmKích thước bàn chải 45.2 cm | 250 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bột canh Hải Châu (190g)Thành phần: Muối i-ốt, đường kính, bột tỏi, hạt tiêu, chất điều vị | 1.750 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bột đậu xanh Tiên Dung Trọng lượng: bịch 320g gồm 10 gói nhỏ đóng sẵnThành phần: Đường, bột đậu xanh nguyên chất, và hương liệu | 275 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bột đậu đenTrọng lượng sản phẩm 320gKhối lượng tịnh 25g/góiQuy cách đóng gói15 gói/hộp | 250 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bún giò heoChỉ tiêu chất lượng: H/L gluxit >= 70%, H/L ẩm | 750 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bút bi thiên longKhối lượng mực 0.12 - 0.15 g Đóng gói 20 cây / hộp Trọng lượng 9 gram | 250 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bút chữ ABút bi nước, vỉ 12 cái | 200 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Ca nhựa Thể tích: 2000ml - Chất liệu: nhựa PP cao cấp | 375 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cà phê hoà tan G7Thành phần: Đường, bột kem ( có chứa đạm sữa), hỗn hợp cà phê hòa tan (12,5% cà phê Robusta, 0,5% đậu nành), maltodextrin, cà phê rang xay nhuyễn (0,5 %), muối i- ốt, hương cả phế tổng hợp | 500 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Comfo đậm đặc 1.8 lít | 2.000 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cốc nhựaĐường kính miệng: 93 mm • Đường kính đáy: 5.45 cm • Chiều cao: 13.3 cm | 375 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cháo gà dinh dưỡng 50gThành phần: Dầu thực vật tinh luyện, muối, chất điều vị (621, 627, 631), đường, bột thịt gà (3 g/kg), gừng, hành, tỏi, rau sấy, hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, màu caramel (150d). | 2.500 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Chậu nhựa song long (45cm) | 125 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Chè Mộc Châu Thành phần: 100% búp chè xanh. Khối lượng tịnh: 80g (Hộp giấy gồm 10 gói x 8g) | 1.500 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Dấm gạo lên men chai 500ml | 150 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dầu gội Clear 6 gram x 12 gói/ 1 dây | 300 | Dây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dầu gọi Bony 6 gram x 12 gói/ 1 dây | 250 | Dây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Dầu gội Xmen 5 gram x 12 gói/ 1 dây | 300 | Dây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Dầu rửa bátMùi hương: Chanh, bạc hàDung tích: 750ml, dạng nước | 1.875 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Dép tổ ong | 250 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đĩa nhựa loại to 30cmChất liệu:Nhựa PP cao cấp, không độc hại Màu sắc: Xanh | 75 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Đường kính trắngBao đường 1kg đựng trong túi PE. | 750 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Găng tay lenGăng tay bảo hộ lao động sợi len 50g ôm sát, chống trượt | 175 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Giấy vệ sinh tròn An AnKích thước bao bì sản phẩm : ( D x R x C) 26 x 26,5 x 12 cm | 1.000 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Giấy thếpMàu sắc: Trắng Kích thước: 175*250mm Loại giấy: Kẻ ngang Đóng gói: 10 tập, 1 tập gồm 17 tờ đôi | 125 | tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Giầy Thượng ĐìnhMầu sắc: mầu xanh công nhân. Chất liệu: vải bạt +đế kếp. Kích cỡ: từ 38-43 | 150 | Đ ôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kẹo lạc (loại 10 thanh/1 gói) | 200 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Kẹo lạc cân | 125 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Kẹo thái Darimai | 1.250 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Kẹo béo AlbellbeVị Sữa Caramen 360g - 120 viên | 1.250 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Kem đánh răng PS (200g) | 250 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Kem đánh răng Closeup (200g) | 275 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Khăn bông tắm loại to100% cotton trắng trơn 70x140 cm | 125 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Lương khô Hải Châu loại 2 miếng | 250 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Làn nhựa đựng đồKích thước: 48.5*33*28cm- Chất liệu: nhựa tổng hợp- Màu sắc: đỏ- Thiết kế: hình hộp, có tay cầm chắc chắn | 275 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Mỳ chính VeDan (400g) | 950 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Mỳ tôm Hảo Hảo 75gram | 37.500 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Mỳ tôm Gấu đỏ 63 gram | 20.000 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Mỳ Omachi 80gram | 1.500 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Mỳ Ba miền 75 gram | 33.375 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Mỳ Coco Mi 65 gram | 5.000 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Mũ cối | 125 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Móc áo nhựa | 1.000 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Muôi nhựa | 250 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Nước Nutri 297ml | 1.250 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Nước Sting 330ml | 1.250 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Nước Pepsi chai to 1,5 lít/ 1 chai | 1.250 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Nước Cocacola chai to 1,5 lít/ 1 chai | 2.500 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Nước Fanta chai to 1,5 lít/ 1 chai | 1.250 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Nước mắm Nam ngư Quy cách đóng chai 500ml/ 1 chai | 575 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Nước mắm siêu tiết kiệm (0.8L) | 1.875 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Ngũ cốc EUROđóng gói 25g | 1.000 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Phở đệ nhất 86 gram | 750 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Quẩy kg | 250 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Phong bì + tem thư | 1.250 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Sữa Mộc ChâuQuy cách đóng gói: Thể tích thực 180 ml/hộp. | 2.500 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Sữa FamiQuy cách đóng gói: Thể tích thực 200 ml/hộp. | 3.750 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Sữa rửa mặt Hazeline tuýp 50g | 125 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Sữa rửa mặt Oxi tuýp 100g | 125 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Tất xuất khẩu | 125 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Tương ớt Chinsu chai 250g | 150 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Trà xanh không độ chai 455ml | 500 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Trà chanhKhối lượng tịnh: 18 túi/ 1 hộp x 14g/gói. | 500 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Xà phòng tắm Camay 130g | 300 | Bánh | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Xà phòng tắm Lifebuoy 90g | 550 | Bánh | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Xà phòng giặt Omo (0,4kg) | 1.000 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Xô nhựa quai nhựa 14 lít | 575 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Viên C sủi20 Viên 82G/ 1 hộp | 500 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Đ á lạnh túi 5kg | 500 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Đường kính trắng 1kg | 4.750 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Xà phòng giặt Vì Dân | 3.500 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Muối I ốt | 5.000 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Bột ngọt VeDan | 625 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Bột ngọt AJINOMOTO | 900 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Dầu ăn- Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện…- Chiết xuất dầu olein nguyên chất, có màu trong, sạch, không cáu bẩn.- Giàu Omega 3,6,9 và Vitamin A, E có lợi cho cơ thể.- Hoàn toàn không chứa Cholesterol nguy hại cho tim mạch, cơ thể.-Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 22000:2005 hoặc tương đương 0,4 ml – 1lit – 2lit – 5 lit – 10 lit | 1.800 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Các loại Gia vị tổng hợp(Hành, xả, gừng, tỏi, hạt tiên, ngũ vị hương…) | 4.750 | Kg | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, công nghệ thực phẩm.(Nhà thầu đính kèm HSDT bản sao bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để xác minh, đối chiếu) | 10 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 4 | - Có sức khỏe tốt, nhanh nhẹn.(Nhà thầu đính kèm HSDT bản sao hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để xác minh, đối chiếu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi