Gói thầu: Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 11:41:00 đến ngày 2021-12-23 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,271,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hợp đồng lao động còn hiệu lực (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường đô thị (cấp thoát nước); hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo về an toàn lao động cho cán bộ theo đúng quy định; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép công suất >=4,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất >=1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện dòng điện hàn >=200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông công suất >=1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu tự hành tải trọng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải nhựa công suất quy đổi >=100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh sắt tải trọng >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp tải trọng >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh sắt tải trọng >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị) Xây dựng HTKT khu đất X7 thôn Lỗ Khê, xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội để đấu giá QSD đất 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh;
- Bên mời thầu: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh;
- Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ; SĐT: 02439655200; Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Dương Văn Hải - Cán bộ dự án; SĐT: 0964012033; Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Bên mời thầu: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13,096 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,1786 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,3096 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,3096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,3096 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,7655 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10t, Cự ly 1km đầu tiên | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,7655 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,7655 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,7655 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,0844 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 36,7592 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần VL tận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,8974 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần VL tận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8,0768 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,6859 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,7964 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,5568 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường phân lô, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,1323 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 19,56 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Cự ly 1km đầu tiên | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 19,56 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 19,56 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 19,56 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 25,137 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,2623 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 25,383 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,2845 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,6505 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,8544 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,3722 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30,3496 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng đất đào) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,5072 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng đất đào) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,36 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,4257 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12KN/m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 35,5585 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày 4 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 27,9997 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 27,9997 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 27,9997 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 27,9997 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,2546 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,3274 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,6673 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch bê tông M300 đá 1x2 vân đá KT30x30x4.5cm, VXM100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2.865,29 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 229,2232 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu chống thấm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 28,6529 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,0932 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 63,618 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 821,04 | m |
| 30 | Lát đan rãnh, Đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 238,536 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,3648 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18,4243 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 31,526 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 266,1282 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1599 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,7269 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,0553 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,8799 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8,7945 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,6956 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,0362 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 10,6383 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 10,5692 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 25,415 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,6079 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 60,4877 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 57,4379 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,0664 | m3 |
| 54 | Số lượng Tầng lọc ngược | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20,332 | cái |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật TS550 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 60 | Số lượng khe lún | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,5415 | khe |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,9375 | m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20,8978 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 159,5832 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 138,6854 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,6953 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,7599 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15,1984 | m3 |
| 68 | Số lượng Tầng lọc ngược | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 75,992 | cái |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật TS550 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,4788 | 100m |
| 74 | Số lượng khe lún | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,499 | khe |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,4185 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,1592 | m3 |
| 82 | Số lượng Tầng lọc ngược | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,796 | cái |
| 83 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 84 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật TS550 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0378 | 100m |
| 88 | Số lượng khe lún | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,7245 | khe |
| 89 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 92 | Lắp đặt viên BTXM 10x15 vân đá M300 đá bó gốc cây (Vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 457,6 | m |
| 93 | Cây sấu Hth=4-6, D15-20cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 88 | cây |
| 94 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (đã bao gồm công lắp đặt bộ khung thép chống cây) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 88 | cây/lần |
| 95 | Gia công gông chống cây bóng mát bằng thép ống mạ kẽm D42x2mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,1596 | tấn |
| 96 | Số lượng gờ an toàn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 128 | cái |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 99 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m (l=3.0M), đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15,249 | 100m |
| 100 | Cọc tre giằng dọc bờ vây (vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,0332 | 100m |
| 101 | Bạt dứa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 203,32 | m2 |
| 102 | Thép buộc, thép neo | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 63,0292 | kg |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 101,66 | m3 |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,0166 | 100m3 |
| 105 | Nhổ cọc tre (TT 60% công lắp) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15,249 | 100m |
| 106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu vàng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 17,06 | m2 |
| 107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu trắng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 108 | Vạch sơn giảm tốc sơn dày 6mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 29,78 | m2 |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,3264 | m3 |
| 112 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,8 | m |
| 113 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x50 vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | m |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 90 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 41 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 138 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D100mm tải trọng HL93 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 86 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 77 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 258 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,6086 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,2095 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,9059 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,8716 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,3004 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 22,14 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1674 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 20 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 100 (vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 21 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 27 | bộ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,3305 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,3631 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,6835 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 32 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,5375 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 42 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,02 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,6597 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,7208 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,9503 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 54 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,4033 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 11,7788 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 64 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1361 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 75 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,3075 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 85 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1348 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 96 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,3075 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 106 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,4461 | tấn |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,4638 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 118 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0721 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,7208 | m3 |
| 128 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1877 | tấn |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,2158 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 140 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,5235 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 150 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 76,978 | m3 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,928 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,0369 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,0687 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,6483 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,2965 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,2244 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 14 | Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng cấp 125KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,6483 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,2965 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,2244 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 29 | Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng cấp 125KN | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12,222 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18,333 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 21,6216 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,7459 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 126 | cái |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,4509 | 100m |
| 44 | Đầu bịt ống PVC D110 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép DN150x3.96mm TCASTM A53 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 4 | Tê gang BBB D100/100mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 6 | Mối nối mềm gang dẻo PN10 BE DN100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê HDPE DN110/110 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van ty gang dẻo PN10 BB DN100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN110-PN10 - PE80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE DN110 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đai khởi thuỷ D110/2" bằng gang dẻo | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,081 | 100m |
| 14 | Van ty gang dẻo PN10 BB DN100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Mối nối mềm gang dẻo PN10 BE DN100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Miệng khóa gang | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 18 | Bu lông M16 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 19 | Cút HDPE DN110-PN10 - PE80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D25 PN10, PE 80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 27 | Tê HDPE DN50-PN10-PE80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Uốn ống HDPE DN50 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Nút bịt HDPE D50-PN10-PE80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Van ren DN50 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Kép đồng DN2'' | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50/2'' | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN50 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Mũ chụp van | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Miệng khóa gang | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D80 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 39 | Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4'' | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 40 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4'' | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 41 | Cút ren trong HDPE DN25x3/4" | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 42 | Nút bịt kẽm DN20 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 46 | Đai thép 50x5mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Bu lông M16 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 50,073 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,5066 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,0073 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,9567 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 3 | Dây CU/PVC 3x1.5 luồn dây lên đèn (mm2) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Dây tiếp địa M10 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 367 | m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Lắp Đèn Led 80W lắp trên cột đèn 8m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột (trọn bộ đầy đủ) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12 | bảng |
| 9 | Đánh số cột thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 12 | Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24 | cọc |
| 20 | Thép D10 L=2.0m (đã bao gồm trong đơn giá cọc tiếp địa L63x63x6) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,88 | kg |
| 21 | Tay nối tiếp địa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,108 | kg |
| 22 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24 | m |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tay nối tiếp địa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,108 | kg |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 29 | Thép D10 L=2.0m (đã bao gồm trong đơn giá cọc tiếp địa L63x63x6) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5 | kg |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 33 | Thép D10 (đã bao gồm trong đơn giá cọc tiếp địa L63x63x6) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20 | kg |
| 34 | Attomat 100A-25kA/s | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Hòm đựng công tơ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| G | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đường | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,644 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm trên hè; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,434 | 100m |
| 3 | Bộ gá ống | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 162 | bộ |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp B=0,2m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,7074 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D61x4,1mm lên tường nhà dân; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân); | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 97 | cái |
| 7 | Nút bịt ống D110*5,5mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 97 | cái |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,1578 | m3 |
| 10 | Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,1754 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,6829 | m3 |
| 16 | Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hè | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,5778 | m3 |
| 22 | Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12,988 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2; | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 26 | Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hè | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 17 | bộ |
| 27 | Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Bu lông d8 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 68 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày 4 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn ABC 4x70mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,02 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ H2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tồng 8,5m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng Led | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 7 | Tháo, lắp lại cần chữ L và tay bắt cần | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn ABC 2x16mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,02 | 1km/1 dây |
| 9 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 10 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 11 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bị | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | ca |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,81 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0008 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | 100m3/1km |
| 17 | Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Cung cấp gông cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng 8,34kg/bộ) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp gông cột đúp (mạ kẽm nhúng nóng 11,98kg/bộ) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp colie ôm cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng 15,71kg/bộ) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp kẹp hãm dây ABC50-120 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Cung cấp ghíp nhựa bọc GN2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt ghíp nhựa bọc GN2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Đánh số cột BTLT | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1 | 10 cột |
| 30 | Cung cấp đai thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 31 | Cung cấp khoá đai | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp dây cáp nhôm voặn xoắn ABC 4x120mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 192,5 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,19 | km/dây |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,41 | 1m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp cát đệm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 90,5 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (10%) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,91 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,91 | 100m3/1km |
| 52 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 253,61 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 54 | Cung cấp ống nhựa HDPE D50/40 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 342,39 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE50/40 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 56 | Băng báo hiệu cáp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 253,6 | m |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 58 | Mốc báo cáp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 16,91 | cái |
| 59 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 217,15 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 61 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6 | đầu |
| 62 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 63 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 61,31 | m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 65 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | đầu |
| 66 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,7 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 70 | Bulong M16*350 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 73 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 74 | Cung cấp đầu tiếp địa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20,33 | kg |
| 75 | Rải dây thép địa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | 10 m |
| 76 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15 | cọc |
| 77 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 78 | Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,5 | m |
| 79 | Lắp dây đồng M35 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,01 | 1 km dây |
| 80 | Cung cấp đầu cốt đồng M35 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 82 | Cung cấp ghíp bọc đôi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt ghíp bọc đôi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Cung cấp biển báo | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 85 | Lắp biển báo nguy hiểm, tên tủ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 86 | Cung cấp tủ điện công tơ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5 | tủ |
| 87 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hợp đồng lao động còn hiệu lực (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường đô thị (cấp thoát nước); hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo về an toàn lao động cho cán bộ theo đúng quy định; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép công suất >=4,0kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất >=1,0kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện dòng điện hàn >=200A | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông công suất >=1,0kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu >=0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu tự hành tải trọng >=10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải nhựa công suất quy đổi >=100CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Lu bánh sắt tải trọng >=8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp tải trọng >=16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Lu bánh sắt tải trọng >=25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi