Gói thầu: Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240945-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211237235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 11:41:00 đến ngày 2021-12-23 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,271,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hợp đồng lao động còn hiệu lực (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường đô thị (cấp thoát nước); hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo về an toàn lao động cho cán bộ theo đúng quy định; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép công suất >=4,0kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất >=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện dòng điện hàn >=200A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông công suất >=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu tự hành tải trọng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải nhựa công suất quy đổi >=100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh sắt tải trọng >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp tải trọng >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh sắt tải trọng >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị)
Xây dựng HTKT khu đất X7 thôn Lỗ Khê, xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội để đấu giá QSD đất
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Bên mời thầu: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CDCC; - Tư vấn thẩm tra: Liên danh Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Nguyễn Minh và Công ty CP tư vấn ĐT&XD 289 Hà Nội; - Tư vấn HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng công tình An Dương 6; - Tư vấn thẩm HSMT: Công ty TNHH Haleco.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Bên mời thầu: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Bên mời thầu: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ; SĐT: 02439655200; Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Dương Văn Hải - Cán bộ dự án; SĐT: 0964012033; Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Bên mời thầu: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHướng dẫn chương V - E-HSMT13,096m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVHướng dẫn chương V - E-HSMT1,1786100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,3096100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,3096100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHướng dẫn chương V - E-HSMT1,3096100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHướng dẫn chương V - E-HSMT9,7655100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10t, Cự ly 1km đầu tiênHướng dẫn chương V - E-HSMT9,7655100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT9,7655100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHướng dẫn chương V - E-HSMT9,7655100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,0844100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Hướng dẫn chương V - E-HSMT36,7592100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần VL tận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,8974100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần VL tận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT8,0768100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,854100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT7,6859100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,7964100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT9,5568m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường phân lô, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT6,1323m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHướng dẫn chương V - E-HSMT19,56100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Cự ly 1km đầu tiênHướng dẫn chương V - E-HSMT19,56100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT19,56100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHướng dẫn chương V - E-HSMT19,56100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT25,137m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT2,2623100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT25,383m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Hướng dẫn chương V - E-HSMT2,2845100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,6505100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Hướng dẫn chương V - E-HSMT14,8544100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,3722100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT30,3496100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng đất đào)Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,5072100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng đất đào)Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,36100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hướng dẫn chương V - E-HSMT2,4257100m3
16Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12KN/mHướng dẫn chương V - E-HSMT35,5585100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày 4 cmHướng dẫn chương V - E-HSMT27,9997100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Hướng dẫn chương V - E-HSMT27,9997100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6 cmHướng dẫn chương V - E-HSMT27,9997100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hướng dẫn chương V - E-HSMT27,9997100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,2546100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,3274100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Hướng dẫn chương V - E-HSMT14,6673100m3
24Lát gạch bê tông M300 đá 1x2 vân đá KT30x30x4.5cm, VXM100Hướng dẫn chương V - E-HSMT2.865,29m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Hướng dẫn chương V - E-HSMT229,2232m3
26Rải giấy dầu chống thấmHướng dẫn chương V - E-HSMT28,6529100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT2,0932100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT63,618m3
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Hướng dẫn chương V - E-HSMT821,04m
30Lát đan rãnh, Đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm, vữa XM mác 100Hướng dẫn chương V - E-HSMT238,536m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT1,3648100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT18,4243m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT31,526m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT266,1282m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1599100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,7269m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,1004tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,0553m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT7,8799m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT8,7945m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,157100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,6956m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0986tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,0362m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT10,6383m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT10,5692m3
47Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Hướng dẫn chương V - E-HSMT25,415100m
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT6,6079m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT60,4877m3
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT57,4379m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,186tấn
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,2033100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,0664m3
54Số lượng Tầng lọc ngượcHướng dẫn chương V - E-HSMT20,332cái
55Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,008100m3
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,004100m3
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,002100m3
58Rải vải địa kỹ thuật TS550Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,022100m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,126100m
60Số lượng khe lúnHướng dẫn chương V - E-HSMT2,5415khe
61Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHướng dẫn chương V - E-HSMT6,9375m2
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT20,8978m3
63Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT159,5832m3
64Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT138,6854m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,6953tấn
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,7599100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT15,1984m3
68Số lượng Tầng lọc ngượcHướng dẫn chương V - E-HSMT75,992cái
69Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0304100m3
70Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0152100m3
71Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0076100m3
72Rải vải địa kỹ thuật TS550Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0836100m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,4788100m
74Số lượng khe lúnHướng dẫn chương V - E-HSMT9,499khe
75Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHướng dẫn chương V - E-HSMT14,175m2
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT1,449m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT9,4185m3
78Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,796m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,053tấn
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,058100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,1592m3
82Số lượng Tầng lọc ngượcHướng dẫn chương V - E-HSMT5,796cái
83Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0024100m3
84Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0012100m3
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0006100m3
86Rải vải địa kỹ thuật TS550Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0066100m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0378100m
88Số lượng khe lúnHướng dẫn chương V - E-HSMT0,7245khe
89Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHướng dẫn chương V - E-HSMT1,05m2
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,8448100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT8,448m3
92Lắp đặt viên BTXM 10x15 vân đá M300 đá bó gốc cây (Vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT457,6m
93Cây sấu Hth=4-6, D15-20cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cân đối không sâu bệnhHướng dẫn chương V - E-HSMT88cây
94Trồng, chăm sóc cây bóng mát (đã bao gồm công lắp đặt bộ khung thép chống cây)Hướng dẫn chương V - E-HSMT88cây/lần
95Gia công gông chống cây bóng mát bằng thép ống mạ kẽm D42x2mmHướng dẫn chương V - E-HSMT3,1596tấn
96Số lượng gờ an toànHướng dẫn chương V - E-HSMT128cái
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,768100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT6,4m3
99Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m (l=3.0M), đất cấp IHướng dẫn chương V - E-HSMT15,249100m
100Cọc tre giằng dọc bờ vây (vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT2,0332100m
101Bạt dứaHướng dẫn chương V - E-HSMT203,32m2
102Thép buộc, thép neoHướng dẫn chương V - E-HSMT63,0292kg
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào)Hướng dẫn chương V - E-HSMT101,66m3
104Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT1,0166100m3
105Nhổ cọc tre (TT 60% công lắp)Hướng dẫn chương V - E-HSMT15,249100m
106Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu vàngHướng dẫn chương V - E-HSMT17,06m2
107Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu trắngHướng dẫn chương V - E-HSMT26,04m2
108Vạch sơn giảm tốc sơn dày 6mmHướng dẫn chương V - E-HSMT29,78m2
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cmHướng dẫn chương V - E-HSMT4cái
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0134100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,3264m3
112Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,8m
113Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x50 vữa XM mác 100Hướng dẫn chương V - E-HSMT4m
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmHướng dẫn chương V - E-HSMT30đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmHướng dẫn chương V - E-HSMT5mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmHướng dẫn chương V - E-HSMT901 cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93Hướng dẫn chương V - E-HSMT46đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmHướng dẫn chương V - E-HSMT41mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mmHướng dẫn chương V - E-HSMT1381 cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D100mm tải trọng HL93Hướng dẫn chương V - E-HSMT86đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmHướng dẫn chương V - E-HSMT77mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmHướng dẫn chương V - E-HSMT258cái
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1264100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,6086m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,392tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,2095100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,9059m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,8716tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaHướng dẫn chương V - E-HSMT2,3004100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT22,14m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1674100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,62m3
20Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 100 (vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT13,5m2
21Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KNHướng dẫn chương V - E-HSMT27bộ
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT271 cấu kiện
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,032100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,28m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,1757tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,056100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,96m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,3305tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,3631tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,6835100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,25m3
32Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT8,25m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0922tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,142tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,082100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,5375m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT5cái
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0522tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0719tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0918100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,918m3
42Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KNHướng dẫn chương V - E-HSMT5bộ
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT51 cấu kiện
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT7,02100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,402m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,01tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,6597tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,126100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,472m3
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,1687tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,7208tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaHướng dẫn chương V - E-HSMT1,9503100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT14,85m3
54Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT20,25m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,2381tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,4033tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1728100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT11,7788m3
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT9cái
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0752tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,1881tấn
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,3672100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,672m3
64Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KNHướng dẫn chương V - E-HSMT9bộ
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT91 cấu kiện
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0064100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,256m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0351tấn
69Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0112100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,392m3
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0636tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,067tấn
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1361100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,33m3
75Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT4m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0184tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0284tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0164100m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,3075m3
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT1cái
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0104tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,015tấn
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0204100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,204m3
85Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KNHướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT11 cấu kiện
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0064100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,256m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0351tấn
90Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0112100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,392m3
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0661tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0726tấn
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1348100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,06m3
96Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,65m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0184tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0284tấn
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0164100m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,3075m3
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT1cái
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0104tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,015tấn
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0204100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,204m3
106Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KNHướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT11 cấu kiện
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0168100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,882m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,003tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,1594tấn
112Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0304100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,444m3
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0401tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,4461tấn
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,4638100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,44m3
118Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,6m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0649tấn
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1082tấn
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0408100m2
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,275m3
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT2cái
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,025tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,039tấn
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0721100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,7208m3
128Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KNHướng dẫn chương V - E-HSMT2bộ
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT21 cấu kiện
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,78100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,378m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0011tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0733tấn
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,014100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,608m3
136Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0193tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường g, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,1877tấn
138Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,2158100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,6m3
140Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng)Hướng dẫn chương V - E-HSMT2,35m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0265tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0448tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0192100m2
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,5235m3
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT1cái
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0084tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0239tấn
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,051100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,51m3
150Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 tải trọng 400KNHướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT11 cấu kiện
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT76,978m3
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Hướng dẫn chương V - E-HSMT6,928100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,0369100m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,0687100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT0,6483m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0353100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,2965m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,282m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,275m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,35m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1424tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0236100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,2244m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,093m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0657100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,186m3
14Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng cấp 125KNHướng dẫn chương V - E-HSMT3bộ
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT31 cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT0,6483m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0353100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,2965m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,282m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,638m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,46m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1424tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0236100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,2244m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,093m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0657100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,186m3
29Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng cấp 125KNHướng dẫn chương V - E-HSMT3bộ
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT31 cấu kiện
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT12,222m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,378100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT18,333m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,386m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT21,6216m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT98,28m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DHướng dẫn chương V - E-HSMT0,7459tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHướng dẫn chương V - E-HSMT0,378100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT6,3m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHướng dẫn chương V - E-HSMT126cái
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHướng dẫn chương V - E-HSMT1,008100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT7,938m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,4509100m
44Đầu bịt ống PVC D110Hướng dẫn chương V - E-HSMT33cái
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép DN150x3.96mm TCASTM A53Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,28100m
2Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,77100m
3Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 80Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,82100m
4Tê gang BBB D100/100mmHướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
5Lắp bích thép rỗng DN100Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,5cặp bích
6Mối nối mềm gang dẻo PN10 BE DN100Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
7Tê HDPE DN110/110Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
8Van ty gang dẻo PN10 BB DN100Hướng dẫn chương V - E-HSMT4cái
9Cút HDPE DN110-PN10 - PE80Hướng dẫn chương V - E-HSMT6cái
10Nút bịt HDPE DN110Hướng dẫn chương V - E-HSMT1cái
11Đai khởi thuỷ D110/2" bằng gang dẻoHướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
12Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmHướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
13Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,081100m
14Van ty gang dẻo PN10 BB DN100Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
15Mối nối mềm gang dẻo PN10 BE DN100Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
16Miệng khóa gangHướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
17Lắp bích thép rỗng DN100Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cặp bích
18Bu lông M16Hướng dẫn chương V - E-HSMT72cái
19Cút HDPE DN110-PN10 - PE80Hướng dẫn chương V - E-HSMT6cái
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0408100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,366m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0308100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,08m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,216m3
25Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 80Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,73100m
26Lắp đặt ống HDPE D25 PN10, PE 80Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,145100m
27Tê HDPE DN50-PN10-PE80Hướng dẫn chương V - E-HSMT2cái
28Uốn ống HDPE DN50Hướng dẫn chương V - E-HSMT2cái
29Nút bịt HDPE D50-PN10-PE80Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
30Van ren DN50Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
31Kép đồng DN2''Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
32Măng sông ren ngoài HDPE DN50/2''Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
33Cút HDPE DN50Hướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
34Mũ chụp vanHướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
35Miệng khóa gangHướng dẫn chương V - E-HSMT3cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D80Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,015100m
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,012100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,102m3
39Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4''Hướng dẫn chương V - E-HSMT29cái
40Măng sông ren ngoài DN25x3/4''Hướng dẫn chương V - E-HSMT29cái
41Cút ren trong HDPE DN25x3/4"Hướng dẫn chương V - E-HSMT29cái
42Nút bịt kẽm DN20Hướng dẫn chương V - E-HSMT29cái
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,3168100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,08m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V - E-HSMT2,76m3
46Đai thép 50x5mmHướng dẫn chương V - E-HSMT36cái
47Bu lông M16Hướng dẫn chương V - E-HSMT72cái
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT50,073m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,5066100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,0073100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,9567100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0529100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,55100m
2CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,7100m
3Dây CU/PVC 3x1.5 luồn dây lên đèn (mm2)Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,2100m
4Dây tiếp địa M10Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,31100m
5Ống nhựa xoắn D65/50Hướng dẫn chương V - E-HSMT367m
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Hướng dẫn chương V - E-HSMT12cột
7Lắp Đèn Led 80W lắp trên cột đèn 8mHướng dẫn chương V - E-HSMT12bộ
8Lắp bảng điện cửa cột (trọn bộ đầy đủ)Hướng dẫn chương V - E-HSMT12bảng
9Đánh số cột thépHướng dẫn chương V - E-HSMT1,210 cột
10Làm đầu cáp khôHướng dẫn chương V - E-HSMT24đầu cáp
11Luồn cáp ngầm cửa cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT24đầu cáp
12Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 mHướng dẫn chương V - E-HSMT12bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT7,308m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0731100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0731100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0731100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,384100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT7,68m3
19Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2Hướng dẫn chương V - E-HSMT24cọc
20Thép D10 L=2.0m (đã bao gồm trong đơn giá cọc tiếp địa L63x63x6)Hướng dẫn chương V - E-HSMT14,88kg
21Tay nối tiếp địaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,108kg
22Ống nhựa xoắn D65/50Hướng dẫn chương V - E-HSMT24m
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0273100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,338m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,84m2
26Lắp giá đỡ tủ điệnHướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
27Tay nối tiếp địaHướng dẫn chương V - E-HSMT0,108kg
28Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2Hướng dẫn chương V - E-HSMT4cọc
29Thép D10 L=2.0m (đã bao gồm trong đơn giá cọc tiếp địa L63x63x6)Hướng dẫn chương V - E-HSMT5kg
30Làm đầu cáp khôHướng dẫn chương V - E-HSMT4đầu cáp
31Luồn cáp ngầm cửa cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT4đầu cáp
32Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2Hướng dẫn chương V - E-HSMT8cọc
33Thép D10 (đã bao gồm trong đơn giá cọc tiếp địa L63x63x6)Hướng dẫn chương V - E-HSMT20kg
34Attomat 100A-25kA/sHướng dẫn chương V - E-HSMT2cái
35Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm)Hướng dẫn chương V - E-HSMT1hộp
36Hòm đựng công tơHướng dẫn chương V - E-HSMT1hộp
G VIỄN THÔNG
1Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đườngHướng dẫn chương V - E-HSMT0,644100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm trên hè;Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,434100m
3Bộ gá ốngHướng dẫn chương V - E-HSMT162bộ
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp B=0,2mHướng dẫn chương V - E-HSMT0,7074100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D61x4,1mm lên tường nhà dân;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,97100m
6Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân);Hướng dẫn chương V - E-HSMT97cái
7Nút bịt ống D110*5,5mmHướng dẫn chương V - E-HSMT97cái
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0334100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4;Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,1578m3
10Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75;Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,1754m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT13,56m2
12Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0621100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0144tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0645tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,6829m3
16Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hèHướng dẫn chương V - E-HSMT4bộ
17Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80)Hướng dẫn chương V - E-HSMT4cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0047tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0035tấn
20Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0396100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,5778m3
22Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75;Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,836m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT12,988m2
24Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0507100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2;Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,279m3
26Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hèHướng dẫn chương V - E-HSMT17bộ
27Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43)Hướng dẫn chương V - E-HSMT17cái
28Bu lông d8Hướng dẫn chương V - E-HSMT68cái
29Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2Hướng dẫn chương V - E-HSMT4cọc
30Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,11100m
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0132100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0132100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0132100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0132100m3
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày 4 cmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0306100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0306100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6 cmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0306100m2
38Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0306100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0046100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,0055100m3
H CẤP ĐIỆN
1Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn ABC 4x70mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,021km/1 dây
2Tháo, lắp lại công tơ 1 phaHướng dẫn chương V - E-HSMT2cái
3Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ H2Hướng dẫn chương V - E-HSMT2hộp
4Chặt hạ, thu hồi cột bê tồng 8,5mHướng dẫn chương V - E-HSMT11 cột
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănHướng dẫn chương V - E-HSMT0,12m3
6Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng LedHướng dẫn chương V - E-HSMT0,110 cái
7Tháo, lắp lại cần chữ L và tay bắt cầnHướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
8Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn ABC 2x16mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,021km/1 dây
9Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnHướng dẫn chương V - E-HSMT0,71tấn
10Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnHướng dẫn chương V - E-HSMT0,71tấn
11Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bịHướng dẫn chương V - E-HSMT3ca
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,811m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,74m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0008100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,0008100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT3100m3/1km
17Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3Hướng dẫn chương V - E-HSMT1cột
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT1cột
19Cung cấp gông cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng 8,34kg/bộ)Hướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Hướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
21Cung cấp gông cột đúp (mạ kẽm nhúng nóng 11,98kg/bộ)Hướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Hướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
23Cung cấp colie ôm cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng 15,71kg/bộ)Hướng dẫn chương V - E-HSMT2cái
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Hướng dẫn chương V - E-HSMT2bộ
25Cung cấp kẹp hãm dây ABC50-120Hướng dẫn chương V - E-HSMT11cái
26Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Hướng dẫn chương V - E-HSMT11cái
27Cung cấp ghíp nhựa bọc GN2Hướng dẫn chương V - E-HSMT20cái
28Lắp đặt ghíp nhựa bọc GN2Hướng dẫn chương V - E-HSMT20cái
29Đánh số cột BTLTHướng dẫn chương V - E-HSMT0,110 cột
30Cung cấp đai thépHướng dẫn chương V - E-HSMT3m
31Cung cấp khoá đaiHướng dẫn chương V - E-HSMT4cái
32Cung cấp dây cáp nhôm voặn xoắn ABC 4x120mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT192,5m
33Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,19km/dây
34Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,19100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHướng dẫn chương V - E-HSMT0,95m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,95m3
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,06100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHướng dẫn chương V - E-HSMT1,5m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHướng dẫn chương V - E-HSMT0,02100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHướng dẫn chương V - E-HSMT0,01100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,15100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,15100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,15100m2
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT9,411m3
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,85100m3
46Cung cấp cát đệmHướng dẫn chương V - E-HSMT90,5m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (10%)Hướng dẫn chương V - E-HSMT9,05m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,82100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,91100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,91100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,91100m3/1km
52Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Hướng dẫn chương V - E-HSMT253,61m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Hướng dẫn chương V - E-HSMT2,54100m
54Cung cấp ống nhựa HDPE D50/40Hướng dẫn chương V - E-HSMT342,39m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE50/40Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,42100m
56Băng báo hiệu cápHướng dẫn chương V - E-HSMT253,6m
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHướng dẫn chương V - E-HSMT0,51100m2
58Mốc báo cápHướng dẫn chương V - E-HSMT16,91cái
59Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT217,15m
60Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT2,15100m
61Cung cấp đầu cáp hạ thế Hướng dẫn chương V - E-HSMT6đầu
62Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Hướng dẫn chương V - E-HSMT6đầu cáp
63Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT61,31m
64Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,61100m
65Cung cấp đầu cáp hạ thế Hướng dẫn chương V - E-HSMT4đầu
66Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Hướng dẫn chương V - E-HSMT4đầu cáp
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT2,71m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,39m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,02m3
70Bulong M16*350Hướng dẫn chương V - E-HSMT20cái
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHướng dẫn chương V - E-HSMT0,14100m2
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHướng dẫn chương V - E-HSMT1,61m3
73Đắp móng đường ống bằng thủ côngHướng dẫn chương V - E-HSMT1,6m3
74Cung cấp đầu tiếp địaHướng dẫn chương V - E-HSMT20,33kg
75Rải dây thép địaHướng dẫn chương V - E-HSMT210 m
76Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mHướng dẫn chương V - E-HSMT15cọc
77Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIHướng dẫn chương V - E-HSMT1,510 cọc
78Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35Hướng dẫn chương V - E-HSMT7,5m
79Lắp dây đồng M35Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,011 km dây
80Cung cấp đầu cốt đồng M35Hướng dẫn chương V - E-HSMT30cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hướng dẫn chương V - E-HSMT310 đầu cốt
82Cung cấp ghíp bọc đôiHướng dẫn chương V - E-HSMT16cái
83Lắp đặt ghíp bọc đôiHướng dẫn chương V - E-HSMT16cái
84Cung cấp biển báoHướng dẫn chương V - E-HSMT10bộ
85Lắp biển báo nguy hiểm, tên tủHướng dẫn chương V - E-HSMT101 bộ
86Cung cấp tủ điện công tơHướng dẫn chương V - E-HSMT5tủ
87Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaHướng dẫn chương V - E-HSMT51 tủ
I THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Hướng dẫn chương V - E-HSMT11 tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángHướng dẫn chương V - E-HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hợp đồng lao động còn hiệu lực (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)77
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)55
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường đô thị (cấp thoát nước); hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)55
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)55
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)55
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo về an toàn lao động cho cán bộ theo đúng quy định; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép công suất >=4,0kw Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi công suất >=1,0kw Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện dòng điện hàn >=200A Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông công suất >=1,0kw Hoạt động tốt2
7 Máy đào dung tích gầu >=0,4m3 Hoạt động tốt1
8 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt2
10 Cần cẩu tự hành tải trọng >=10 tấn Hoạt động tốt1
11 Máy rải nhựa công suất quy đổi >=100CV Hoạt động tốt1
12 Lu bánh sắt tải trọng >=8 tấn Hoạt động tốt1
13 Lu bánh lốp tải trọng >=16 tấn Hoạt động tốt1
14 Lu bánh sắt tải trọng >=25 tấn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->