Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Truyền nhiễm và Hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240953-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Truyền nhiễm và Hội trường
Số hiệu KHLCNT 20211239506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 11:56:00 đến ngày 2021-12-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,286,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Truyền nhiễm và Hội trường
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Truyền nhiệm và Hội trường - Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG KHOA TRUYỀN NHIỄM
B TẦNG 1
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng18,937m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,04tấn
3Gia công xà gồ mạ kẽm0,072tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,072tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,132100m2
6Tôn cắt nước8,373md
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10,448m2
8Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M7510,448m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7510,448m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ0,313m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá2,034m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ26,64m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,494m3
14Trát tường nhà bếp, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7567,819m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 751,428m2
16Trát tường nhà bếp, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,391m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô0,017100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô0,02tấn
19Đổ Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,183m3
20Lắp đặt lanh tô2cấu kiện
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà66,391m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,391m2
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ2,567m3
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x60010,111m2
25Tháo dỡ cửa hiện trạng3m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn5,9m
27Phá dỡ hoa sắt cửa1,275m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm4,35m2
29Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay1bộ
C CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại229,035m2
2Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75231,651m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7529,218m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75202,433m2
5Chống thấm bằng giấy dầu41,003m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ6,871m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá7,632m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà268,494m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà410,575m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà310,882m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can0,06100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lan can0,05tấn
13Đổ Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 2000,33m3
14Lắp đặt giằng lan can10cấu kiện
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 7,777m3
16Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75336,955m2
17Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75336,955m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M100100,56m
19Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75652,603m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75652,603m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà336,955m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ336,955m2
23Bả bằng bột bả vào tường4,5m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,5m2
25Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà83,264m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ83,264m2
27Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30478,5kg
28Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng C85 dày 0.6mm78,048m2
29Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm0,122tấn
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ24,59m3
31Tháo dỡ trần191,22m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600133,17m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước42,295m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao59,756m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần59,756m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,756m2
37Tháo dỡ cửa hiện trạng60,435m2
38Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn37,7m
39Phá dỡ hoa sắt cửa sổ11,25m2
40Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ165kg
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ7,2m2
42Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm16,1m2
43Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm16,515m2
44Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm13,85m2
45Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm1,96m2
46Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay5bộ
47Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay9bộ
48Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay10bộ
49Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở lật4bộ
D CẢI TẠO TẦNG MÁI
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng229,981m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,91tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái64,939m2
4Chống thấm bằng giấy dầu111,554m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7564,939m2
6Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mm260,2md
7Lắp dựng xà gồ thép0,91tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,3100m2
9Tôn úp nóc46,664md
10Ke chống bão3,4100c
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ1,299m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài6,445100m2
13Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công644,5m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng3công
2Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W9bộ
3Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)25bộ
4Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)8cái
5Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-24W (Bao gồm cả ống xả)6cái
6Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V13cái
7Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường26cái
9Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm7hộp
10Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh46hộp
11Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa 4 khối aptomat7cái
12Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh5hộp
13Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2001cái
14Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)3bộ
15Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU =4.5KA15cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA4cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA10cái
18Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 4 cực 50A-380V, ICU = 10KA1cái
19Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2680m
20Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2860m
21Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2360m
22Lắp đặt dây cáp CXV - (4x10)mm210m
23Lắp đặt ống Gen sun mềm D16340m
24Lắp đặt ống Gen sun mềm D20610m
F CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm5cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm110m
3Thanh tiếp địa thép D1212m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m6cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
6Đào hào tiếp địa, đất cấp II3,84m3
7Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa3,84m3
8Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ42bình
2Bình khí CO2 3kg4bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
H HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3045cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3045cái
7Lắp đặt lavabo treo tường5bộ
8Xi phông lavabo5bộ
9Lắp đặt vòi chậu lavabo5bộ
10Lắp đặt gương soi5cái
11Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)5bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen5bộ
13Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
14Lắp đặt phễu thu sàn inox D755cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,4100m
17Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,32100m
18Lắp đặt tê PPR d=25mm17cái
19Lắp đặt cút PPR d=25mm14cái
20Lắp đặt van khóa PPR D255cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"31cái
22Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"5cái
23Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,08100m
24Lắp đặt cút PPR d=32mm4cái
25Lắp đặt tê PPR d=32mm4cái
26Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm5cái
27Lắp đặt van khóa PPR D324cái
28Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,12100m
29Lắp đặt cút PPR d=40mm8cái
30Lắp đặt van khóa PPR d=40mm2cái
31Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,32100m
32Lắp đặt cút PPR d=50mm6cái
33Lắp đặt tê PPR d=50mm5cái
34Lắp đặt zắc co PPR D502cái
35Lắp đặt côn thu PPR d50/324cái
36Lắp đặt van khóa PPR d=50mm4cái
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,56100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,2100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,08100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,16100m
41Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm5cái
42Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm6cái
43Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm7cái
44Lắp đặt chếch uPVC d=110mm44cái
45Lắp đặt chếch uPVC d=75mm26cái
46Lắp đặt chếch uPVC d=42mm12cái
47Lắp đặt côn uPVC d75/426cái
48Si phông D754cái
I HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM VÀ HỘI TRƯỜNG
J CẢI TẠO NGOÀI NHÀ TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại23,543m2
2Phá dỡ lớp vữa láng granito hiện trạng19,697m2
3Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M7543,24m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7519,697m2
5Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 7510,985m2
6Lát nền, sàn bằng Đá granít tự nhiên vữa XM mác 7512,558m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà354,045m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 759,38m3
9Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75451,898m2
10Công tác đá bóc tích thước 100x200mm tường chân móng57,144m2
11Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà bằng gạch ngoại thất KT300x300 (viên trong vỉ 45x95mm) vữa XM mác 7548,748m2
12Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75346,006m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10059,82m
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà346,006m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ346,006m2
16Bả bằng bột bả vào lam thoáng bê tông3,36m2
17Sơn lam thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,36m2
18Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng C85 dày 0.6mm8,043m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,554m3
20Ván khuôn lanh tô0,055100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,03tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm0,057tấn
23Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,469m3
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần34,42m2
25Trát trần, vữa XM M10023,04m2
26Trát xà dầm, vữa XM M10013,738m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,778m2
28Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,04m2
29SX cửa kính cường lưc, kính an toàn 12mm9,472m2
30Bộ bản lề sàn1bộ
31Kẹp cánh trên2bộ
32Kẹp cánh dưới2bộ
33Kẹp chữ L2bộ
34Kẹp ty2bộ
35Khóa sàn2bộ
36Tay nắm inox2bộ
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ9,029m3
K CẢI TẠO NGOÀI NHÀ TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại22,416m2
2Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M7522,416m2
3Lát nền, sàn bằng Đá granít tự nhiên vữa XM mác 7522,416m2
4Tháo dỡ lan can16,98m
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà268,928m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 759,358m3
7Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75343,77m2
8Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà bằng gạch ngoại thất KT300x300 (viên trong vỉ 45x95mm) vữa XM mác 7543,288m2
9Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75300,482m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10043,82m
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà300,482m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ300,482m2
13Bả bằng bột bả vào lam thoáng bê tông3,36m2
14Sơn lam thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,36m2
15Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304114,46kg
16Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng C85 dày 0.6mm8,043m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,478m3
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần34,42m2
19Ván khuôn lanh tô0,055100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 0,03tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,057tấn
22Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,469m3
23Trát trần, vữa XM M10023,04m2
24Trát xà dầm, vữa XM M10014,349m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần37,389m2
26Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,04m2
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ7,217m3
L CẢI TẠO TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ TẦNG 3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại475,728m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75117,427m2
3Chống thấm bằng giấy dầu128,737m2
4Lát gạch ceramic chống trơn kích thước gạch KT400x400, vữa XM mác 75117,427m2
5Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 7514,88m2
6Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75321,005m2
7Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 7522,416m2
8Tháo dỡ lan can16,98m
9Phá dỡ kết cấu gạch đá2,06m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà346,275m2
11Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75381,137m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 7510,287m3
13Tháo dỡ gạch ốp tường39,964m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà634,504m2
15Trát tường trong, trát lót chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75681,167m2
16Ốp tấm laminate màu vân gỗ dày 9mm170,823m2
17Nẹp góc cửa laminate 28mm78,08md
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - trong nhà388,44m2
19Trát tường trong, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75124,306m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhà124,306m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ124,306m2
22Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà bằng gạch ngoại thất KT300x300 (viên trong vỉ 45x95mm) vữa XM mác 7538,071m2
23Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75343,066m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà343,066m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ343,066m2
26Bả bằng bột bả vào lam thoáng bê tông3,36m2
27Sơn lam thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,36m2
28Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304114,46kg
29Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng C85 dày 0.6mm8,043m2
30Tháo dỡ trần247,436m2
31Phá dỡ kết cấu gạch đá1,846m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,773m3
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần90,69m2
34Ván khuôn lanh tô0,082100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,04tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,08tấn
37Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,756m3
38Trát trần, vữa XM M10072,31m2
39Trát xà dầm, vữa XM M10020,738m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600218,56m2
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao162,667m2
42Phào cổ trần laminate 80mm40,34md
43Phào chân tường laminate 80mm35,2md
44Chỉ tường laminate KT: 40x80mm20md
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần311,608m2
46Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,31m2
47Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa hiện trạng226,604m2
48Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn131,96m
49Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép18m
50Tiền vật liệu khuôn kép, gỗ nhóm II đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện8,44md
51Tiền vật liệu cửa đi panô, gỗ nhóm II đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện7,459m2
52Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)8,643m2
53Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)15,629m2
54Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)14,386m2
55Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay 3 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)49,639m2
56Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)11,194m2
57Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)3,2m2
58Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)14,84m2
59SX lắp dựng cửa xếp inox 3048,643m2
60Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12mm744kg
61Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ31,67m2
62Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)10bộ
63Khóa treo cửa xếp1bộ
64Khóa tay gạt cửa đi panô gỗ1Bộ
65Bàn đá granite3,08md
66Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)15,349m2
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16,897m2
68Chống thấm bằng giấy dầu22,262m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7516,897m2
70Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7516,897m2
71Tháo dỡ gạch ốp tường42,92m2
72Phá dỡ kết cấu gạch đá2,014m3
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà33,921m2
74Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7579,86m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7568,23m2
76Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước16,897m2
M CẢI TẠO TẦNG MÁI
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng354,174m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,895tấn
3Tiền vật liệu xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mm543md
4Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,895tấn
5Ke chống bão5,79100c
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà145,75m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái85,397m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá0,23m3
9Chống thấm bằng giấy dầu177,392m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7585,397m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,198100m2
12Tôn úp nóc69,403md
13Tôn cắt nước23,616md
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,297m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,03100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2m3
18Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75199,526m2
19Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà bằng gạch ngoại thất KT300x300 (viên trong vỉ 45x95mm) vữa XM mác 7522,673m2
20Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75176,853m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà113,521m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,521m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10081,303m
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ52,547m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,245100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,66100m2
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m ốp tường, 220V-2x20W1bộ
2Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W18bộ
3Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)27bộ
4Lắp đặt đèn dowlight D90, 220-9W24bộ
5Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)13cái
6Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V8cái
7Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V3cái
8Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-220V2cái
9Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường - 2 chiều 16A-220V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường18cái
11Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm5hộp
12Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh32hộp
13Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa 4 khối aptomat5cái
14Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2001cái
15Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)3bộ
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU =4.5KA6cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA2cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 4.5KA2cái
19Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 6KA1cái
20Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.160m
21Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2580m
22Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm224m
23Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm224m
24Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 (30% đi chìm)580m
25Lắp đặt ống Gen sun mềm D20300m
26Lắp đặt ống Gen sun mềm D2512m
O CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm8cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm180m
3Thanh tiếp địa thép D1228m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m8cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2004hộp
6Đào hào tiếp địa, đất cấp II8m3
7Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa8m3
8Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa4lần
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,25m3
P MẠNG INTENET
1Switch 4 port1bộ
2Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió1cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)3cái
4Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE70m
5Lắp đặt ống Gen sun mềm D1670m
6Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm2hộp
Q HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng3công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3043cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3043cái
8Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
9Xi phông lavabo2bộ
10Lắp đặt vòi chậu lavabo2bộ
11Lắp đặt gương soi KT1540x12002cái
12Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay inox2bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
14Van xả tiểu nam2bộ
15Xiphong tiểu nam2bộ
16Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m2cái
17Lắp đặt phễu thu sàn inox D754cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
19Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,2100m
20Lắp đặt tê PPR d=25mm5cái
21Lắp đặt cút PPR d=25mm6cái
22Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"5cái
23Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"5cái
24Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,04100m
25Lắp đặt tê PPR d=32mm2cái
26Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm2cái
27Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,08100m
28Lắp đặt cút PPR d=40mm10cái
29Lắp đặt tê PPR d=40mm1cái
30Lắp đặt van khóa PPR d=40mm3cái
31Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,64100m
32Lắp đặt cút PPR d=50mm20cái
33Lắp đặt tê PPR d=50mm10cái
34Lắp đặt zắc co PPR D504cái
35Lắp đặt côn thu PPR d50/3212cái
36Lắp đặt van khóa PPR d=50mm8cái
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,04100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,04100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,08100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,04100m
41Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm4cái
42Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm4cái
43Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm2cái
44Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm4cái
45Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm1cái
46Lắp đặt chếch uPVC d=110mm9cái
47Lắp đặt chếch uPVC d=90mm3cái
48Lắp đặt chếch uPVC d=75mm7cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=42mm12cái
50Lắp đặt côn uPVC d75/422cái
51Lắp đặt côn uPVC d90/752cái
52Lắp đặt côn uPVC d110/421cái
53Si phông D754cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
9 Búa căn khí nén tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->