Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn thu viện phí được để lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 12:59:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học nghành môi trường trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học nghành công nghệ sinh học trở lên-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán trở lên.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Á Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp + thiết bị Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Tam Điệp 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và nguồn thu viện phí được để lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với những hàng hóa mà bắt buộc phải có CO, CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Tam Điệp, có địa chỉ tại Tổ 2 phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Tam Điệp, có địa chỉ tại Tổ 2 phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình + Số điện thoại: 02293865383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu, địa chỉ: Xóm Đình, Yên Lũng, An Khánh, Hoài Đức, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Tam Điệp, có địa chỉ tại Tổ 2 phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình + Số điện thoại: 02293865383 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 1,4246 | 100m3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1505 | 100m3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,7616 | m3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | ||
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0479 | tấn | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0943 | tấn | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | ||
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0863 | 100m2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ||
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 11,1786 | m3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0334 | tấn | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2481 | tấn | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,131 | 100m2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | ||
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,4898 | m3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | ||
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 20,8438 | m3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | ||
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 88,414 | m2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | ||
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,314 | m2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | ||
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 136,0332 | m2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5433 | tấn | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2154 | 100m2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | ||
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6354 | m3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | ||
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | ||
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0141 | tấn | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | ||
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0132 | 100m2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | ||
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,198 | m3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | ||
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 11 | cái | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | ||
| 24 | Mua thép hình làm cửa thăm | 80,5 | kg | Mua thép hình làm cửa thăm | ||
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4684 | 100m3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | ||
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,9562 | 100m3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | ||
| 27 | Giọ tách rác và giá đỡ | 1 | Cái | Giọ tách rác và giá đỡ | ||
| 28 | Bơm nước bể gom lên bể điều hòa | 2 | Cái | Bơm nước bể gom lên bể điều hòa | ||
| 29 | Phao báo mức | 1 | Cái | Phao báo mức | ||
| 30 | Bơm nước thải bể điều hòa | 2 | Cái | Bơm nước thải bể điều hòa | ||
| 31 | Phao báo mức | 2 | Cái | Phao báo mức | ||
| 32 | Giá thể vi sinh | 5 | m3 | Giá thể vi sinh | ||
| 33 | Khung giá đỡ giá thể | 1 | Bể | Khung giá đỡ giá thể | ||
| 34 | Cung cấp bùn hoạt tính và chủng vi sinh, dinh dưỡng,... cho bể | 1 | Bể | Cung cấp bùn hoạt tính và chủng vi sinh, dinh dưỡng,... cho bể | ||
| 35 | Bơm đảo trộn bể thiếu khí | 2 | Cái | Bơm đảo trộn bể thiếu khí | ||
| 36 | Bồn pha hóa chất | 2 | Cái | Bồn pha hóa chất | ||
| 37 | Máy bơm định lượng | 2 | Cái | Máy bơm định lượng | ||
| 38 | Cung cấp bùn hoạt tính và chủng vi sinh, dinh dưỡng,... cho bể | 1 | Bể | Cung cấp bùn hoạt tính và chủng vi sinh, dinh dưỡng,... cho bể | ||
| 39 | Giá thể vi sinh | 3 | m3 | Giá thể vi sinh | ||
| 40 | Máy thổi khí | 2 | Cái | Máy thổi khí | ||
| 41 | Đĩa phân phối khí | 8 | Cái | Đĩa phân phối khí | ||
| 42 | Bơm tuần hoàn nước bể hiếu khí về thiếu khí | 1 | Cái | Bơm tuần hoàn nước bể hiếu khí về thiếu khí | ||
| 43 | Cung cấp bùn hoạt tính và chủng vi sinh, dinh dưỡng,... cho bể | 1 | Bể | Cung cấp bùn hoạt tính và chủng vi sinh, dinh dưỡng,... cho bể | ||
| 44 | Bơm bùn bể lắng | 1 | Cái | Bơm bùn bể lắng | ||
| 45 | Ống phân phối trung tâm, máng răng cưa, tấm chắn váng | 1 | Bể | Ống phân phối trung tâm, máng răng cưa, tấm chắn váng | ||
| 46 | Gía thể lọc bùn | 1,5 | m3 | Gía thể lọc bùn | ||
| 47 | Khung giá đỡ | 1 | Bể | Khung giá đỡ | ||
| 48 | Van điện từ khí | 1 | Bể | Van điện từ khí | ||
| 49 | Máng khử trùng | 1 | Cái | Máng khử trùng | ||
| 50 | Hệ thống đường ống nước, bùn, khí , giá đỡ, phụ kiện,... | 1 | Hệ | Hệ thống đường ống nước, bùn, khí , giá đỡ, phụ kiện,... | ||
| 51 | Tủ điện điều khiển | 1 | Tủ | Tủ điện điều khiển | ||
| 52 | Dây điện sử dụng cho hệ thống | 1 | Hệ | Dây điện sử dụng cho hệ thống | ||
| 53 | Mái che khu vực đặt tủ điện và thiết bị | 1 | Gói | Mái che khu vực đặt tủ điện và thiết bị | ||
| 54 | Chi phí vận chuyển, đi lại | 1 | Gói | Chi phí vận chuyển, đi lại | ||
| 55 | Thi công lắp đặt | 1 | Công tác | Thi công lắp đặt | ||
| 56 | Nhân công nuôi cấy vi sinh | 1 | Công tác | Nhân công nuôi cấy vi sinh | ||
| 57 | Chi phí khảo sát, tư vấn thiết kế, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Chi phí khảo sát, tư vấn thiết kế, đào tạo, chuyển giao công nghệ | ||
| 58 | Chi phí lấy mẫu và phân tích nước thải | 1 | Công tác | Chi phí lấy mẫu và phân tích nước thải |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học nghành môi trường trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học nghành công nghệ sinh học trở lên-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán trở lên.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi