Gói thầu: Mua sắm tủ, bàn, ghế văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tủ, bàn, ghế văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 12:57:00 đến ngày 2021-12-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,539,740 VNĐ ((Tám triệu năm trăm ba mươi chín nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53974E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707948E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.521.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 797.042.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành nếu có hư hỏng thì khắc phục và bảo hành tiếp. Địa điểm bảo hành: tại địa điểm theo yêu cầu của VNPT Lào Cai. Phương thức và điều kiện bảo hành: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải cam kết phải thay thế một phần hoặc toàn bộ hàng hóa do mình cung cấp nếu lô hàng bị lỗi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đai· học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tủ, bàn, ghế văn phòng Mua sắm bàn ghế, tủ tài liệu văn phòng VNPT Lào Cai năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: xuất xứ thương hiệu, mã hiệu quốc gia sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hóa đơn, chứng từ hoặc hợp đồng thể hiện nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa là giá xuất kho tại Việt Nam và đã bao gồm đầy đủ chi phí bảo hành, chi phí bảo hiểm hàng hóa vận chuyển từ kho xuất hàng đến kho của Viễn thông Lào Cai và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa đến kho của VNPT Lào Cai. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ liên quan (vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, nghiệm thu bàn giao) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Ghi rõ giá dự thầu tổng hợp, đơn giá dự thầu, thành tiền, thuế GTGT cho từng mục hàng hóa và dịch vụ liên quan theo Mẫu số theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa (nếu có) - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.539.740 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm tủ, bàn, ghế Văn phòng
Tên dự toán là: Mua sắm tủ, bàn, ghế Văn phòng VNPT Lào Cai năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Minh Đức – Giám đốc - Viễn thông Lào Cai – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214 3832973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư – Viễn thông Lào Cai, địa chỉ tại: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214 3832973; di động: 0915351352 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Lào Cai – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214 3832973 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp loại 1 | Hàng gia công (Việt Nam) | 6 | Cái | - Hình thức theo mẫu - Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Minh Long Kích thước DxRxC=2160x600x760mm | |
| 2 | Bàn họp loại 2 | Hàng gia công (Việt Nam) | 2 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Minh LongKích thước DxRxC=1800x600x760mm | |
| 3 | Bàn họp loại 3 | Hàng gia công (Việt Nam | 4 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Minh LongLoại 4: Kích thước DxRxC=600x600x760mm | |
| 4 | Ghế gỗ bàn họp hội trường | Hàng gia công (Việt Nam) | 55 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên đã qua tẩm sấy tiêu chuẩn- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Mặt ghế, tựa lưng bọc mút da công nghiệp cao cấp- Kích thước: RxSxC=460x550x450/1000mm | |
| 5 | Ghế Chủ tọa, lãnh đạo | Hàng gia công (Việt Nam) | 4 | Cái | - Hình thức theo mẫu (kiểu tân cổ điển)- Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên đã qua tẩm sấy tiêu chuẩn- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Mặt ghế, tựa lưng bọc mút nỉ cao cấp- Kích thước: RxSxC=650x620x450/1260mm | |
| 6 | Giá đỡ camera | Hàng gia công (Việt Nam) | 1 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên đã qua tẩm sấy tiêu chuẩn- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=230x260x140mm | |
| 7 | Tủ thiết bị | Hàng gia công (Việt Nam) | 1 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Minh Long- Mặt ghế, tựa lưng bọc mút da công nghiệp cao cấp- Kích thước: DxCxS=1180x850x450mm | |
| 8 | Bàn họp giao ban | Hàng gia công (Việt Nam) | 1 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước DxRxC=2400x1200x760mm | |
| 9 | Ghế bàn họp giao ban | SL903 Hòa Phát | 10 | Cái | - Ghế chân quỳ SL903- Khung thép Oval mạ bền đẹp- Đệm, tựa bọc da công nghiệp- Tay khung thép mạ ốp nhựa | |
| 10 | Bàn làm việc lãnh đạo | Hàng gia công (Việt Nam) | 2 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp Veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước DxRxC=2400x1160x760mm | |
| 11 | Tủ đồ | Hàng gia công (Việt Nam) | 8,7 | m2 | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp Veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=3,00x2,90x0,45m | |
| 12 | Ghế văng dài | Hàng gia công (Việt Nam) | 1 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên đã qua tẩm sấy- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Đệm mút bọc da công nghiệp cao cấp- Kích thước: RxDxC=0,81x2,40x0,45/0,65m | |
| 13 | Ghế văng ngắn | Hàng gia công (Việt Nam) | 2 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên đã qua tẩm sấy- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Đệm mút bọc da công nghiệp cao cấp- Kích thước: RxDxC=0,81x1,35x0,45/0,65m | |
| 14 | Ghế đôn | Hàng gia công (Việt Nam) | 2 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên đã qua tẩm sấy- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Đệm mút bọc da công nghiệp cao cấp- Kích thước: RxDxC=0,45x0,74x0,45m | |
| 15 | Đôn góc | Hàng gia công (Việt Nam) | 2 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên đã qua tẩm sấy- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=0,65x0,65x0,50m | |
| 16 | Bàn nước | Hàng gia công (Việt Nam) | 1 | Cái | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kính mặt bàn dày 10mm, mài mỏ vịt- Kích thước: RxDxC=0,88x1,65x0,50m | |
| 17 | Tủ tài liệu | Hàng gia công (Việt Nam) | 8,7 | m2 | - Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp Veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=3,00x2,90x0,45m | |
| 18 | Tủ đồ thấp | Hàng gia công (Việt Nam) | 1 | Cái | - Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=3,00x2,90x0,45m- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước DxCxS=1400x800x400mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53974E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707948E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.521.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 797.042.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành nếu có hư hỏng thì khắc phục và bảo hành tiếp. Địa điểm bảo hành: tại địa điểm theo yêu cầu của VNPT Lào Cai. Phương thức và điều kiện bảo hành: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải cam kết phải thay thế một phần hoặc toàn bộ hàng hóa do mình cung cấp nếu lô hàng bị lỗi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuât | 1 | Tốt nghiệp đai· học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi