Gói thầu: Mua sắm tủ, bàn, ghế văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241580-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm tủ, bàn, ghế văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20211241552
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 12:57:00 đến ngày 2021-12-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 569,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,539,740 VNĐ ((Tám triệu năm trăm ba mươi chín nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53974E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707948E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.521.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 797.042.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tối thiểu 12 tháng từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành nếu có hư hỏng thì khắc phục và bảo hành tiếp. Địa điểm bảo hành: tại địa điểm theo yêu cầu của VNPT Lào Cai. Phương thức và điều kiện bảo hành: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải cam kết phải thay thế một phần hoặc toàn bộ hàng hóa do mình cung cấp nếu lô hàng bị lỗi.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuât
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đai· học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viễn thông Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm tủ, bàn, ghế văn phòng
Mua sắm bàn ghế, tủ tài liệu văn phòng VNPT Lào Cai năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua sắm tủ, bàn, ghế Văn phòng Tên dự toán là: Mua sắm tủ, bàn, ghế Văn phòng VNPT Lào Cai năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Lào Cai, địa chỉ: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào cai


- Bên mời thầu: Viễn thông Lào Cai , địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm tủ, bàn, ghế Văn phòng Tên dự toán là: Mua sắm tủ, bàn, ghế Văn phòng VNPT Lào Cai năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 ngày


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: xuất xứ thương hiệu, mã hiệu quốc gia sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Hóa đơn, chứng từ hoặc hợp đồng thể hiện nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa là giá xuất kho tại Việt Nam và đã bao gồm đầy đủ chi phí bảo hành, chi phí bảo hiểm hàng hóa vận chuyển từ kho xuất hàng đến kho của Viễn thông Lào Cai và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa đến kho của VNPT Lào Cai. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ liên quan (vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, nghiệm thu bàn giao) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Ghi rõ giá dự thầu tổng hợp, đơn giá dự thầu, thành tiền, thuế GTGT cho từng mục hàng hóa và dịch vụ liên quan theo Mẫu số theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa (nếu có) - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.539.740   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm tủ, bàn, ghế Văn phòng Tên dự toán là: Mua sắm tủ, bàn, ghế Văn phòng VNPT Lào Cai năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Minh Đức – Giám đốc - Viễn thông Lào Cai – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214 3832973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư – Viễn thông Lào Cai, địa chỉ tại: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214 3832973; di động: 0915351352
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Lào Cai – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214 3832973
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn họp loại 1Hàng gia công (Việt Nam)6Cái- Hình thức theo mẫu - Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Minh Long Kích thước DxRxC=2160x600x760mm
2Bàn họp loại 2Hàng gia công (Việt Nam)2Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Minh LongKích thước DxRxC=1800x600x760mm
3Bàn họp loại 3Hàng gia công (Việt Nam4Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Minh LongLoại 4: Kích thước DxRxC=600x600x760mm
4Ghế gỗ bàn họp hội trườngHàng gia công (Việt Nam)55Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên đã qua tẩm sấy tiêu chuẩn- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Mặt ghế, tựa lưng bọc mút da công nghiệp cao cấp- Kích thước: RxSxC=460x550x450/1000mm
5Ghế Chủ tọa, lãnh đạoHàng gia công (Việt Nam)4Cái- Hình thức theo mẫu (kiểu tân cổ điển)- Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên đã qua tẩm sấy tiêu chuẩn- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Mặt ghế, tựa lưng bọc mút nỉ cao cấp- Kích thước: RxSxC=650x620x450/1260mm
6Giá đỡ cameraHàng gia công (Việt Nam)1Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên đã qua tẩm sấy tiêu chuẩn- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=230x260x140mm
7Tủ thiết bịHàng gia công (Việt Nam)1Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Minh Long- Mặt ghế, tựa lưng bọc mút da công nghiệp cao cấp- Kích thước: DxCxS=1180x850x450mm
8Bàn họp giao banHàng gia công (Việt Nam)1Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước DxRxC=2400x1200x760mm
9Ghế bàn họp giao banSL903 Hòa Phát10Cái- Ghế chân quỳ SL903- Khung thép Oval mạ bền đẹp- Đệm, tựa bọc da công nghiệp- Tay khung thép mạ ốp nhựa
10Bàn làm việc lãnh đạoHàng gia công (Việt Nam)2Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp Veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước DxRxC=2400x1160x760mm
11Tủ đồHàng gia công (Việt Nam)8,7m2- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp Veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=3,00x2,90x0,45m
12Ghế văng dàiHàng gia công (Việt Nam)1Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên đã qua tẩm sấy- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Đệm mút bọc da công nghiệp cao cấp- Kích thước: RxDxC=0,81x2,40x0,45/0,65m
13Ghế văng ngắnHàng gia công (Việt Nam)2Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên đã qua tẩm sấy- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Đệm mút bọc da công nghiệp cao cấp- Kích thước: RxDxC=0,81x1,35x0,45/0,65m
14Ghế đônHàng gia công (Việt Nam)2Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên đã qua tẩm sấy- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Đệm mút bọc da công nghiệp cao cấp- Kích thước: RxDxC=0,45x0,74x0,45m
15Đôn gócHàng gia công (Việt Nam)2Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên đã qua tẩm sấy- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=0,65x0,65x0,50m
16Bàn nướcHàng gia công (Việt Nam)1Cái- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kính mặt bàn dày 10mm, mài mỏ vịt- Kích thước: RxDxC=0,88x1,65x0,50m
17Tủ tài liệuHàng gia công (Việt Nam)8,7m2- Hình thức theo mẫu- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp Veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=3,00x2,90x0,45m
18Tủ đồ thấpHàng gia công (Việt Nam)1Cái- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước: RxDxC=3,00x2,90x0,45m- Chất liệu: Gỗ Xoan đào tự nhiên kết hợp veneer- Sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan- Kích thước DxCxS=1400x800x400mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53974E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707948E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.521.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 797.042.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tối thiểu 12 tháng từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành nếu có hư hỏng thì khắc phục và bảo hành tiếp. Địa điểm bảo hành: tại địa điểm theo yêu cầu của VNPT Lào Cai. Phương thức và điều kiện bảo hành: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải cam kết phải thay thế một phần hoặc toàn bộ hàng hóa do mình cung cấp nếu lô hàng bị lỗi.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuât 1 Tốt nghiệp đai· học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->