Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng và cung cấp vật liệu, dự án: Lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Liên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thi công xây dựng và cung cấp vật liệu, dự án: Lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 13:35:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 930,922,957 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật + an toàn (đính kèm tài liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng, sửa chữa nhà (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Thi công xây dựng và cung cấp vật liệu, dự án: Lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Liên Lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Liên 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng bản MB.4.5-4.5A | Theo TKKT-DT đã duyệt và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Móng bản MB.4.5-4.5B | " | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ thiết bị hợp bộ MTGIS | " | 2 | móng |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | " | 3 | móng |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ đỡ sứ thanh cái 110kV | " | 2 | móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ đỡ sứ dây 110kV | " | 3 | móng |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | " | 3 | móng |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Móng MBA 110kV | " | 1 | móng |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp trong nhà MC-0.6TN | " | 5,2 | mét |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp mở rộng trong nhà và phần phá bỏ MCMR | " | 1 | trọn bộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm nắp mương cáp trong nhà TT-1 | " | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm nắp mương cáp trong nhà TT-2 | " | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Giá đỡ cáp trong nhà GCTN-3a | " | 11 | bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Dầm đỡ mương cáp trong nhà | " | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp ngoài trời MC - 1.05 | " | 23,8 | mét |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp ngoài trời MC - 0.7 | " | 25 | mét |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm đan mương cáp ngoài trời TĐ-2 | " | 48 | cái |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm đan mương cáp ngoài trời TĐ-3 | " | 47 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm đan mương cáp ngoài trời TĐ-3a | " | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Giá đỡ cáp ngoài trời GCNT-2 | " | 62 | bộ |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Giá đỡ cáp ngoài trời GCNT-3 | " | 50 | bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Puy bêtông chứa cát (đã bao gồm cát) | " | 2 | puy |
| B | Phần mua sắm, lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa mương cáp TD-40x4 | " | 79 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu dò nhiệt, độ cảm biến cao - loại thường ngoài trời chống nổ | " | 4 | đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn khẩn, loại ngoài trời | " | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuông còi báo động | " | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn chớp | " | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Trở kháng cuối nguồn | " | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhiều lõi có giáp, chống nhiễu 0.6/1kV-XLPE/FR-PVC-1x1.25mm2 | " | 750 | mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp fi-25 | " | 50 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép ruột gà fi-25 | " | 70 | mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây trung gian | " | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện (bao gồm lắp đặt tại MBA) | " | 1 | lô |
| 12 | Đưa MBA 40MVA 110/24KV lên bệ (vận hành) | " | 1 | trọn bộ |
| C | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ TKBVTC kèm theo yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp tại mục 1- để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| D | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ BYCBG. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| E | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-BYCBG): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| F | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, bốc xếp vật tư, lắp đặt giàn giáo, di chuyển vật dụng trong phòng phục vụ thi công, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư Nhà thầu cấp. | |||
| G | - Thời gian thi công xây dựng: không quá 45 ngày, kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo khởi công/bàn giao mặt bằng; - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bàn giao công trình. - Nhà thầu phải đính kèm file SCAN: + Bản chào thông số kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp nêu tại mục 1 - Yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp; + Bản chào Tiến độ thi công nêu tại mục 2 + Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6; (được đính kèm trong file khác) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi