Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 13:25:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,714,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714379E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng(3x4.300.000.000=12.900.000.000).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông =>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn =>1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi =>1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn =>14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá =>1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ =>5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu =>9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc =>70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt =>5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc dung tích =>0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi =>110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị theo Nghị Định 100.và các giấy tờ liên quan trong HSDT để đối chiếu khi cần thiết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hiệp - Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hiệp. Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1376 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,346 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7884 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6605 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3444 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6947 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,284 | m2 |
| 14 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1091 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,736 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8,672 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0766 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9168 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 25,0073 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8813 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7527 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4185 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3193 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3193 | 100m3/1km |
| 28 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9312 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống kèo gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2685 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5206 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0979 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0979 | 100m3/1km |
| B | Phần san nền, kỳ đài | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3546 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0886 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,648 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4544 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3648 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2618 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0395 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,319 | 1m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7342 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7227 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3115 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0804 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9965 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1546 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 74,5001 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3808 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3087 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0686 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1982 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6212 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7931 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,215 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit vàng Bình Định | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2634 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit RuBi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 106,215 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt ngôi sao vàng 5 cánh bằng Mica vàng gương, đường kính D60cm dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Sản xuất chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG " nổi bằng Mica vàng gương, chiều cao chữ H=27cm dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Trụ lan can đá kích thước đế trụ 0,24x0,24x0,15m, thân trụ kích thước 0,18x0,18*0,78m, đài Sen cao 0,17m, trụ đục họa tiết trang trí hai mặt, đá màu xamh da trời | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 33 | Đài sen đá kích thước 0,15x0,15x0,17m, đá màu xanh da trời | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 34 | Chân lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,15x0,24x1,05m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 35 | Hoa văn lan can khắc bông Sen đá hai mặt kích thước 0,45x1,11x0,08m, đá màu xanh da trời | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | tấm |
| 36 | Tay vịn lan can đá kích thước 0,16x1,11x0,12m, đá màu xanh da trời | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 37 | Con suổt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,3x0,09x0,08m | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 38 | Con suốt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,19x0,09x0,08m | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 39 | Keo đán đá Weber Taifix loại 25kg/bao | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bao |
| 40 | Lắp dựng lan can đá bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 30,582 | m |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9365 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit màu xám Bình Định chân tường lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9365 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2681 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,182 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,8201 | m2 |
| 46 | Lát nền kỳ đài bằng đá Granit màu xám Bình Định | Theo hồ sơ thiết kế | 71,8201 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4316 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2799 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit RuBi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,976 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, bằng đá Granit vàng Bình Định | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0256 | m2 |
| 51 | Làm chỉ mũi bậc tam cấp kỳ đài bằng đá Granit dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,6 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,9718 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3174 | m2 |
| 54 | Đổ đất màu trồng cây H= 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4115 | m3 |
| 55 | Trồng cây hoa Mẫu Đơn có chiều cao cây H=0,5-1,0m. Chiều rộng tán cây B=0,5-1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 56 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 62 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| C | Phần nhà bia | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9813 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0301 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8053 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5604 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1086 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1654 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9099 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0751 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5453 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1437 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4396 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2795 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2318 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2839 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0388 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0388 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1504 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đầu đao bằng VXM đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chầu nguyệt bằng VXM đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,86 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,86 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,272 | m2 |
| 29 | Đắp trang trí chân, đỉnh cột nhà bia | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Ốp đá granit đen Bình Định biển ghi danh | Theo hồ sơ thiết kế | 5,577 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit RuBi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,425 | m2 |
| 32 | Khắc tên chữ các anh hùng liệt sỹ trên bia ghi danh bằng đá Granit màu đen dày 2cm (Chữ khắc chìm màu trằng) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | tên |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,27 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0898 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0898 | 100m3/1km |
| D | Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,05 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3125 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0972 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6833 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1597 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2818 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2923 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3914 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1159 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1608 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3573 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5261 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1906 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,92 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,464 | m |
| 30 | Đắp vữa trang trí chân cột VXM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Đắp đỉnh cột cốt +3,30m VXM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Đắp đỉnh cột cốt +5,0m VXM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Đắp đầu đao VXM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Đắp đường triện cách điệu giả lầu 2 VXM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Mua + lắp dựng búp sen sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Thi công chữ "Nghĩa Trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp"bằng chữ Inox mạ đồng H=250mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Thi công nội dung chữ '' hai bên cổng chính'' bằng chữ Inox mạ đồng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,32 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cổng bằng Inox 304. | Theo hồ sơ thiết kế | 317,57 | kg |
| 40 | Gia công lắp đặt chữ Thọ gắn trên cổng bằng Inox 304. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Bánh xe cổng bằng Inox 304. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Bể lề cổng bằng Inox 304. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 43 | Then cài cổng bằng Inox 304. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 44 | Chốt cổng bằng Inox 304. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1105 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1105 | 100m3/1km |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9258 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4456 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7199 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp cổng bằng đá Granit Ru Bi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7199 | m2 |
| 52 | Làm chỉ mũi bậc tam cấp bằng đá Granit Ru Bi đỏ dày 2cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 24,789 | m |
| E | Phần tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0238 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6875 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 90,4947 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4791 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,3203 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2239 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1719 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,931 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5569 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1887 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0945 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6693 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9087 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0552 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3407 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,081 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 700,2576 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,427 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 742,52 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,8 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4512 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói úp nóc tường rào chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,02 | m |
| 25 | Mua và lắp đặt ô thoáng đúc sẵn bằng xi măng KT 600x600mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt búp sen bằng sứ. | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Ốp đá granit màu xám Bình Định | Theo hồ sơ thiết kế | 27,8632 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 800,3702 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2207 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2207 | 100m3/1km |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 75,0804 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2804 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4371 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,896 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,5216 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4103 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9188 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,588 | m3 |
| 10 | Mua cống BTCT đúc sẵn D300; L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7508 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7508 | 100m3/1km |
| G | Phần hồ nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6319 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7438 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,719 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,3665 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1376 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2704 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| 11 | Trụ lan can đá kích thước đế trụ 0,24x0,24x0,15m, thân trụ kích thước 0,18x0,18*0,78m, đài Sen cao 0,17m, trụ đục họa tiết trang trí hai mặt, đá màu xanh da trời | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Đài sen đá kích thước 0,15x0,15x0,17m, đá màu xanh da trời | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Chân lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,15x0,24x1,05m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Hoa văn lan can khắc bông Sen đá hai mặt kích thước 0,45x1,11x0,08m, đá màu xanh da trời | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | tấm |
| 15 | Tay vịn lan can đá kích thước 0,16x1,11x0,12m, đá màu xanh da trời | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 16 | Con suổt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,3x0,09x0,08m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 17 | Con suốt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,19x0,09x0,08m | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 18 | Keo đán đá Weber Taifix loại 25kg/bao | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bao |
| 19 | Lắp dựng lan can đá bằng thủ công. | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0063 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0063 | 100m3/1km |
| 22 | Trồng hoa súng dưới lòng hồ. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Khóm |
| H | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4875 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | m2 |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 19 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,405 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 147,405 | m |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng gang đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cột |
| 28 | Lắp đặt đèn Led chùm loại 5 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 34 | Khung móng tủ M24x300x300x700 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,605 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 147,405 | m |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 41 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp |
| 42 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 43 | Lắp đặt chóa đèn Led pha cao áp ổ độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cửa |
| 45 | Lắp đặt đèn Led pha cao áp chiếu sáng 220V/200W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100 m |
| 48 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0981 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1366 | 100m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung CLXM 6,2x10,5x22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.440 | Viên |
| I | Phần bồn cây, cây xanh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0834 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0417 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3294 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,802 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,802 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | m3 |
| 8 | Trồng cây Hoa Ngọc Lan đường kính gốc cây D=10-15cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 9 | Trồng cây Tùng Tháp có đường kính gốc cây D=5-10cm. Chiều cao cây tính từ mặt đất đến ngọn H=1,2-1,7m. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 10 | Trồng cây Lộc Hồng có chiều cao cây H=1-1,5m. Chiều rộng tán B=0,75-1,5m. | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cây |
| 11 | Trồng cây Cau Lùn có đường kính gốc 7-15cm. Chiều cao cây H=1,2-1,7m. | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| 12 | Trồng cây Ngâu có đường kính tán 0,5-1,0m. Chiều cao cây H=1,0-1,5m. | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 13 | Trồng cây chuỗi ngọc xung quanh các bồn cây và lan can trước khu đài tưởng niệm. SL 7cây/m. Chiều cao cây H=0,15-0,3m. | Theo hồ sơ thiết kế | 2.108,96 | cây |
| 14 | Trồng cây cỏ lá gừng (40 bầu /m2). | Theo hồ sơ thiết kế | 536 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1208 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1208 | 100m3/1km |
| J | Phần sân, đường dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5325 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1.065 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,5 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.065 | m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch Terraro KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.065 | m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0443 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| K | Phần mộ cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4957 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5184 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,9641 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3038 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3564 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5336 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 90,2241 | m3 |
| 9 | Bia mộ ghi danh liệt sỹ bằng đá Granit Bình Định màu đen kích thước phần nổi 340x440 mm có khắc chữ và các phù hiệu chìm màu trắng (bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt Bát hương D150 phần mộ (bằng Sứ) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 411,9744 | m2 |
| 12 | Lát đá mộ bằng đá Granit Ru Bi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 201,6384 | m2 |
| 13 | Lát đá mộ bằng đá Granit vàng Bình Định | Theo hồ sơ thiết kế | 210,336 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng ống nhựa D15 thông âm dương | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng(3x4.300.000.000=12.900.000.000).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích 80L | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông =>250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn =>1,5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi =>1,5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn =>14Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá =>1,7Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ =>5 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy Lu =>9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc =>70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt =>5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy xúc dung tích =>0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi =>110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu ≥3T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi