Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241636-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20211234320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 13:25:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,714,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714379E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng(3x4.300.000.000=12.900.000.000).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa dung tích 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông =>250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn =>1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi =>1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn =>14Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá =>1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ =>5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu =>9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc =>70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt =>5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc dung tích =>0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi =>110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Tên chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT – Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng - Địa chỉ: xã Đào Xá, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. - Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Mỹ. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng - Địa chỉ: xã Đào Xá, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT – Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Tên chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị theo Nghị Định 100.và các giấy tờ liên quan trong HSDT để đối chiếu khi cần thiết
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Tên chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hiệp - Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hiệp. Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,82m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế10,1376m2
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,346m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế1,7884m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0413100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0413100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế31,6605m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế4,3444m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,36100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,36100m3/1km
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,6947100m2
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế3,28m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế8,284m2
14Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,1091m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế23,736m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế8,672m2
17Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế8,0766m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,108100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,108100m3/1km
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,9168100m2
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế25,0073m3
23Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,8813m3
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,7527m3
25Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo hồ sơ thiết kế19,4185m2
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3193100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3193100m3/1km
28Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế16,9312m2
29Tháo dỡ hệ thống kèo gỗTheo hồ sơ thiết kế2công
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,12m2
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế8,2685m3
32Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,5206m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0979100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0979100m3/1km
B Phần san nền, kỳ đài
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế12,3546100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế3,0886100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế9,648m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế1,4544100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3648tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,2618tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0395tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,375tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,44100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế321 mối nối
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế34,3191m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,256m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,7342100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,7227m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3115tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,0804tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,9965m3
18Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,1546m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế74,5001m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo hồ sơ thiết kế0,3808tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo hồ sơ thiết kế1,3087tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo hồ sơ thiết kế0,0686tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,1982100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,6212m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,7931m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế106,215m2
27Ốp đá granit vàng Bình ĐịnhTheo hồ sơ thiết kế27,2634m2
28Ốp đá granit RuBi đỏTheo hồ sơ thiết kế11,7m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế106,215m2
30Sản xuất lắp đặt ngôi sao vàng 5 cánh bằng Mica vàng gương, đường kính D60cm dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế3cái
31Sản xuất chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG " nổi bằng Mica vàng gương, chiều cao chữ H=27cm dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế3bộ
32Trụ lan can đá kích thước đế trụ 0,24x0,24x0,15m, thân trụ kích thước 0,18x0,18*0,78m, đài Sen cao 0,17m, trụ đục họa tiết trang trí hai mặt, đá màu xamh da trờiTheo hồ sơ thiết kế26cái
33Đài sen đá kích thước 0,15x0,15x0,17m, đá màu xanh da trờiTheo hồ sơ thiết kế26cái
34Chân lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,15x0,24x1,05mTheo hồ sơ thiết kế26cái
35Hoa văn lan can khắc bông Sen đá hai mặt kích thước 0,45x1,11x0,08m, đá màu xanh da trờiTheo hồ sơ thiết kế23tấm
36Tay vịn lan can đá kích thước 0,16x1,11x0,12m, đá màu xanh da trờiTheo hồ sơ thiết kế23cái
37Con suổt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,3x0,09x0,08mTheo hồ sơ thiết kế23cái
38Con suốt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,19x0,09x0,08mTheo hồ sơ thiết kế46cái
39Keo đán đá Weber Taifix loại 25kg/baoTheo hồ sơ thiết kế20bao
40Lắp dựng lan can đá bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế30,582m
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,9365m2
42Ốp đá granit màu xám Bình Định chân tường lan canTheo hồ sơ thiết kế22,9365m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2681100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,182m3
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế71,8201m2
46Lát nền kỳ đài bằng đá Granit màu xám Bình ĐịnhTheo hồ sơ thiết kế71,8201m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,4316m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,2799m3
49Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit RuBi đỏTheo hồ sơ thiết kế14,976m2
50Lát đá bậc tam cấp, bằng đá Granit vàng Bình ĐịnhTheo hồ sơ thiết kế16,0256m2
51Làm chỉ mũi bậc tam cấp kỳ đài bằng đá Granit dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế55,6m
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,9718m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,3174m2
54Đổ đất màu trồng cây H= 25cmTheo hồ sơ thiết kế2,4115m3
55Trồng cây hoa Mẫu Đơn có chiều cao cây H=0,5-1,0m. Chiều rộng tán cây B=0,5-1,0mTheo hồ sơ thiết kế14cây
56Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế1cái
58Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế4cọc
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế20m
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế10m
61Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế15m
62Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
C Phần nhà bia
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế8,98131m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0301100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8053m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5604m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0512tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1086tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1654100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9099m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0106tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0751tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5453m3
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,3572m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,04100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0282tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1437tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4396m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,2795100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2318tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2839m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế15,0388m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,0388m2
23Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,1504100m2
24Cung cấp, lắp đặt đầu đao bằng VXM đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế12cái
25Cung cấp, lắp đặt chầu nguyệt bằng VXM đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế2cái
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,86m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,86m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,272m2
29Đắp trang trí chân, đỉnh cột nhà biaTheo hồ sơ thiết kế12cái
30Ốp đá granit đen Bình Định biển ghi danhTheo hồ sơ thiết kế5,577m2
31Ốp đá granit RuBi đỏTheo hồ sơ thiết kế4,425m2
32Khắc tên chữ các anh hùng liệt sỹ trên bia ghi danh bằng đá Granit màu đen dày 2cm (Chữ khắc chìm màu trằng)Theo hồ sơ thiết kế96tên
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,27m2
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0898100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0898100m3/1km
D Phần cổng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế11,051m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế5,3125100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,85m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,0036m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,0972100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0096tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,201tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,6833m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4176m3
10Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,1597100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0258tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2818tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,2923m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3914100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1159tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1608tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3573tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,04m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,04m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,708100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5261tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,1906m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0303tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,049100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,4m2
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo hồ sơ thiết kế40,4m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,92m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,4m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế137,464m
30Đắp vữa trang trí chân cột VXM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Đắp đỉnh cột cốt +3,30m VXM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế4cái
32Đắp đỉnh cột cốt +5,0m VXM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế2cái
33Đắp đầu đao VXM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế4cái
34Đắp đường triện cách điệu giả lầu 2 VXM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Mua + lắp dựng búp sen sứTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Thi công chữ "Nghĩa Trang liệt sỹ xã Nghĩa Hiệp"bằng chữ Inox mạ đồng H=250mm.Theo hồ sơ thiết kế1bộ
37Thi công nội dung chữ '' hai bên cổng chính'' bằng chữ Inox mạ đồng.Theo hồ sơ thiết kế2bộ
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế53,32m2
39Sản xuất, lắp đặt cổng bằng Inox 304.Theo hồ sơ thiết kế317,57kg
40Gia công lắp đặt chữ Thọ gắn trên cổng bằng Inox 304.Theo hồ sơ thiết kế3bộ
41Bánh xe cổng bằng Inox 304.Theo hồ sơ thiết kế1bộ
42Bể lề cổng bằng Inox 304.Theo hồ sơ thiết kế10bộ
43Then cài cổng bằng Inox 304.Theo hồ sơ thiết kế3bộ
44Chốt cổng bằng Inox 304.Theo hồ sơ thiết kế3bộ
45Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1105100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1105100m3/1km
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,9258m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4456m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,7199m2
51Lát đá bậc tam cấp cổng bằng đá Granit Ru Bi đỏTheo hồ sơ thiết kế8,7199m2
52Làm chỉ mũi bậc tam cấp bằng đá Granit Ru Bi đỏ dày 2cm.Theo hồ sơ thiết kế24,789m
E Phần tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,0238100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế19,68751m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế90,4947100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,4791m3
5Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,3203m3
6Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,2239m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1719tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,931tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,5569100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,1887m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,0945m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,6693m3
13Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,9087m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,371100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0552tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3407tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,081m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế700,2576m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế141,427m2
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế742,52m
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế145,8m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế60m
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo hồ sơ thiết kế13,4512m2
24Lợp mái ngói úp nóc tường rào chiều cao ≤4m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế24,02m
25Mua và lắp đặt ô thoáng đúc sẵn bằng xi măng KT 600x600mm.Theo hồ sơ thiết kế25cái
26Mua và lắp đặt búp sen bằng sứ.Theo hồ sơ thiết kế9cái
27Ốp đá granit màu xám Bình ĐịnhTheo hồ sơ thiết kế27,8632m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế800,3702m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,2207100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,2207100m3/1km
F Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế75,08041m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,254100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,2804m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,4371m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế142,896m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế44,5216m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4103100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9188tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,588m3
10Mua cống BTCT đúc sẵn D300; L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế6m
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế1251 cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,7508100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,7508100m3/1km
G Phần hồ nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,6319100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế35,7438100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,719m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế82,3665m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,473100m
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1376100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0399tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2323tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2704m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,76m2
11Trụ lan can đá kích thước đế trụ 0,24x0,24x0,15m, thân trụ kích thước 0,18x0,18*0,78m, đài Sen cao 0,17m, trụ đục họa tiết trang trí hai mặt, đá màu xanh da trờiTheo hồ sơ thiết kế32cái
12Đài sen đá kích thước 0,15x0,15x0,17m, đá màu xanh da trờiTheo hồ sơ thiết kế32cái
13Chân lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,15x0,24x1,05mTheo hồ sơ thiết kế32cái
14Hoa văn lan can khắc bông Sen đá hai mặt kích thước 0,45x1,11x0,08m, đá màu xanh da trờiTheo hồ sơ thiết kế32tấm
15Tay vịn lan can đá kích thước 0,16x1,11x0,12m, đá màu xanh da trờiTheo hồ sơ thiết kế32cái
16Con suổt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,3x0,09x0,08mTheo hồ sơ thiết kế32cái
17Con suốt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,19x0,09x0,08mTheo hồ sơ thiết kế64cái
18Keo đán đá Weber Taifix loại 25kg/baoTheo hồ sơ thiết kế15bao
19Lắp dựng lan can đá bằng thủ công.Theo hồ sơ thiết kế43m
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0063100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0063100m3/1km
22Trồng hoa súng dưới lòng hồ.Theo hồ sơ thiết kế5Khóm
H Phần điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,48751m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,0025100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,0375m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0273100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,338m3
6Khung móng tủ M16x200x500x650Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,31m2
8Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế3cọc
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế7,2m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,881m3
15Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,016100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
19Khung móng cột M16x240x240x525Theo hồ sơ thiết kế5Cái
20Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế5cọc
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế8,75m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế163,405m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế147,405m
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế5bảng
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế51 đầu cáp
27Lắp dựng cột đèn bằng gang đèn trang tríTheo hồ sơ thiết kế51 cột
28Lắp đặt đèn Led chùm loại 5 bóngTheo hồ sơ thiết kế5bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,61m3
30Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,192100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,84m3
34Khung móng tủ M24x300x300x700Theo hồ sơ thiết kế6cái
35Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế9m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế48m
38Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế166,605m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế147,405m
40Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế6bảng
41Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế61 đầu cáp
42Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế61 cột
43Lắp đặt chóa đèn Led pha cao áp ổ độ cao Theo hồ sơ thiết kế6bộ
44Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế6cửa
45Lắp đặt đèn Led pha cao áp chiếu sáng 220V/200WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế38,41m3
47Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế1,6100 m
48Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế48m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0981100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1366100m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung CLXM 6,2x10,5x22cmTheo hồ sơ thiết kế1.440Viên
I Phần bồn cây, cây xanh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế12,08341m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,5754100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,0417m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,3294m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế74,802m2
6Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế74,802m2
7Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế134m3
8Trồng cây Hoa Ngọc Lan đường kính gốc cây D=10-15cm.Theo hồ sơ thiết kế3cây
9Trồng cây Tùng Tháp có đường kính gốc cây D=5-10cm. Chiều cao cây tính từ mặt đất đến ngọn H=1,2-1,7m.Theo hồ sơ thiết kế21cây
10Trồng cây Lộc Hồng có chiều cao cây H=1-1,5m. Chiều rộng tán B=0,75-1,5m.Theo hồ sơ thiết kế52cây
11Trồng cây Cau Lùn có đường kính gốc 7-15cm. Chiều cao cây H=1,2-1,7m.Theo hồ sơ thiết kế26cây
12Trồng cây Ngâu có đường kính tán 0,5-1,0m. Chiều cao cây H=1,0-1,5m.Theo hồ sơ thiết kế12cây
13Trồng cây chuỗi ngọc xung quanh các bồn cây và lan can trước khu đài tưởng niệm. SL 7cây/m. Chiều cao cây H=0,15-0,3m.Theo hồ sơ thiết kế2.108,96cây
14Trồng cây cỏ lá gừng (40 bầu /m2).Theo hồ sơ thiết kế536m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1208100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1208100m3/1km
J Phần sân, đường dạo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,5325100m3
2Lớp ni lông chống mất nước nềnTheo hồ sơ thiết kế1.065m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế106,5m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.065m2
5Lát sân bằng gạch Terraro KT 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế1.065m2
6Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế0,295100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,0443100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,295100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế0,295100m2
K Phần mộ cải tạo
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,4957m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,5184100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế62,9641m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3038100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,3564tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,5336m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế961 cấu kiện
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế90,2241m3
9Bia mộ ghi danh liệt sỹ bằng đá Granit Bình Định màu đen kích thước phần nổi 340x440 mm có khắc chữ và các phù hiệu chìm màu trắng (bao gồm cả nhân công lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế96cái
10Sản xuất lắp đặt Bát hương D150 phần mộ (bằng Sứ)Theo hồ sơ thiết kế96cái
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế411,9744m2
12Lát đá mộ bằng đá Granit Ru Bi đỏTheo hồ sơ thiết kế201,6384m2
13Lát đá mộ bằng đá Granit vàng Bình ĐịnhTheo hồ sơ thiết kế210,336m2
14Gia công lắp dựng ống nhựa D15 thông âm dươngTheo hồ sơ thiết kế96cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714379E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng(3x4.300.000.000=12.900.000.000).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.21
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích 80L Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông =>250L Hoạt động tốt1
3 Đầm bàn =>1,5Kw Hoạt động tốt1
4 Đầm dùi =>1,5Kw Hoạt động tốt1
5 Máy hàn =>14Kw Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch, đá =>1,7Kw Hoạt động tốt1
7 Xe ô tô tự đổ =>5 Tấn Hoạt động tốt1
8 Máy Lu =>9T Hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc =>70kg Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt =>5Kw Hoạt động tốt1
11 Máy xúc dung tích =>0,4m3 Hoạt động tốt1
12 Máy ủi =>110CV Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu ≥3T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->