Gói thầu: Gói thầu 01TTDV1SCL2022: Sửa chữa Xe công tác khí SF6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01TTDV1SCL2022: Sửa chữa Xe công tác khí SF6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 13:51:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 557,948,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là557.948.793(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.384.637VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa thiết bị thí nghiệm, thiết bị thi công (máy lọc dầu, máy hút chân không, máy thu hồi khí SF6, máy hóa lỏng khí SF6, máy thổi khí khô) phục vụ lắp đặt sửa chữa thiết bị nhất thứ cho hệ thống truyền tải Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.564.155 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01TTDV1SCL2022: Sửa chữa Xe công tác khí SF6 Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 của Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây theo quy định tại Chương III, kèm theo bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế thời gian 2018-2020; Tờ khai tự quyết toán thuế (GTGT và TNDN) năm 2018-2020 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm về thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020; Báo cáo kiểm toán (nếu có). Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được sao y chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong Hồ sơ đề xuất, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia. Địa chỉ: Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương,Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1. Địa chỉ: Số 471 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 1111D đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501 Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội; Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024.37686611 - Email của phòng KHVT-NPTS: [email protected] - Điện thoại phòng KHVT- Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện: 0242.2409988 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tổng thể xe công tác khí trước khi đưa vào sữa chữa | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Xe | 1 | |
| 2 | Thay mô tơ điện | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 3 | Thay dây đai, puly | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 4 | Thay lọc hút gió | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | cái | 1 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 5 | Thay tay biên | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | cái | 1 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 6 | Thay vòng bi trục khuỷu bơm | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | vòng | 1 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 7 | Thay xec măng hơi và dầu, piston | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 8 | Thay vòng bi trục khuỷu | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | vòng | 1 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 9 | Thay dầu bôi trơn động cơ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | lit | 8 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 10 | Thay cốc lọc dầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | cái | 1 | Đại tu bảo dưỡng máy nén |
| 11 | Thay lọc tách dầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Đại tu bảo dưỡng bơm hút chân không |
| 12 | Thay lọc dầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Đại tu bảo dưỡng bơm hút chân không |
| 13 | Thay lọc gió | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | cái | 1 | Đại tu bảo dưỡng bơm hút chân không |
| 14 | Thay cánh gạt | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Đại tu bảo dưỡng bơm hút chân không |
| 15 | Thay bi,cabi,phớt | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Đại tu bảo dưỡng bơm hút chân không |
| 16 | Thay dầu chân không | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | lít | 6 | Đại tu bảo dưỡng bơm hút chân không |
| 17 | Thay cánh quạt làm mát động cơ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Cái | 1 | Đại tu bảo dưỡng bơm hút chân không |
| 18 | Thay động cơ bơm | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Đại tu bảo dưỡng bơm hút chân không |
| 19 | Thay Cartridge lọc cho bộ lọc hạt | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Thay mới bộ lọc |
| 20 | Thay Catridge lọc dự phòng AL203 + sàng lọc cho bộ lọc khô | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Thay mới bộ lọc |
| 21 | Thay lọc dự phòng cho bơm chân không 40m3/h Busch phiên bản E/F | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | Thay mới bộ lọc |
| 22 | Thay động cơ của bơm chân không | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | |
| 23 | Thay dây dẫn, hàng kẹp và các khí cụ điện của tủ điều khiển | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Tủ | 1 | |
| 24 | Thay đường ống đồng, ống cao su và các đầu cút toàn hệ thống nội bộ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | |
| 25 | Thay bộ đường ống cao su thu hồi khí và nạp khí chịu áp lực cao dài 15m tiết diện 60mm ép tuy ô 02 đầu ra M16-2P-14D/ 1 bộ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 26 | Thay van giảm áp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | |
| 27 | Thay van điện từ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 4 | |
| 28 | Thay van quá áp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 2 | |
| 29 | Thay đồng hồ chân không điện tử | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Cái | 1 | |
| 30 | Thay bộ nạp khí | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | Bộ | 1 | |
| 31 | Thay dây điện nội bộ 1x1,5 của xe | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục2 – Chương V. Yêu cầu kỹthuật | mét | 150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.57948793E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.384.637VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là557.948.793(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.384.637VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa thiết bị thí nghiệm, thiết bị thi công (máy lọc dầu, máy hút chân không, máy thu hồi khí SF6, máy hóa lỏng khí SF6, máy thổi khí khô) phục vụ lắp đặt sửa chữa thiết bị nhất thứ cho hệ thống truyền tải Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.564.155 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi