Gói thầu: Mua sắm hệ thống thiết bị và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận (Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:15:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,858,883,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.788E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57665E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.930.000.000 VND. Trong đó (3.930.000.000 VND = 03 x 1.310.000.000 VND )(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn GTGT xuất cho công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bao gồm: Camera, đầu ghi hình, tủ mạng, bộ lưu điện, ổ cứng, switch 24 port, tivi, loa, amply.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Quản lý chung: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống thiết bị và xây lắp Cải tạo các chợ (hệ thống camera và loa) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận (Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầuTài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. b) Đối với thiết bị Camera và loa: Được sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực) và ISO 14001 (còn hiệu lực). Nhà thầu kèm theo catalouge. Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. b) Đối với thiết bị Camera và loa: Được sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực) và ISO 14001 (còn hiệu lực). Nhà thầu kèm theo catalouge. Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, phí dịch vụ liên quan kèm theo (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh Tế Quận 5. Địa chỉ: Số 203 An Dương Vương, phường 8 quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ: Số 203, An Dương Vương, phường 8– Quận 5, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ : Số 203, An Dương Vương, phường 8– Quận 5, TP. HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh HIKVISION DS-8616NI-K8 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 2 | Camera IP HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS Camera thân trụ 2M hoặc tương đương | 6 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 3 | Tủ VIETRACK VRS20-880 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 4 | Switch 12 Port Gigabit Managed Fiber Switch VolkTek MEN-6412 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 5 | Ổ cứng Western Digital Ultrastar DC HC320 8TB hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 6 | Ổ điện 6 port | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 7 | Cáp HDMI 4k 30m | 1 | Sợi | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 8 | Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 8 kênh HIKVISION DS-7608NI-K2/8P hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 9 | Camera IP HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS Camera thân trụ 2M hoặc tương đương | 6 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 10 | Tủ VIETRACK VRS20-880 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 11 | Switch 12 Port Gigabit Managed Fiber Switch VolkTek MEN-6412 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 12 | Ổ cứng Western Digital Ultrastar DC HC320 8TB hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 13 | Khay trượt 600 tủ rack 1U = 1,75 inch = 4.45cm | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 14 | Ổ điện 6 port | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 15 | Bộ Lưu Điện UPS Liebert GXT3 On-Line 230V 2U Extended Run pF 0.9 Rack/Tower, Multilink® Software3000VA/ 2700W hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 16 | Tivi 55 inches + khay trượt | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 17 | Cáp HDMI 4k 30m | 1 | Sợi | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 18 | Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 32 kênh DS-9632NI-I16 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 19 | Camera IP HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS Camera thân trụ 2M hoặc tương đương | 22 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 20 | Switch 24 Port Managed Switch PoE PLANET GS-4210-24P4C / GS-4210-24PL4C hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 21 | Switch 12 Port Gigabit Managed Fiber Switch VolkTek MEN-6412 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 22 | Ổ cứng Western Digital Ultrastar DC HC320 8TB hoặc tương đương | 3 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 23 | Tủ VIETRACK VRS20-880 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 24 | Khay trượt 600 tủ rack 1U = 1,75 inch = 4.45cm | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 25 | Ổ điện 6 port | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 26 | Bộ Lưu Điện UPS Liebert GXT3 On-Line 230V 2U Extended Run pF 0.9 Rack/Tower, Multilink® Software3000VA / 2700W hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 27 | Tivi 55 inches + khung treo | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 28 | Chuyển đổi Quang-Điện PLANET FT-802S50 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 29 | Cáp HDMI 4k 30m | 1 | Sợi | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Vật tư) | ||
| 30 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh HIKVISION DS-8616NI-K8 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 31 | Camera IP HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS Camera thân trụ 2M hoặc tương đương | 45 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 32 | Tủ VIETRACK VRS20-880 hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 33 | Switch 24 Port Managed Switch PoE PLANET GS-4210-24P4C / GS-4210-24PL4C hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 34 | Switch 12 Port Gigabit Managed Fiber Switch VolkTek MEN-6412 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 35 | Ổ cứng Western Digital Ultrastar DC HC320 8TB hoặc tương đương | 4 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 36 | Khay trượt tủ rack 1U = 1,75 inch = 4.45cm | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 37 | Ổ điện 6 port | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 38 | Bộ Lưu Điện UPS Liebert GXT3 On-Line 230V 2U Extended Run pF 0.9 Rack/Tower, Multilink® Software3000VA / 2700W hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 39 | Tivi 55 inches + khay trượt | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 40 | Chuyển đổi Quang-Điện PLANET FT-802S50 hoặc tương đương | 4 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 41 | Cáp HDMI 4k 30m | 1 | Sợi | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 42 | Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 32 kênh DS-9632NI-I16 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 43 | Camera IP HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS Camera thân trụ 2M hoặc tương đương | 23 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 44 | Switch 24 Port Managed Switch PoE PLANET GS-4210-24P4C / GS-4210-24PL4C hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 45 | Ổ cứng Western Digital Ultrastar DC HC320 8TB hoặc tương đương | 3 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 46 | Tủ VIETRACK VRS20-880 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 47 | Khay trượt tủ rack 1U = 1,75 inch = 4.45cm | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 48 | Ổ điện 6 port | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 49 | Bộ Lưu Điện UPS Liebert GXT3 On-Line 230V 2U Extended Run pF 0.9 Rack/Tower, Multilink® Software 3000VA / 2700W hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 50 | Tivi 55 inches + khay trượt | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 51 | Cáp HDMI 4k 30m | 1 | Sợi | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 1 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 52 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh HIKVISION DS-8616NI-K8 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 53 | Camera IP HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS Camera thân trụ 2M hoặc tương đương | 12 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 54 | Switch 16 Port Switch PLANET MGSW-24160F, 16-port 100/1000BASE-X SFP + 8-port 10/100/1000BASE-T Managed Physical Port hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 55 | Ổ cứng Western Digital Ultrastar DC HC320 8TB hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 56 | Tủ VIETRACK VRS20-880 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 57 | Khay trượt tủ rack 1U = 1,75 inch = 4.45cm | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 58 | Ổ điện 6 port | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 59 | Bộ Lưu Điện UPS Liebert GXT3 On-Line 230V 2U Extended Run pF 0.9 Rack/Tower, Multilink® Software3000VA/ 2700W hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 60 | Tivi 55 inches + khung treo | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 61 | Cáp HDMI 4k 30m | 1 | Sợi | Xem tại Chương V (Hệ thống camera - KV Trung tâm 3 -Chợ Đồng Khánh ) | ||
| 62 | Loa còi 30W TC-631M hoặc tương đương | 8 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 63 | Loa âm trần 6W LHM0606/10 hoặc tương đương | 4 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 64 | Âm ly (Amply ) khuếch đại 4 kênh DA-500FH CE301 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 65 | Micro thông báo PM-660 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 66 | Amply trung tâm ma trận M-9000M2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 67 | Card module ngõ vào 2 input 9000 Series Plug-In Module D-001T hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 68 | 2 Card module ngõ ra line speaker out 9000 Series Plug-In Module T-001T hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 69 | Module điều khiển 9000M2 Series Remote Control Module RC-001T hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 70 | Bảng điều khiển chọn vùng và nhạc ZM-9014 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 71 | Tủ Rack 20U 19" - D800 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Vật liệu xây dựng) | ||
| 72 | Loa còi 30W TC-631M (ngoài trời có biến áp) hoặc tương đương | 3 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 73 | Amply khuếch đại 4 kênh DA-500FH CE301 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 74 | Micro thông báo PM-660 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 75 | Amply trung tâm ma trận M-9000M2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 76 | Card module ngõ vào 2 input 9000 Series Plug-In Module D-001T hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 77 | 2 Card module ngõ ra line speaker out 9000 Series Plug-In Module T-001T hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 78 | Module điều khiển 9000M2 Series Remote Control Module RC-001T hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 79 | Bảng điều khiển chọn vùng và nhạc ZM-9014 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 80 | Tủ Rack 20U 19" - D800 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Bàu Sen) | ||
| 81 | Loa còi 30W TC-631M hoặc tương đương | 10 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 82 | Loa âm trần 6W LHM0606/10 hoặc tương đương | 10 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 83 | Amply khuếch đại 4 kênh DA-500FH CE301 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 84 | Micro thông báo PM-660 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 85 | Amply trung tâm ma trận M-9000M2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 86 | Card module ngõ vào 2 input 9000 Series Plug-In Module D-001T hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 87 | 2 Card module ngõ ra line speaker out 9000 Series Plug-In Module T-001T hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 88 | Module điều khiển 9000M2 Series Remote Control Module RC-001T hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 89 | Bảng điều khiển chọn vùng và nhạc ZM-9014 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 90 | Tủ Rack 20U 19" - D800 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem tại Chương V (Hệ thống Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 91 | Cáp cat6 AMP chống nhiễu | 923,1 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật liệu Xây dựng) | ||
| 92 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 618,477 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật liệu Xây dựng) | ||
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | 286,7 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật liệu Xây dựng) | ||
| 94 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 6 | 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật liệu Xây dựng) | ||
| 95 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 (16AWG) | 670,4 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật liệu Xây dựng) | ||
| 96 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 449,168 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật liệu Xây dựng) | ||
| 97 | Cáp cat6 AMP chống nhiễu | 306 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | 306 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 99 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 205,02 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 100 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 6 | 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Xã Tây) | ||
| 101 | Cáp cat6 AMP chống nhiễu | 581,9 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật tư) | ||
| 102 | Cáp quang đa mối ngoài trời 8 lõi | 10 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật tư) | ||
| 103 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 389,873 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật tư) | ||
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | 581,9 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật tư) | ||
| 105 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 22 | 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera - Chợ Vật tư) | ||
| 106 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 (16AWG) | 111,3 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT Loa - Chợ Bàu sen) | ||
| 107 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 111,3 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT Loa - Chợ Bàu sen) | ||
| 108 | Cáp cat6 AMP chống nhiễu | 1.578,8 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT Camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 109 | Cáp quang đa mối ngoài trời 8 lõi | 100 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT Camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | 1.578,8 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT Camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 111 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 1.057,26 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT Camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 112 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 45 | 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế (HT Camera - Chợ Kim Biên) | ||
| 113 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 (16AWG) | 713,5 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 114 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 478,112 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT Loa - Chợ Kim Biên) | ||
| 115 | Cáp cat6 AMP chống nhiễu | 940 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera- KV Trung tâm 1 - Chợ Đồng Khánh) | ||
| 116 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | 940 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera- KV Trung tâm 1 - Chợ Đồng Khánh) | ||
| 117 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 629,8 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera- KV Trung tâm 1 - Chợ Đồng Khánh) | ||
| 118 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 23 | 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera- KV Trung tâm 1 - Chợ Đồng Khánh) | ||
| 119 | Cáp cat6 AMP chống nhiễu | 245,2 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera- KV Trung tâm 3 - Chợ Đồng Khánh) | ||
| 120 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D25mm đặt nổi bảo họ dây dẫn | 164,284 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera- KV Trung tâm 3 - Chợ Đồng Khánh) | ||
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | 245,2 | m | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera- KV Trung tâm 3 - Chợ Đồng Khánh) | ||
| 122 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 12 | 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế (HT camera- KV Trung tâm 3 - Chợ Đồng Khánh) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.788E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57665E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.930.000.000 VND. Trong đó (3.930.000.000 VND = 03 x 1.310.000.000 VND )(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn GTGT xuất cho công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bao gồm: Camera, đầu ghi hình, tủ mạng, bộ lưu điện, ổ cứng, switch 24 port, tivi, loa, amply.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Quản lý chung: 01 người | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi