Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 02: từ cầu Bàu Hút đến cầu Mương Lộ 849)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166818-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 02: từ cầu Bàu Hút đến cầu Mương Lộ 849)
Số hiệu KHLCNT 20210703093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:41:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,875,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng thi công công trình giao thông thi công mặt đường nhựa và cầu bê tông cốt thép, có tổng giá trị ≥ 46.000.000.000 VND (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VND). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình đường nhựa tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cầu bê tông cốt thép tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa diezel đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn. Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 02: từ cầu Bàu Hút đến cầu Mương Lộ 849)
Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường và cầu
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Đồng Tháp và Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Xây dựng NN - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định và Bảo dưỡng công trình giao thông Đồng Tháp - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐOẠN 2)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V161,1051100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,4592100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,7344100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,2928100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V244,0331100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật, cường độ kéo giật >=700NMô tả kỹ thuật theo Chương V200,6628100m2
7Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V236,67100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V68,6153100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5526100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V398,7791100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,2591100m2
13Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V139,38100m
14Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9553100m
15Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1464100m
16Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1536100m
17Cung cấp cừ bạch đàn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V706,8m
18Cung cấp thép buộc d6Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,762kg
19Cung cấp lưới cướcMô tả kỹ thuật theo Chương V290m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,361m3
21Đóng cọc bê tông DUL bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2452tấn
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1551m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,704m3
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
31Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V39trụ
33Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8trụ
34Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
35Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,65mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
36Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
37Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,85mMô tả kỹ thuật theo Chương V13trụ
38Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V18trụ
39Cung cấp biển báo phản quang tam giác C87,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
40Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
41Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 1 - KT 90x120cm (trạm xăng, chợ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 3 - (tên đường, biển phụ, trạm y tế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 4 - KT 122.5x52.5cm (biển phụ S.501)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V496,46m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1921m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,308m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,002m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375tấn
54Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0755tấn
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151100m2
59Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
63Cung cấp thép luồng hàng rào D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,696kg
64Cung cấp lưới B40, khổ 1,2m dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,72m2
65Cung cấp trụ đá TD 120x120x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10trụ
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
67Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,72m2
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO (ĐOẠN 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5304100m3
2Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3536100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1817tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2045tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4339tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4339tấn
14Cung cấp thép ống STK D76x2,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,27kg
15Cung cấp thép ống STK D42x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,89kg
16Cung cấp thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V668,82kg
17Cung cấp bu lông D16, L=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,109tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,109tấn
20Cung cấp thép ống STK D76x2,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V586,77kg
21Cung cấp thép ống STK D42x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,68kg
22Cung cấp thép tấm 1000x9600x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,5kg
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sắt tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,5371m2
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN 2)
1Cốt thép rào chắn D=10mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
2Cốt thép rào chắn D=18mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
3Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
4Cung cấp bu long D10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12con
5Cung cấp thép hộp làm hàng rào chắn (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
6Cung cấp tol dày 1,2mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
7Biển phản quang loại tròn D=70 (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cung cấp đèn cảnh báo công trình vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
12Trụ STK D60 dài 1.65m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74trụ
13Cung cấp dây cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
14Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Biển I.440 (0,3x0,8) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Biển I.441b (0,8x1,4) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Biển thông tin công trường (0,8x1,2) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.6m (HPVT:2%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
21Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.0m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
22Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác (tạm tính 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Tháo dỡ biển báo phản quang, chữ nhật (tạm tính 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
D HẠNG MỤC: CẦU NGÃ 3 ĐÌNH
1Khấu hao thép khung sàn đạo và thùng chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,241Tấn
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,624tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,624tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,269tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,269tấn
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
12Mua cọc BTCTDUL PHC B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V601 cấu kiện
14Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
15Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
16Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333tấn
19Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
20Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
21Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,708m3
22Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn, ĐK =400mm (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
23Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn, ĐK =400mm (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,739m3
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,157tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,013100m2
34Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,999m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,405m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,757tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768tấn
40Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,612m3
42Mua cọc BTDUL PHC A500Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V641 cấu kiện
44Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congMô tả kỹ thuật theo Chương V0,582tấn
45Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,582tấn
46Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,444tấn
49Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
51Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944m3
52Đóng cọc ống BTCT thẳng dưới nước, ĐK =500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
53Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước, ĐK =500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4100m
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,715m3
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,955tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,331tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,348100m2
61Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,316m3
62Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,718m3
63Cung cấp dầm cầu I400, L=12m, nhịp biênMô tả kỹ thuật theo Chương V10dầm
64Cung cấp dầm cầu I500, L=15m, nhịp giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V5dầm
65Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
66Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mMô tả kỹ thuật theo Chương V151 dầm
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,784m3
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,757tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,719tấn
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,833100m2
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,844m3
78Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73100m2
80Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo Chương V141m
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
82Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =14mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49tấn
83Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =16mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403tấn
84Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
85Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,585m3
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
88Cung cấp thép hộp thoát nước dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,56kg
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
91Thép ống STK lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,776tấn
92Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,776tấn
93Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,776tấn
94Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,296100m3
95Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,087100m3
96Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,951100m3
97Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65100m3
98Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,506100m3
99Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m2
100Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,454100m2
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,088100m3
102Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,444100m2
103Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,444100m2
104Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616100m2
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
106Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,927m3
108Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828100m3
109Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521m3
111Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
115Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V251cấu kiện
120Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
121Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m3
123Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,526100m3
124Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,349100m3
125Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,382100m
126Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,088100m
127Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,584100m
128Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,116100m
129Cung cấp cừ bạch đàn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V46m
130Cung cấp cừ bạch đàn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
132Trãi lót cao su mũ sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,222100m2
133Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,222100m2
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828100m3
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
136Cung cấp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m2
137Cung cấp đá 2x4 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
138Cung cấp đá 4x6 làm tầng thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283m3
139Đóng cọc bê tông 15x15x3m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (phần ngập đất) (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8100m
140Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
142Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
143Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,088tấn
145Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,077tấn
146Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,057100m2
148Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,331m3
149Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,989100m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,455m3
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,107tấn
155Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,695m3
157Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
158Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592tấn
159Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,617tấn
160Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,044100m2
161Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,924m3
162Cung cấp ống PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m
163Cung cấp đá mi (0,5x1) làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
164Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,566m3
165Cung cấp vải địa làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
166Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
167Cung cấp trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V27trụ
168Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
169Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
170Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụMô tả kỹ thuật theo Chương V27con
171Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V216con
172Cung cấp tiêu phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
173Cung cấp tấm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
174Cung cấp trụ đỡ biển báo các loại D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,65m
175Cung cấp biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
176Cung cấp biển báo phản quang, trònMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
177Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
178Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
182Cung cấp biển báo đường thủy C2,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Cung cấp biển báo đường thủy C2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Cung cấp biển báo đường thủy C1,1,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
185Cung cấp biển báo đường thủy C1,1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
186Cung cấp biển báo đường thủy B5,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Cung cấp đèn tín hiệu giao thông thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
188Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,23m2
189Cung cấp bulon fi 10, L=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
190Cung cấp Bulon fi 10, L=35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V306bộ
191Cung cấp cọc bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
192Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
193Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
194Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
195Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
196Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5391m3
197Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu >9mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0961m3
198Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,041m3
199Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1161m3
200Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
201Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
202Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
203Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,989m3
204Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468tấn
205Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V14,656m3
206Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
207Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
E HẠNG MỤC: 13. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 13
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8703100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4671m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1155100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9852m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3852m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1832100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6228m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245m3
20Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
23Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2836100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1827m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1712m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1712m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2137100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,137m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4053100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5216100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4742100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2063100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7461100m3
50Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435100m2
51Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,636100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,314100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,816100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7632100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7632100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
64Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024100m
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176100m
67Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
68Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087Tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V10,338100m
72Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5799100m3
73Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
75Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021Tấn
F HẠNG MỤC: 14. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 14
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,068100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1031100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0497tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9852m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1743100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1585tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5346m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2003100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,003m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4246100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2102100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7529100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4931100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3276100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1664100m
71Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5181100m3
72Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
73Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
75Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014Tấn
G HẠNG MỤC: 15. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 15
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7259100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3045100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9852m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3852m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1832100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6228m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,654100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4872m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4872m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3983100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2207tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,983m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5395100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4905100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6764100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m2
50Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,25100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,638100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3724100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,93100m
71Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4323100m3
H HẠNG MỤC: 16. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 16
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4326100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,454m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8423100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2094m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2906100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m3
12Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3249100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2903m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
21Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
22Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503Tấn
23Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
24Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
25Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58Bộ
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,561m2
28Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
29Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338Tấn
30Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m2
31Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387100m3
34Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9144100m
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9225m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0663100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0553m3
40Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788100m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0536tấn
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0553m3
44Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,047100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,47m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6995100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0381100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9437100m3
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253100m3
51Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1621100m3
52Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5336100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759100m3
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
55Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
58Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
60Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,675100m
61Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,375100m
62Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,161100m2
63Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161100m2
64Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357Tấn
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6902100m3
66Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m
67Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9078100m
68Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3132100m
69Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144100m2
70Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144100m2
71Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147100m3
73Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5828100m
74Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8049100m3
I HẠNG MỤC: 17. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 17
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6245100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,454m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8423100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2094m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2906100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m3
12Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3249100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1931tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4979m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
21Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
22Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503Tấn
23Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
24Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
25Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58Bộ
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,561m2
28Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
29Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338Tấn
30Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m2
31Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1252100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0417100m3
34Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1034100m
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9441m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0805m3
40Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804100m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548tấn
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0805m3
44Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0647100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5888tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,647m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6612100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2137100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1034100m3
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2813100m3
51Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1499100m3
52Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5933100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844100m3
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5627100m2
55Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5627100m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
58Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,096100m
60Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,33100m
61Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,85100m
62Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4796100m2
63Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4796100m2
64Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435Tấn
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8795100m3
66Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m
67Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,436100m
68Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,218100m
69Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972100m2
70Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972100m2
71Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078Tấn
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931100m3
73Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V14,766100m
74Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9726100m3
75Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
76Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
77Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
78Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014Tấn
J HẠNG MỤC: 18. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 18
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8087100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6045m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8825100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3616m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1461100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6092m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1427tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,351m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2365100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,365m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5537100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4221100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2142100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9368100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4518100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4575100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1175100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1125100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1125100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6571100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,624100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0685100m3
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0815100m
72Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7111100m3
73Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
75Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014Tấn
K HẠNG MỤC: 19. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 19
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0698100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8478m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,71100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,032m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1692tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,295m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3277100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,277m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4245100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6188100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5625100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2302100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7987100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4855100m2
51Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4604100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4604100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,71100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,95100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2852100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2852100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,764100m3
64Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V10,71100m
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,764100m3
66Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
67Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
68Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014Tấn
L HẠNG MỤC: 20. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 20
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8794100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4946m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7105100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5016m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6092m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,351m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
20Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
23Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8588100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5145m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0103tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5145m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2267tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,092m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3966100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4977100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4525100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2153100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7466100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4541100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4307100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4307100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0008100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,259100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,255100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3511100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3511100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8031100m3
64Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6796100m
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4784100m
67Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m2
68Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m2
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099Tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9386100m
72Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9161100m3
73Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
74Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
75Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012Tấn
M HẠNG MỤC: 21. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 21
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7471100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6045m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7105100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5016m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7212m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,351m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
20Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
23Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7963100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,869m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0665m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3035m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6889100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3817tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,889m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2933100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7357100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6688100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2153100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6206100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4541100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4307100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,884100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,945100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,525100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1934100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1934100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7094100m3
64Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4024100m
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7556100m
67Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772100m2
68Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772100m2
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099Tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1342100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3474100m
72Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436100m3
73Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
74Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
75Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014Tấn
N HẠNG MỤC: 22. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 22
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1168100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8635m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,872100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,032m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1692tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,295m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5679100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8829m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0091m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0757100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0091m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6648100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3683tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,648m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3499100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4339100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3945100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7148100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4976100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4719100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4719100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,736100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,204100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3883100m3
64Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m
65Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4548100m
66Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7832100m
67Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
68Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106Tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1271100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2308100m
72Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5154100m3
O HẠNG MỤC: 23. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 23
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3425100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,454m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6965100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2094m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2906100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3249100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4979m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
19Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
22Cung cấp bu lông M12, L=700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,561m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3548100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4014m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4473m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0382100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4473m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7362100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4079tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,362m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0395100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0406100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5481100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5198100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5198100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,965100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,885100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,884100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9866100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2924100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6716100m
71Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0088100m3
P HẠNG MỤC: 24.CỐNG TRÒN D1500, CỐNG SỐ 24
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9327100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9409m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V59,0456100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7465m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4603100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2546tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3184tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,214m3
13Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3665100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,589tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7959tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
20Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
21Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
22Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
23Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
24Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V74Bộ
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,241m2
27Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
28Thép khung rọ đá D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338Tấn
29Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m2
30Đá 4x6 rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
31Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,519m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304100m2
34Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1292100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2491tấn
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,038m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
43Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2795tấn
45Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,41m2
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6724100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2241100m3
49Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3753100m
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5118m3
51Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0536100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0674tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4952tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2094tấn
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,829m3
56Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6862100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9342tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,862m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1497100m3
62Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2069100m3
63Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9153100m3
64Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m3
65Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8723100m3
66Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812100m2
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1155100m3
68Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m2
69Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
72Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8422100m
74Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,212100m
75Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,909100m
76Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,883100m2
77Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3667100m2
78Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689Tấn
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5194100m3
80Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V17,212100m
81Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5194100m3
Q HẠNG MỤC: 25. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 25
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2291100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0569m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7105100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5016m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4952m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,351m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7355100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8404m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0314m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2606m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7232100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4007tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,232m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5788100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8173100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2541100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0132100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5359100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5082100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5082100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,112100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,12100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,34100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0016100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,668100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1422100m3
63Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,12100m
64Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1422100m3
65Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92100m
67Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018Tấn
R HẠNG MỤC: 26. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 26
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4587100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7994m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8423100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2094m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2906100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1853tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2322tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
12Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3249100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2903m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
21Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
22Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503Tấn
23Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
24Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
25Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58Bộ
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,561m2
28Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
29Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338Tấn
30Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m2
31Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
32Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
39Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381Tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
41Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,151m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1135100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m3
45Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568100m
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9792m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1424m3
51Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0846100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1424m3
55Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0712100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5934tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,712m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6286100m3
59Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1285100m3
60Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0259100m3
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646100m3
62Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0897100m3
63Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
65Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5291100m2
66Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5291100m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
69Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,292100m
71Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,858100m
72Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,752100m
73Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1318100m2
74Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7442100m2
75Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502Tấn
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1198100m3
77Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V14,858100m
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1198100m3
79Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
80Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
81Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
82Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014Tấn
S HẠNG MỤC: 27. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 27
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1484100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7418m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0185100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1535100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1427tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2628m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2986100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,986m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1779100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8966100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3753100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3559100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3559100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,63100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,35100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3268100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5725100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0035100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6093100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6335100m
71Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6218100m3
72Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
73Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9100m
74Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
75Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021Tấn
T HẠNG MỤC: 28. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 28
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,943100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6045m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0075100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5016m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6092m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,351m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
20Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
23Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3581100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,581m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6353100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3779100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3435100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2142100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4975100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4518100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,455100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,691100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,424100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9142100m3
64Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
67Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
68Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114Tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027100m3
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739100m3
72Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V9,855100m
73Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9882100m3
74Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
75Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41100m
76Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
77Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
U HẠNG MỤC: 29. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 29
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6283100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6045m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8825100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3616m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6092m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,351m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1564tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,823m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3682100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3353100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3048100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3729100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3537100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3537100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V15,096100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,792100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7752100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5304100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1088100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9488100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9744100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1578100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1578100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7408100m
71Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4249100m3
72Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
73Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41100m
74Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
75Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
V HẠNG MỤC: 30. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 30
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0162100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2434m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2458100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,147m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3054m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1111100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8127m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9482m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9482m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8657100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4796tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,657m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5847100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5315100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2346100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4504100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4947100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0704100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4692100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4692100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,994100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,94100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,455100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8886100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5904100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,021100m3
64Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
65Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45100m
66Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
67Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100m2
68Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100m2
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087Tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1648100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,39100m
72Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1858100m3
73Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92100m
75Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018tấn
W HẠNG MỤC: 31.CỐNG TRÒN D600 CỐNG SỐ 31
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9278100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3581m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,872100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,032m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1876100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0973tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,264m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1692tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,295m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
20Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
23Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
27Thép khung rọ đá D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669Tấn
28Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
29Đá 4x6 rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
30Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
37Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
39Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,151m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271100m3
43Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9069100m
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2465m3
45Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0849100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359tấn
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4543m3
49Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1054100m2
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4543m3
53Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0249100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5678tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,249m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5673100m3
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m3
58Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7091100m3
59Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2313100m3
60Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4878100m2
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694100m3
62Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4626100m2
63Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4626100m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
66Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
67Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
68Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48100m
69Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12100m
70Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,128100m2
71Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,792100m2
72Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435Tấn
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9587100m3
74Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48100m
75Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9587100m3
76Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
77Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
78Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
79Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0009tấn
X HẠNG MỤC: 32. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 32
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,595100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6359m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3658100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,947m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1782100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1061tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,904m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3054m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
19Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
22Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0244100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6885m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0539100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8033m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8033m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2263100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5085100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4623100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0974100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3295100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,62100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,715100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3716100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,143100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7338100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m
64Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6796100m
65Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9744100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0869100m3
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2257100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2996100m
72Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9595100m3
73Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
75Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
Y HẠNG MỤC: 33. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 33
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2143100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9538m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,71100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,032m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1692tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,247m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
19Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
22Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,725100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
41Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4617100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2558tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,617m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3955100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2863100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1426100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4768100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4521100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4521100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,012100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6202100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m
64Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281100m
65Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0248100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,781100m
71Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7024100m3
72Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
73Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
75Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
Z HẠNG MỤC: 34. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 34
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1161100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5495m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2458100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,147m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3054m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4011100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2222tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,011m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4369100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4734100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4304100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3863100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4768100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4521100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,289100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,501100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3002100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0638100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5691100m3
64Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m
65Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4952100m
66Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3083100m
67Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
68Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055Tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7842100m
72Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6644100m3
73Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41100m
75Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
AA HẠNG MỤC: 35. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 35
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2696100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3056m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2458100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,147m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3054m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2055100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7092m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8274m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8274m3
42Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7958100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4409tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,958m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4256100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4011100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3647100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2247100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2827100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4739100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0674100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4494100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4494100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5393100m3
64Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m
65Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3184100m
66Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0286100m
67Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m2
68Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m2
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086Tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1772100m3
71Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1184100m
72Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7165100m3
73Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
75Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
AB HẠNG MỤC: 36. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 36
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,795100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2139m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6703100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2094m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2906100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,986m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3249100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2903m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,561m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
30Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,556m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1316100m2
33Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1292100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2491tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,136m3
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
41Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762Tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1524tấn
43Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2239100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1129100m
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4129m3
49Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8151m3
53Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1961100m2
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1429tấn
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8151m3
57Nilong lót ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6862100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9342tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,862m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9333100m3
61Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1358100m3
62Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0325100m3
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646100m3
64Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,847100m3
65Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m2
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
67Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5291100m2
68Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5291100m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49151m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354m3
71Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,854100m
73Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,54100m
74Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,905100m
75Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4299100m2
76Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8737100m2
77Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072Tấn
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8449100m3
79Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V18,54100m
80Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8449100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng thi công công trình giao thông thi công mặt đường nhựa và cầu bê tông cốt thép, có tổng giá trị ≥ 46.000.000.000 VND (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VND). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).51
2 Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng đường 3 Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình đường nhựa tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
3 Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng cầu 2 Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cầu bê tông cốt thép tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
5 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng đường 1 Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
6 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng cầu 1 Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.4
2 Máy san hoặc máy ủi ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
3 Xe lu bánh hơi từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
4 Xe lu từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
5 Xe lu từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa) Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị).2
7 Sà lan ≥ 40 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.2
8 Máy bơm cát Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
9 Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.3
10 Máy trộn bê tông Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
11 Máy đầm dùi Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
12 Máy bơm nước Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
14 Búa diezel đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn. Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
15 Sà lan tải trọng ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.1
16 Máy hàn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
17 Xe lu rung từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->