Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 02: từ cầu Bàu Hút đến cầu Mương Lộ 849)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 02: từ cầu Bàu Hút đến cầu Mương Lộ 849) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:41:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,875,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng thi công công trình giao thông thi công mặt đường nhựa và cầu bê tông cốt thép, có tổng giá trị ≥ 46.000.000.000 VND (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VND). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình đường nhựa tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cầu bê tông cốt thép tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa diezel đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn. Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 02: từ cầu Bàu Hút đến cầu Mương Lộ 849) Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường và cầu 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.
Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773.844.799
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,1051 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4592 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7344 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2928 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,0331 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật, cường độ kéo giật >=700N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,6628 | 100m2 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,67 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6153 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5526 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,7791 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,2591 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,38 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9553 | 100m |
| 15 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1464 | 100m |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1536 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,8 | m |
| 18 | Cung cấp thép buộc d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,762 | kg |
| 19 | Cung cấp lưới cước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1m3 |
| 21 | Đóng cọc bê tông DUL bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2452 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,155 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,704 | m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 31 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | trụ |
| 33 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | trụ |
| 34 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 37 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,85m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | trụ |
| 38 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | trụ |
| 39 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác C87,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 40 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 41 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 1 - KT 90x120cm (trạm xăng, chợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 3 - (tên đường, biển phụ, trạm y tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 4 - KT 122.5x52.5cm (biển phụ S.501) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,46 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,192 | 1m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,308 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 63 | Cung cấp thép luồng hàng rào D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,696 | kg |
| 64 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,2m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,72 | m2 |
| 65 | Cung cấp trụ đá TD 120x120x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | trụ |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,72 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5304 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3536 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4339 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4339 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép ống STK D76x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,27 | kg |
| 15 | Cung cấp thép ống STK D42x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,89 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,82 | kg |
| 17 | Cung cấp bu lông D16, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép ống STK D76x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,77 | kg |
| 21 | Cung cấp thép ống STK D42x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,68 | kg |
| 22 | Cung cấp thép tấm 1000x9600x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,5 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,537 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Cốt thép rào chắn D=10mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | Cốt thép rào chắn D=18mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp bu long D10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 5 | Cung cấp thép hộp làm hàng rào chắn (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 6 | Cung cấp tol dày 1,2mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 7 | Biển phản quang loại tròn D=70 (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn cảnh báo công trình vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Trụ STK D60 dài 1.65m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | trụ |
| 13 | Cung cấp dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Biển I.440 (0,3x0,8) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển I.441b (0,8x1,4) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển thông tin công trường (0,8x1,2) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.6m (HPVT:2%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.0m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 22 | Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác (tạm tính 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Tháo dỡ biển báo phản quang, chữ nhật (tạm tính 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẦU NGÃ 3 ĐÌNH | |||
| 1 | Khấu hao thép khung sàn đạo và thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,241 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,269 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,269 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 12 | Mua cọc BTCTDUL PHC B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 22 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn, ĐK =400mm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 23 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn, ĐK =400mm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,739 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,157 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,999 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,405 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,612 | m3 |
| 42 | Mua cọc BTDUL PHC A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 44 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 45 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 46 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | tấn |
| 49 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 51 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 52 | Đóng cọc ống BTCT thẳng dưới nước, ĐK =500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 53 | Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước, ĐK =500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,715 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,331 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,316 | m3 |
| 62 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,718 | m3 |
| 63 | Cung cấp dầm cầu I400, L=12m, nhịp biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | dầm |
| 64 | Cung cấp dầm cầu I500, L=15m, nhịp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 65 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 66 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 dầm |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,719 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,833 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,844 | m3 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1m |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =14mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =16mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,585 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp thép hộp thoát nước dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,56 | kg |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 91 | Thép ống STK lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | tấn |
| 93 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | tấn |
| 94 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | 100m3 |
| 95 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | 100m3 |
| 96 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,951 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,506 | 100m3 |
| 99 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 100 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,454 | 100m2 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | 100m3 |
| 102 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,444 | 100m2 |
| 103 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,444 | 100m2 |
| 104 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,927 | m3 |
| 108 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 1m3 |
| 111 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 115 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 121 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 123 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,526 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,349 | 100m3 |
| 125 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,382 | 100m |
| 126 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,088 | 100m |
| 127 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,584 | 100m |
| 128 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | 100m |
| 129 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 130 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 132 | Trãi lót cao su mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | 100m2 |
| 133 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | 100m2 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 136 | Cung cấp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 137 | Cung cấp đá 2x4 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 138 | Cung cấp đá 4x6 làm tầng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | m3 |
| 139 | Đóng cọc bê tông 15x15x3m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (phần ngập đất) (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 100m |
| 140 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 143 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,077 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,057 | 100m2 |
| 148 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,331 | m3 |
| 149 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,455 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,107 | tấn |
| 155 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,695 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | tấn |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,044 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,924 | m3 |
| 162 | Cung cấp ống PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m |
| 163 | Cung cấp đá mi (0,5x1) làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 164 | Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | m3 |
| 165 | Cung cấp vải địa làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 166 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 167 | Cung cấp trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | trụ |
| 168 | Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 169 | Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 170 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | con |
| 171 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | con |
| 172 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 173 | Cung cấp tấm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 174 | Cung cấp trụ đỡ biển báo các loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,65 | m |
| 175 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 176 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 177 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 182 | Cung cấp biển báo đường thủy C2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Cung cấp biển báo đường thủy C2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Cung cấp biển báo đường thủy C1,1,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Cung cấp biển báo đường thủy C1,1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Cung cấp biển báo đường thủy B5,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Cung cấp đèn tín hiệu giao thông thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 188 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m2 |
| 189 | Cung cấp bulon fi 10, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 190 | Cung cấp Bulon fi 10, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | bộ |
| 191 | Cung cấp cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 192 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 193 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 194 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 195 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 196 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,539 | 1m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu >9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | 1m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 1m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | 1m3 |
| 200 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 201 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 202 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 203 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,989 | m3 |
| 204 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,656 | m3 |
| 206 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 207 | Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: 13. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 13 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8703 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4671 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1155 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9852 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6228 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 23 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2836 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,137 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5216 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4742 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7461 | 100m3 |
| 50 | Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 51 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,314 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7632 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7632 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | 100m |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | 100m |
| 67 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | Tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,338 | 100m |
| 72 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5799 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 75 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | Tấn |
| F | HẠNG MỤC: 14. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 14 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,068 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9852 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1743 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5346 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4246 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7529 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4931 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1664 | 100m |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5181 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 75 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | Tấn |
| G | HẠNG MỤC: 15. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 15 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7259 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3045 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9852 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6228 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2207 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,983 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5395 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6764 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 50 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | 100m |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4323 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: 16. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 16 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4326 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,454 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8423 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2903 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 21 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | Tấn |
| 23 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 25 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Bộ |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 1m2 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 29 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | Tấn |
| 30 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9144 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9225 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0553 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | tấn |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0553 | m3 |
| 44 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6995 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0381 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9437 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 51 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1621 | 100m3 |
| 52 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5336 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 55 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 58 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 60 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | 100m |
| 61 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,375 | 100m |
| 62 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | Tấn |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6902 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m |
| 67 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9078 | 100m |
| 68 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3132 | 100m |
| 69 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 73 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5828 | 100m |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8049 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: 17. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 17 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6245 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,454 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8423 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4979 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 21 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | Tấn |
| 23 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 25 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Bộ |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 1m2 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 29 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | Tấn |
| 30 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1034 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9441 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0805 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | tấn |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0805 | m3 |
| 44 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0647 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5888 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,647 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6612 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2137 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1034 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 51 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1499 | 100m3 |
| 52 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5933 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5627 | 100m2 |
| 55 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5627 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 58 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m |
| 60 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | 100m |
| 61 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | 100m |
| 62 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4796 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4796 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | Tấn |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8795 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m |
| 67 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | 100m |
| 68 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | 100m |
| 69 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | Tấn |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 73 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,766 | 100m |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9726 | 100m3 |
| 75 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 77 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 78 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | Tấn |
| J | HẠNG MỤC: 18. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 18 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8087 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6045 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8825 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5537 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4221 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9368 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4575 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1175 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1125 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1125 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6571 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0815 | 100m |
| 72 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7111 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 75 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | Tấn |
| K | HẠNG MỤC: 19. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 19 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0698 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8478 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,277 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4245 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4855 | 100m2 |
| 51 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4604 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4604 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2852 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2852 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 64 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | 100m |
| 65 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 68 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | Tấn |
| L | HẠNG MỤC: 20. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 20 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8794 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4946 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7105 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 23 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8588 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5145 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5145 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,092 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3966 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4525 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7466 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4307 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4307 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0008 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,259 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,255 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3511 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3511 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8031 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6796 | 100m |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4784 | 100m |
| 67 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | Tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9386 | 100m |
| 72 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9161 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 75 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | Tấn |
| M | HẠNG MỤC: 21. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 21 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7471 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6045 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7105 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 23 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7963 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0665 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3035 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6889 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,889 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2933 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7357 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6688 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6206 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4307 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,945 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,525 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1934 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1934 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7094 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4024 | 100m |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7556 | 100m |
| 67 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | Tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3474 | 100m |
| 72 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8436 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 75 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | Tấn |
| N | HẠNG MỤC: 22. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 22 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1168 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8635 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,872 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5679 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8829 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0091 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0091 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6648 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3683 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,648 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4339 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3945 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4976 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4719 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4719 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3883 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4548 | 100m |
| 66 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7832 | 100m |
| 67 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | Tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2308 | 100m |
| 72 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5154 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: 23. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 23 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3425 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,454 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6965 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4979 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M12, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3548 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4014 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4473 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4473 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7362 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4079 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,362 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0395 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0406 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5481 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,965 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,885 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9866 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2924 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6716 | 100m |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0088 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: 24.CỐNG TRÒN D1500, CỐNG SỐ 24 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9327 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9409 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0456 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4603 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,214 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3665 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7959 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 20 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 21 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 22 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 24 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 1m2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 28 | Thép khung rọ đá D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | Tấn |
| 29 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 30 | Đá 4x6 rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 31 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,519 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2491 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,038 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 43 | Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2795 | tấn |
| 45 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 1m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2241 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3753 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5118 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0536 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4952 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2094 | tấn |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,829 | m3 |
| 56 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6862 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9342 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,862 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1497 | 100m3 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2069 | 100m3 |
| 63 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9153 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 65 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8723 | 100m3 |
| 66 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 68 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 69 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 72 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8422 | 100m |
| 74 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,212 | 100m |
| 75 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,909 | 100m |
| 76 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,883 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3667 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | Tấn |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5194 | 100m3 |
| 80 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,212 | 100m |
| 81 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5194 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: 25. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 25 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2291 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0569 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7105 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4952 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7355 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8404 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0314 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2606 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4007 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,232 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5788 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8173 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2541 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0132 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5359 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0016 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1422 | 100m3 |
| 63 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | 100m |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1422 | 100m3 |
| 65 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m |
| 67 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | Tấn |
| R | HẠNG MỤC: 26. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 26 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4587 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7994 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8423 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2903 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 21 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | Tấn |
| 23 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 25 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Bộ |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 1m2 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 29 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | Tấn |
| 30 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 32 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 39 | Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | Tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 41 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 1m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | 100m |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9792 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | m3 |
| 55 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0712 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5934 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,712 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6286 | 100m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1285 | 100m3 |
| 60 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0259 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 62 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0897 | 100m3 |
| 63 | Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 65 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 66 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 69 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | 100m |
| 71 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,858 | 100m |
| 72 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,752 | 100m |
| 73 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1318 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7442 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | Tấn |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1198 | 100m3 |
| 77 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,858 | 100m |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1198 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 81 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 82 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | Tấn |
| S | HẠNG MỤC: 27. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 27 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1484 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7418 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0185 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2628 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,986 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8966 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3753 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3559 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3559 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3268 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5725 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0035 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6093 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6335 | 100m |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6218 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 100m |
| 74 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 75 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | Tấn |
| T | HẠNG MỤC: 28. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 28 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6045 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0075 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 23 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3581 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,581 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3779 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3435 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4975 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,455 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9142 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 67 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | Tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 72 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,855 | 100m |
| 73 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9882 | 100m3 |
| 74 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | 100m |
| 76 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 77 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| U | HẠNG MỤC: 29. CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 29 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6283 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6045 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8825 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2823 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,823 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3682 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3353 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3048 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3729 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3537 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3537 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,096 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7752 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1088 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9488 | 100m |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9744 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7408 | 100m |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4249 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 73 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | 100m |
| 74 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 75 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| V | HẠNG MỤC: 30. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 30 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0162 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2434 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2458 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3054 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1111 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8127 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9482 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9482 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8657 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4796 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,657 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5847 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5315 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4504 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4947 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4692 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4692 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,455 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8886 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5904 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m |
| 66 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 67 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | Tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,39 | 100m |
| 72 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1858 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m |
| 75 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| W | HẠNG MỤC: 31.CỐNG TRÒN D600 CỐNG SỐ 31 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9278 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3581 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,872 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 27 | Thép khung rọ đá D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | Tấn |
| 28 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 29 | Đá 4x6 rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 37 | Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 39 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 1m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9069 | 100m |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2465 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | tấn |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4543 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | tấn |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4543 | m3 |
| 53 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0249 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5678 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,249 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5673 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7091 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | 100m3 |
| 60 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4878 | 100m2 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 62 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4626 | 100m2 |
| 63 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4626 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 66 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 68 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | 100m |
| 69 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | 100m |
| 70 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | Tấn |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9587 | 100m3 |
| 74 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | 100m |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9587 | 100m3 |
| 76 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 78 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 79 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | tấn |
| X | HẠNG MỤC: 32. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 32 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6359 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3658 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3054 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0244 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6885 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8033 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8033 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0974 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3295 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,715 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3716 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7338 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6796 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9744 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2996 | 100m |
| 72 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9595 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 75 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| Y | HẠNG MỤC: 33. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 33 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2143 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9538 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 41 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4617 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,617 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2863 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1426 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4521 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4521 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6202 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0248 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,781 | 100m |
| 71 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7024 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 75 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| Z | HẠNG MỤC: 34. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 34 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1161 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2458 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3054 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4011 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4369 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4734 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3863 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4521 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,289 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,501 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3002 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0638 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5691 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4952 | 100m |
| 66 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3083 | 100m |
| 67 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | Tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7842 | 100m |
| 72 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6644 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | 100m |
| 75 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| AA | HẠNG MỤC: 35. CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 35 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2696 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3056 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2458 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3054 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2055 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7092 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8274 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8274 | m3 |
| 42 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7958 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,958 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4011 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3647 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2247 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2827 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4739 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4494 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4494 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5393 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3184 | 100m |
| 66 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0286 | 100m |
| 67 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | Tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 71 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1184 | 100m |
| 72 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7165 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 75 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| AB | HẠNG MỤC: 36. CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 36 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2139 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6703 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,986 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2903 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2491 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,136 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 41 | Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | Tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | tấn |
| 43 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 1m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2239 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1129 | 100m |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4129 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8151 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | tấn |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8151 | m3 |
| 57 | Nilong lót ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6862 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9342 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,862 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9333 | 100m3 |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1358 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0325 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 64 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,847 | 100m3 |
| 65 | Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 67 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 68 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | m3 |
| 71 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | 100m |
| 73 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | 100m |
| 74 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,905 | 100m |
| 75 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4299 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8737 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8449 | 100m3 |
| 79 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | 100m |
| 80 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8449 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng thi công công trình giao thông thi công mặt đường nhựa và cầu bê tông cốt thép, có tổng giá trị ≥ 46.000.000.000 VND (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VND). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng đường | 3 | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình đường nhựa tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng cầu | 2 | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cầu bê tông cốt thép tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng đường | 1 | Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng cầu | 1 | Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 2 | Máy san hoặc máy ủi | ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Xe lu bánh hơi | từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Xe lu | từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Xe lu | từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa) | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Sà lan | ≥ 40 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. | 2 |
| 8 | Máy bơm cát | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải thùng | ≥ 2,5 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Búa diezel đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn. Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Sà lan | tải trọng ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. | 1 |
| 16 | Máy hàn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 17 | Xe lu rung | từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi