Gói thầu: Mua sắm thiết bị thay thế và dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241220-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị thay thế và dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211161521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của bệnh viện đa khoa tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:16:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,353,207,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị thay thế và dụng cụ y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:˗Cam kết trong vòng 05 giờ từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về sự cố thiết bị, hệ thống - do lỗi của nhà sản xuất làm gián đoạn đến quá trình vận hành: nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Y, Dược; Điện - Điện tử; Điện tử Y sinh; Điện tử viễn thông; Công nghệ sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hảnh bảo trì thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Y, Dược; Điện - Điện tử; Điện tử Y sinh; Điện tử viễn thông; Công nghệ sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị thay thế và dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Mua sắm thiết bị thay thế và dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của bệnh viện đa khoa tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH SƠN LA Địa chỉ: Số 21, Tổ 4, Đường Lò Văn Giá, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0208.3862224
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 4 phường Chiềng Lề- thành Phố Sơn La- Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH SƠN LA Địa chỉ: Số 21, Tổ 4, Đường Lò Văn Giá, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0208.3862224


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1) Phân loại, nhập khẩu trang thiết bị y tế: ˗Kết quả phân loại trang thiết bị y tế (được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế); ˗Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT); ˗Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành còn hiệu lực đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. 2) Thông tin hàng hóa, thiết bị và tiêu chuẩn chất lượng: ˗Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ y tế. ˗Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/Nhãn mác hàng hóa; Hãng sản xuất; Xuất xứ; Năm sản xuất trong HSDT (theo mẫu tại mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật); ˗Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); ˗Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo yêu cầu đối với từng loại hàng hóa tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3) Cam kết: ˗Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. ˗Hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; ˗Thiết bị thích ứng với điều kiện môi trường hoạt động (nhiệt độ, độ ẩm) tại Việt Nam; ˗Lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản thiết bị cho nhân viên kỹ thuật; ˗Cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao hàng hóa bao gồm: +Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện lưu hành; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, invoice và các tài liệu chứng minh thiết bị được thông quan hợp pháp. +Đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường hoặc được sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành theo quy định, hóa đơn, phiếu xuất kho… +Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/ an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành. 4) Phân nhóm thiết bị: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT đầy đủ các tài liệu để phân nhóm thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: ˗Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của thiết bị chào thầu; ˗Tài liệu chứng minh nơi sản xuất thiết bị, bao gồm một trong các tài liệu sau: +Giấy phép nhập khẩu; +Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); +Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
E-CDNT 12.2
˗Giá dự thầu của nhà thầu là giá chào của hàng hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; ˗Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥02 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: ˗Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. ˗Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). ˗Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH SƠN LA Địa chỉ: Số 21, Tổ 4, Đường Lò Văn Giá, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0208.3862224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La Địa chỉ: tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La (Mr. Hưng: 0912.740.027).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Địa chỉ: tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123852212
E-CDNT 34

20

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh17CáiBóng bóp, phổi giả, Mask thở các cỡ chất liệu Silicon, dây dẫn o xy, vanNhóm 6
2Càng khí dung mũi20CáiChất liệu bằng nhựa, dùng cho các loại máy sông khí dungNhóm 6
3Càng khí dung họng20CáiChất liệu bằng nhựa, dùng cho các loại máy sông khí dungNhóm 6
4Bầu đựng thuốc khí dung20CáiChất liệu bằng nhựa, dùng cho các loại máy sông khí dungNhóm 6
5Bộ đặt nội khí quản (có que dẫn đường hoặc que Mandrin)2BộBộ đặt NKQ khó người lớn Fibre-optics (ánh sáng lạnh xenon XL2,5V) : 2 lưỡi cong Ri-intergral flex Macintosh số 3 & 4, pin trung,Nhóm 4
6Bộ đặt nội khí quản (5 lưỡi)5Bộ1. Lưỡi đặt nội khí quản thẳng số: 02. Lưỡi đặt nội khí quản cong số : 1/2/3/43. Cán tay cầm bao gồm pin: 01 cái4. Bao da: 01 cáiNhóm 4
7Bộ đèn khám ngũ quan3BộBao gồm: Thân máy (cán sử dụng 2 pin trung); Đầu khám mắt; Đầu khám Tai; Mở mũi; Đè lưỡi; Gương khám răng 2 cỡ chuẩn; Gọng dẫn quang cong; Hộp bảo vệ cứng.Nhóm 3
8Bóng mềm gây mê (Vecxi)2Cái- Được làm từ chất liệu silicone trong suốt giúp hỗ trợ thở, giảm thiểu rủi ro trong hỗ trợ thở- Vòng tròn cuối bóng bóp giúp dễ dàng lưu trữ sau khi sử dụng và làm sạch- Cổng nối 22F đáp ứng tiêu chuẩn ISO- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CENhóm 6
9Băng Test chỉ thị hóa học50Cuộn- Băng dính kiểm tra nhiệt độ hấp ướt 1322-24mmKích thước: 2,4 cm x 55m,Vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa,Nhóm 3
10Buồng đệm2BộDung tích: 140 ml- Chiều dài: 5,6 inch (14,2 cm)- Mặt phân giới phần ngậm miệng gắn thêm 22mm đầu nối,- Buồng chống tĩnh điện: Acrylonitrile Butadiene Styrene (ABS)- Mặt nạ LiteTouch: Polycarbonate (PC) Silicone- Van: SiliconeNhóm 6
11Chân đèn hồng ngoại có chiết áp4Cái- Chân đèn hồng ngoại có chiết áp điều chỉnh, Cao khoảng 1,6mNhóm 5
12Cảm biến SPO2 dùng cho máy theo dõi tổng hợp Monitor5TúiĐóng túi/1 cáiNhóm 6
13Cáp SPO2 dùng cho máy theo dõi tổng hợp Monitor20TúiĐóng túi/1 cáiNhóm 6
14Test tiệt khuẩn chỉ thị mầu (Dùng cho chỉ thị hơi nước nhiệt độ cao)200Miếng- Công nghệ vạch mực chạy ngay trên bề mặt test dễ nhận biết với kết quả "Đạt" hoặc " Loại bỏ".- Dùng cho tiệt khuẩn hơi nước ở nhiệt độ cao 121⁰C hoặc 132⁰C.Nhóm 3
15Bàn chải vệ sinh dụng cụ nội soi8CáiTúi/1cáiNhóm 6
16Chổi rửa dụng cụ nội soi10CáiTúi/1cáiNhóm 6
17Sample cup10CáiCóng đựng bệnh phẩmNhóm 6
18Đèn đọc phim (02 phim)4Cái- Kích thước: 45cm x 72cm - Biến tần - Không mỏi mắt,- Tự động bật sáng khi cài film hoặc công tắc tiện dụng tay,- Ánh sáng đồng đều- Vỏ đèn bằng inox- Nguồn điện: 220VNhóm 5
19Bóng đèn cực tím (dài 60 Cm)10Cái- Loại bóng dài 60cmNhóm 6
20Đèn gù4Bộ- Đèn gù ánh sáng lạnh L751-II- Nguồn điện: ~ 220V ± 22V, 50 Hz ± 1 Hz- Cường độ sáng: ≥ 20,000 Lux- Nhiệt độ màu: 3500 ± 500K- Điện thế - Công suất: 24V – 50WNhóm 6
21Đèn soi đáy mắt5Cái- Đèn khám mắt ánh sáng halogen 2,5V,Cấu hình bao gồm: - 01 Đầu đèn soi đáy mắt- 01 Cán pin trung- 01 Kính lúp phóng đại 5 lần - 01 bóng đèn dự phòng,Nhóm 3
22Đèn Glar2CáiĐèn LED có tuổi thọ lâu, gần 15,000 giờ, cho ánh sáng trắng và lạnh với 6000 KelvinCấu hình tiêu chuẩn bao gồm:• Đèn Clar 01 cái• Pin sạc 04 cái• Bộ nạp điện 01 cáiNhóm 4
23Đồng hồ lưu lượng O xy10Cái-Áp lực đầu vào: 15 MPa- Áp lực đầu ra: 0,2-0 0,3 MPa- Van an toàn: 0,35 ± 0,05 MPa- Lưu lượng : 1-10 L / min, 1-15L / phút- Nhiệt độ tối đa 121oC áp suất 0,142MPaNhóm 6
24Fiter lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp200 CáiPhin làm ấm, làm ẩm và lọc khuẩn giữ cho các dụng cụ thông khí nhân tạo được sạch mà không cần phải hấp sấy, làm sạchNhóm 6
25Gel điện tim1.500Gam- Thành phần bao gồm: Hydro ethyl cellulo: 2%; Carbomer: 1%; Methyl paraben: 0,2%; PEG 400: 1%; Glycerin: 0,5%; Nước tinh khiếtNhóm 5
26Gel máy siêu âm điều trị1.500Gam- Dạng siêu âm lạnh, tính dẫn sóng xung mạnh mẽ đi sâu vào da, không kích ứng, không độc hại, không cản quang,Nhóm 5
27Gel siêu âm750Lít-Thành phần: Carbomer, glycerin, EC, nước,- Dẫn âm tốt với mọi tần số áp dụng trong siêu âm y tế.Nhóm 5
28Giấy điện tim 1 kênh50Cuộn50mm x 30 m x 16mmNhóm 6
29Giấy điện tim 3 kênh120CuộnKích thước: 63mm x 30m x 17mmNhóm 6
30Giấy điện tim 6 kênh20TậpGiấy in điện tim 6 cần, dạng tập; Kích thước: 110mm x 140mm x 143 sheetsNhóm 6
31Giấy in ảnh siêu âm đen trắng200Cuộn- Giấy in ảnh siêu âm đen trắng, Kích thước: 110mm x 20mNhóm 3
32Giấy in dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu200Cuộn- Giấy in nhiệt dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu, Dạng cuộn, kích thước 5cmNhóm 5
33Huyết áp điện tử (Kèm Adapter)15 Bộ- Loại máy đo: Đo huyết áp bắp tay- Dải đo: Huyết áp (0 - 299 mmHg); Nhịp tim (40 ~ 180 nhịp/phút)- Nguyên lý đo: Đo dao động- Kích thước: 155mm x 84mm x 131mm- Điện thế pin: 4 pin AA 1,5VNhóm 6
34Huyết áp (Bộ 1 huyết áp, 1 ông nghe) người lớn, trẻ em,80BộĐồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20~300mmHg- Độ chính xác ± 3mmHg- Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao- Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai (dùng cho cả người lớn và trẻ nhỏNhóm 6
35Lọc khuẩn đầu vào máy thở người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh (có đầu cắm O xy)250Cái- Được sử dụng trong gây mê hoặc thiết bị hô hấp để giảm thiểu nguy cơ nhiễm khuẩn chéo với màng lọc vi khuẩn 0,3 micro (hiệu quả lọc lên đến 99,99%)- Cổng nối 22F/15M cho cổng đầu vào và 22M/15F cho cổng bệnh nhân, Đáp ứng tiêu chuẩn ISO- Lọc hơi nước để bảo vệ máy hay bổ sung hơi ẩm, trao đổi nhiệt cho khí khi bệnh nhân thở vào- Chỉ sử dụng cho một bệnh nhân để giảm thiểu ô nhiễm chéo- Chất liệu: Polypropylene và lớp PU đáp ứng được các yêu cầu về tương thích sinh họcNhóm 6
36Máy điện châm 6 cửa10Bộ- Có 6 kênh, kích thích 12 huyệt cùng một lúc,- Cường độ xung, tần số xung ở mỗi kênh có thể điều chỉnh dễ dàng,- Có thể định thời gian trị liệu,- Có 5 dạng xung (ứng với các công dụng trị liệu khác nhau) để lựa chọn: Sóng liên tục, sóng không liên tục, sóng nén, sóng dao động lên xuống, sóng tắt mở- Tần số xung điện dao động từ 1,2Hz - 55Hz và bề rộng của bước sóng từ 0,6ms- Độ nhạy cảm thăm dò huyệt: Điện trở: 10kW~500kW 500kW~1MW, Độ nhạy cảm: 10kW : 20kW- Cường độ từ trường hạt từ: 2000- Công suất tiêu hao tối đa: ≤ 5kW,- Tiêu chuẩn an toàn: Type II-BF- Điện năng cung cấp cho Adapter: Đầu vào:220V/50Hz- Đầu ra: DC9V/150mANhóm 5
37Máy khí dung6Bộ- Điện : 220-240 V, 50 Hz- Kích thước hạt khí: Khoảng 3 mm MMAD* (MMAD = đường kính trung bình khí động học)- Dung tích cốc thuốc: tối đa 7 ml,- Tốc độ phun: Khoảng 0,4 ml/ phút (theo trọng lượng hao hụt)Nhóm 6
38Phổi giả Silicon2Cái- Được thiết kế để kiểm tra test máy thở có độ chính xác cao trước khi đưa máy vào sử dụng cho bệnh nhân- Được chế tạo bằng nhựa cao cấp chịu nhiệt và silicon để đảm bảo cho các chế độ test khác nhau- Có thể hấp sấy tiệt trùng ở 134⁰C- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CENhóm 6
39Pipet 200 – 1000 μl2Cái- Dung tích: 200-1000 ul- Bước điều chỉnh: 5,0 ul- Sai số hệ thống: 2,0/1,0/0,6% tại 200/500/1000 ulNhóm 6
40Pipet 10 – 100 μl2Cái- Dung tích: 10-100 ul- Bước điều chỉnh: 0,5 µl- Sai số hệ thống: 3/1/0,8% tại 10/50/100 ul Sai số ngẫu nhiên: 1,5/0,5/0,15% tại 10/50/100 ulNhóm 6
41Pipet 20 – 200 μl2Cái- Dung tích: 20-200 ul- Bước điều chỉnh: 1,0 ul Sai số hệ thống: 2,0/0,7/0,6% tại 20/100/200sai số ngẫu nhiên: 0,8/0,3/0,15% tại 20/100/200 ulNhóm 6
42Pipet 100 – 1000 μl2Cái- Dung tích: 100-1000 ul- Bước điều chỉnh: 5,0 ul- Sai số hệ thống: 2/1,0/0,6% tại 100/500/1000 ul- Sai số ngẫu nhiên: 0,7/0,4/0,2% tại 100/500/1000 ulNhóm 6
43Pipet 50 – 200 μl2Cái- Dung tích: 50-200 ul- Bước điều chỉnh: 1,0 ul- Sai số hệ thống: 1,0/0,8/0,6% tại 50/100/200 ul- Sai số ngẫu nhiên: 0,4/0,2/0,15Nhóm 6
44Pipet 500 – 5000 μl – Đức2Cái- Dung tích: 500-5,000 ul- Bước điều chỉnh: 50 ul- Sai số hệ thống: 2,0/0,6/0,5% tại 500/2,500/5,000 ul- Sai số ngẫu nhiên: 0,6/0,3/0,2% tại 500/2,500/5,000 ulNhóm 6
45Pipet 1000 μl2Cái- Dung tích tối đa 1000 ul- Bước điều chỉnh: 5,0 ulNhóm 6
46Pipet 500 μl2Cái- Dung tích tối đa 500 ul- Bước điều chỉnh: 5,0 ulNhóm 6
47Pipet 100 μl2Cái- Dung tích tối đa 100 ul- Bước điều chỉnh: 0,5 ulNhóm 6
48Pipet 50 μl2Cái- Dung tích tối đa 50 ul- Bước điều chỉnh: 0,5 ulNhóm 6
49Pipet 20 μl2Cái- Dung tích tối đa 20 ul- Bước điều chỉnh: 0,1 ulNhóm 6
50Pipet 10 μl2Cái- Dung tích tối đa 10 ul- Bước điều chỉnh: 0,1 ulNhóm 6
51Pipet 5 μl2Cái- Dung tích tối đa 5 ul- Bước điều chỉnh: 0,1 ulNhóm 6
52Túi đựng O xy20Cái- Dùng để dự trữ oxy, Chất liệu: được làm bằng nylon không độc hại và các vật liệu cao su dùng trong y tế, Dung tích 40 lítNhóm 6
53Test kiểm tra độ cứng của nước1Bộ- Bộ Test Kits có thể đo độ cứng trong nước ở mức độ mg/L (ppm) Calcium Carbonate thông qua phương pháp chuẩn độ EDTA (Ethylene Diamine Tetraacetic Acid)- Thang đo: 0,0 – 30,0 mg/L hoặc 0 – 300 mg/L- Sai lệch nhỏ nhất: 0,3 mg/LNhóm 3
54Test Bowie Dick (kiểm tra chất lượng máy hấp tiệt trùng hút chân không)50Tờ- Kích thước: 21,6 x 27,9cm- Coated paper 90-98%- Sulfur 1-2%- Acrylic polymer 0-1%- Tấm thử dạng Bowie- Dick không chứa Chì với độ an tòan cao tuân theo tiêu chuẩn chất lượng nhằm kiểm tra chất lượng lò hấp tiệt trùng hút chân không,- Test BD sẽ chuyển màu sau khi test, nhằm kiểm tra chất lượng hút chân không của lò hấp,Nhóm 3
55Test sinh học (dùng cho tiệt khuẩn hơi nước với chu tyrinhf tiệt khuẩn là 121 độ C hoặc 132 độ C, hút chân không)100Ống- Dùng cho tiệt khuẩn hơi nước với chu trình tiệt khuẩn là 121°C lò trọng lực hoặc 132°C lò hút chân không, - Nhãn có vạch chỉ thị chuyển từ màu hồng sang màu nâu đen sau khi qua tiệt khuẩn,Nhóm 3
56Túi đựng thuốc cấp cứu7Cái- Có 1 khoang để đồ, có quai đeo và chốt cài, Kích thước: 29cm x 21cm x 11cm, Chất liệu: nhựa tổng hợpNhóm 6
57Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt10Cuộn- Túi dẹt cỡ 100mm x 200m, Đóng gói dụng cụ, bông,gạc,hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
58Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt10Cuộn- Túi dẹt cỡ 150mm x 200m, Đóng gói dụng cụ, bông, gạc,hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
59Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt10Cuộn- Túi dẹt cỡ 200mm x 200m, Đóng gói dụng cụ, bông, gạc,hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
60Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt10Cuộn- Túi dẹt cỡ 300mm x 200m, Đóng gói dụng cụ, bông, gạc,hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
61Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt10Cuộn- Túi dẹt cỡ 75mm x 200m, Đóng gói dụng cụ, bông, gạc,hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
62Túi cuộn tiệt trùng loại phồng10Cuộn- Túi phồng cỡ 100mm x 50mm x 100m, Đóng gói dụng cụ, bông, gạc,hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
63Túi cuộn tiệt trùng loại phồng10Cuộn- Túi phồng cỡ 150mm x 50mm x 100m, Đóng gói dụng cụ, bông, gạc,…hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
64Túi cuộn tiệt trùng loại phồng10Cuộn- Túi phồng cỡ 250mm x 65mm x 100m, Đóng gói dụng cụ, bông, gạc,…hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
65Túi cuộn tiệt trùng loại phồng10Cuộn- Túi phồng cỡ 300mm x 80mm x 100m, Đóng gói dụng cụ, bông, gạc,…hấp tiệt khuẩn, Chất liệu: Một lớp giấy và một lớp nilon, Lớp giấy có độ bền cơ học cao, cho không khí, hơi nước,chất lỏng và khí thấm qua, Lớp nilon gồm 2 lớp Polyester (PE) và lớp Polypropylen (PP)Nhóm 5
66Bộ đặt nội khí quản trẻ em1BộCấu hình tiêu chuẩn bao gồm:1, Lưỡi đặt nội khí quản thẳng F,O số 0/1/22, Cán tay cầm pin tiểu (bóng đèn nằm trên cán): 01 cái3, Hộp đựng: 01 cáiNhóm 4
67Bộ đặt nội khí quản trẻ sơ sinh1BộCấu hình tiêu chuẩn bao gồm:1, Lưỡi đặt nội khí quản thẳng F,O số 00/0/12, Cán tay cầm pin tiểu (bóng đèn nằm trên cán): 01 cái3, Hộp đựng: 01 cáiNhóm 4
68Dây khí dung (dùng cho máy điều trị khí dung)5CáiChất liệu nhựa y tế trong,Nhóm 6
69Cáp nối huyết áp không xâm lấn (dùng cho máy theo dõi tổng hợp Monitor)10ChiếcCáp nối huyết áp không xâm lấnNhóm 6
70Bộ quả bóp kẹp chi (dùng cho máy đo điện tim)1ChiếcDùng cho máy điện timNhóm 6
71Cáp điện tim (đùng cho máy đo điện tim)1ChiếcDùng cho máy điện timNhóm 6
72Đèn khám bệnh treo trán2CáiĐèn khám ngũ quan có nguồn Adapter, điện áp điều chỉnh từ 6VDC đến 9VDCNhóm 6
73Kìm sinh thiết dạ dầy loại dùng nhiều lần (dùng cho máy nội soi chẩn đoán)2CáiKìm sinh thiết dạ dày loại có lỗ bên đường kính khoảng 1mm ở chính giữa giúp giảm thiểu tối đa tổn thương mô vùng sinh thiết và cung cấp lượng mẫu tối đa, Loại dùng nhiều lần,Nhóm 3
74Kìm sinh thiết nóng (có đốt điện) loại dùng nhiều lần, dùng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiKìm sinh thiết dạ dày nóng giúp cắt bỏ các polyp nhỏ, Loại dùng nhiều lần,Nhóm 3
75Kim tiêm cầm máu loại dùng nhiều lần, dùng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiKim tiêm cầm máu dùng trong nội soi thực quản, dạ dày, Loại dùng nhiều lầnNhóm 3
76Snare Cắt Polyp hình Oval, dùng cho máy nội soi chẩn đoán2CáiLọng thắt dạ dày, Kiểu lọng thắt: hình ovan, Bề rộng: 25mm, Đường kính: Ø 0,47mm,Nhóm 3
77Snare Cắt Polyp hình liềm, dùng cho máy nội soi chẩn đoán2CáiLọng thắt dạ dày, Kiểu lọng thắt: hình liềm, Bề rộng: 22mm, Đường kính: Ø 0,4mm,Nhóm 3
78Tay cầm cho Snare loại dùng nhiều lần, sử dụng cho máy nội soi chẩn đoán, có thể dùng với tất cả các loại lọng thắt1CáiCán cầm cho lọng thắt, Loại dùng nhiều lần, Có thể sử dụng với tất cả các loại lọng thắt,Nhóm 3
79Clip cầm máu 900, dùng cho máy nội soi chẩn đoán2CáiKẹp cầm máu dạ dày loại chuẩn dùng một lần, Góc mở đầu clip: 90 độ,Nhóm 3
80Cán kẹp Clip cho cầm máu xoay được, loại dùng nhiều lần, sử dụng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiTay cầm gắn kẹp cầm máu xoay đượcLoại: dùng nhiều lần,Nhóm 3
81Kìm gắp dị vật dạ dầy hàm cá sấu loại dùng nhiều lần mở rộng 7,5 mm, sử dụng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiKìm gắp dị vật dạ dày, Ngàm kiểu cá sấu mở rộng 7,5mm, Loại dùng nhiều lần,Nhóm 3
82Kìm gắp dị vật dạ dầy hàm cá mập ngàm chuột mở rộng 4,7 mm loại dùng nhiều lần, dùng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiKìm gắp dị vật dạ dày, Ngàm chuột mở rộng 4,7mm, Loại dùng nhiều lần,Nhóm 3
83Rọ lấy dị vật dạ dầy loại dùng nhiều lần1CáiRọ lấy dị vật dạ dày, Loại dùng nhiều lần,Nhóm 3
84Kìm sinh thiết đại tràng có lỗ bên, có kim loại dùng nhiều lần, dùng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiKìm sinh thiết đại tràng có lỗ bên, có kimLoại dùng nhiều lầnNhóm 3
85Kìm sinh thiết nóng có đốt điện loại dùng nhiều lần, dùng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiKìm sinh thiết đại tràngLoại dùng nhiều lầnNhóm 3
86Kim tiêm cầm máu đại tràng loại dùng nhiều lần, dùng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiKim tiêm cầm máu đại tràng, Loại dùng nhiều lần,Nhóm 3
87Snare cắt Polyp hình Oval dùng cho nội soi chẩn đoán2CáiLọng thắt đại tràng, Kiểu lọng thắt: hình ovan, Bề rộng: 25mmĐường kính: Ø 0,47mmNhóm 3
88Snare cắt Polyp hình liềm dùng cho máy nội soi chẩn đoán2CáiLọng thắt đại tràng, Kiểu lọng thắt: hình liềm, Bề rộng: 22mmĐường kính: Ø 0,4mmNhóm 3
89Tay cầm cho Snare loại dùng nhiều1CáiCán cầm cho lọng thắt, Loại dùng nhiều lần, Có thể sử dụng với tất cả các loại lọng thắt,Nhóm 3
90Clip cầm máu 13501CáiKẹp cầm máu đại tràng loại chuẩn dùng một lầnGóc mở đầu clip: 135 độNhóm 3
91Cán kẹp Clip cho cầm máu xoay được loại dùng nhiều lần, dùng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiTay cầm gắn kẹp cầm máu xoay đượcLoại: dùng nhiều lầnNhóm 3
92Kìm gắp dị vật đại tràng loại dùng nhiều lần, ngàm kiểu cá sấu mở rộng 7,5 mm, dùng cho máy nội soi chẩn đoán1CáiKìm gắp dị vật đại tràngNgàm kiểu cá sấu mở rộng 7,5mmLoại dùng nhiều lầnNhóm 3
93Ovetip dạ dầy, đại tràng, dùng cho máy nội soi dạ dầy đại tràng1CáiDùng cho máy nội soi chẩn đoán dạ dầy, đại tràng (Olympus)Nhóm 3
94Bộ thắt tĩnh mạch thực quản, dùng cho máy nội soi chẩn đoán dạ dầy, đại tràng1CáiDùng cho máy nội soi chẩn đoán dạ dầy, đại tràng (Olympus)Nhóm 3
95Vợt hớt dị vật độ mở 4 Cm, dùng cho máy nội soi chẩn đoán dạ dầy, đại tràng1CáiDùng cho máy nội soi chẩn đoán dạ dầy, đại tràng (Olympus)Nhóm 3
96Thòng lọng 25 mm, dùng cho máy nội soi chẩn đoán dạ dầy, đại tràng1CáiDùng cho máy nội soi chẩn đoán dạ dầy, đại tràng (Olympus)Nhóm 3
97A săng 12 cm (Kẹp xăng mổ) chất liệu thép không gỉ dài 12 cm10CáiChất liệu thép không gỉ, dài 12cmNhóm 6
98Bảng thị lực điện1CáiBảng chữ C, Độ sáng đều, mặt mica in đẹp, Khoảng cách đọc: 5 m, Bảng đèn có móc treo tường, hoặc để bànNhóm 5
99Bàn tiểu phẫu Inox (kích thước: 1900 x 600 x750 mm ± 3% , không kể đệm)1Cái1, Cấu hình đồng bộ: - Thân bàn và phụ kiện: 01 cái- Tấm nâng đầu: 01 cái- Chân bàn: 02 cái- Thanh giằng: 01 cái- Đệm mút hai khúc: 01 cái2, Đặc tính kỹ thuật:a, Kích thước (mm): 1900x600x750mm ±3% (không kể đệm)b, Kết cấu chung:- Bàn có kết cấu tháo lắp; liên kết với nhau bằng bu lông + Mặt bàn; tấm nâng đầu bằng inox tấm được gấp liền trên máy thủy lực và được chèn tăng cứng xung quanh bằng inox hộp; có đố tăng cứng phía dướiNhóm 5
100Kính Volk (kính soi đáy mắt gián tiếp)1Cái- Độ phân giải cao, vùng quét võng mạc rộng, giảm chói và phản xạ ánh sáng- Góc quan sát: 103 độ / 124 độ- Độ phóng đại ảnh: 0,72X- Kích cở Laser spot: 1,39X- Khoảng cách làm việc: 4 – 5mmNhóm 6
101Bộ mở lệ quản chấn thương1Bộ- Phù hợp với nhu cầu sử dụng của bệnh việnNhóm 6
102Bộ thông lệ quản 7 chi tiết2Bộ- Phù hợp với nhu cầu sử dụng của bệnh việnNhóm 6
103Bộ gây mê thở trẻ emdùng 1 lần5Bộ- Bộ gây mê gồm cút nối, dây nối oxy, túi chứa khí, van kiểm soát- Van kiểm soát giúp điều chỉnh mức độ áp lực túi chứa khí và có thể kết nối với hệ thống khí để tiếp nhận khí thở ra nhằm giảm thiểu nhiễm khuẩn chéo- Túi chứa khí không cao su không gây kích ứng da- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CENhóm 6
104Bóng tập2QuảĐường kính 20cm - 30cmNhóm 6
105Bơm hút thai 1 van4CáiBao gồm:- 1 ống bơm 1 van 60cc- 1 pít tông kín- 1 gioăng cao su hình chữ O,- 1 đai hãm cổ bơm giữ cho pít tông không bị tuột khỏi ống bơm- 1 bộ vanNhóm 6
106Bơm hút thai 2 van4CáiBao gồm:- 1 ống bơm 2 van 60cc- 1 pít tông kín- 1 gioăng cao su hình chữ O,- 1 đai hãm cổ bơm giữ cho pít tông không bị tuột khỏi ống bơm- 1 bộ vanNhóm 6
107Bơm hút thai 2 van1BộBao gồm:- 1 ống bơm 2 van 60cc- 1 pít tông kín- 1 gioăng cao su hình chữ O,- 1 đai hãm cổ bơm giữ cho pít tông không bị tuột khỏi ống bơm- 1 bộ vanNhóm 6
108Bẩy các loại4CáiChất liệu bằng thép không gỉ, các loại thẳng, trái, phảiNhóm 6
109Bát Inox Ø 6 Cm5CáiChất liệu bằng Inox, Đường kính 6cmNhóm 6
110Bát Inox Ø 8 Cm (chất liệu Inox, đường kính 8cm)8CáiChất liệu bằng Inox, Đường kính 8cmNhóm 6
111Bát Inox Ø 10 cm7CáiChất liệu bằng Inox, Đường kính 10cmNhóm 6
112Bát Inox Ø 20 Cm6CáiChất liệu bằng Inox, Đường kính 20cmNhóm 6
113Bộ đo nhãn áp1BộCấu hình bao gồm:- Thước đo độ dốc: 01 cái- Quả cân: 5,5; 7,5; 10; : 01 bộ- Hộp đựng: 01 cáiNhóm 3
114Bộ chính chắp lẹo1Bộ- Chất liệu bằng thép không gỉ,- Gồm: 1 thìa nạo trẻ em, 1 thìa nạo người lớn, 1 kẹp chắp người lớn, 1 kẹp chắp trẻ emNhóm 6
115Bộ nẹp ép mi2BộBộ nẹp ép miNhóm 6
116Bộ cấp cứu sản giật1BộBộ cấp cứu sản giậtNhóm 6
117Bộ thông niệu đạo1BộDạng cong đầu tù từ số 6/10, 8/12, 10/14, 12/16, 14/18, 18/22, 16/20, 20/24, 22/26, 24/28, 26/30, 28/32, 01 bộ12 chi tiếtNhóm 6
118Bút soi đồng tử10CáiSử dụng 2 pin AAA, Ánh sáng vàng,Nhóm 6
119Bộ thông niệu đạo 09 chi tiết (dạnh cong đầu tù từ số 9 đến số 32)1BộDạng cong đầu tù từ số 9 đến số 32, 01 bộ/ 09 chi tiếtNhóm 6
120Bộ đỡ đẻ2BộGồm: 01 Hộp sản inox, 2 Panh thẳng có mấu 20cm, 01 kéo thẳng đầu tù 18cm, 01 kéo thẳng đầu nhọn 18cm, 02 panh sát khuẩn, 02 bát F8 cồn sát khuẩn,Nhóm 6
121Bộ khâu cắt tầng sinh môn2BộGồm: 02 panh sát khuẩn, 01 kéo thẳng đầu tù 18cm, 01 kéo cắt chỉ 10cm, 02 van âm đạo, 01 phẫu tích không mấu 16cm, 01 phẫu tích có mấu 16cm, 01 kìm mang kim 18, 05 panh cầm máu 16cm, 02 kim tròn, 02 kim 3 cạnh, 02 chỉ chromic catgut số 1, 02 cuộn chỉNhóm 6
122Bộ hồi sức sơ sinh3BộGồm: 01 bóp bóng sơ sinh; 01 ống hút nhớt; 01 dây nối ống hút; 01 đầu nối ống hút; 01 hộp chữ nhật inoxNhóm 6
123Bộ hút thai 2 van2BộGồm: 01 Hộp chữ nhật Inox; 02 Panh sát khuẩn; 01 Van âm đạo; 01 Kẹp cổ tử cung; 01 Cần hút số 4; 1 Cần hút số 5; 1 Cần hút số 6; 1 Cần hút số 7; 1 Cần hút số 8; 1 Cần hút số 9; 1 Cần hút số 10; 1 Cần hút số 11; 1 Cần hút số 12; 01 BơmNhóm 6
124Bộ khám phụ khoa2BộGồm: 01 Hộp chữ nhật inox; 03 Mỏ vịt; 03 Panh sát khuẩn; 02 Bát đựng cồnNhóm 6
125Bộ kiểm tra cổ tử cung4BộGồm: 01 Hộp sản inox, 01 phẫu tích không mấu 18cm, 01 phẫu tích có mấu 18cm, 02 Kẹp hình tim, 02 panh sát khuẩn, 02 bát cồn sát khuẩn F10, 02 van âm đạo, 01 Kìm mang kim 18cm, 02 Kim tròn, 01 vỉ chỉ chromic catgut số 1Nhóm 6
126Bộ thay băng cắt chỉ 9 chi tiết20BộGồm: Kéo cắt chỉ cong 10cm (01), Panh thẳng không mấu 16cm (01), Kéo thẳng nhọn 14cm (01), Panh thẳng không mấu 14cm (02), Nỉa không mấu 18cm (01), Khay quả đậu cạn (01), Bát Inox F8 (01), Hộp sản Inox (01)Nhóm 6
127Bộ Cathete chọc động mạch2BộBộ Catheter chọc động mạchNhóm 6
128Bốc thụt dạ dầy5Bộ- Bốc thụt chất liệu bằng Inox: 01 cái- Kẹp: 01 cái- Ống cao su: 01 cáiNhóm 6
129Bộ tháo dụng cụ tử cung (gồm: 01 hộp chữ nhật Inox, 02 panh sát khuẩn, 01 van âm đạo, 01 kẹp cổ tử cung, 01 thước đo buồng tử cung, 01 kéo, 02 bát cồn sát khuẩn Inox)20BộBao gồm: 01 hộp chữ nhật inox; 02 panh sát khuẩn; 01 van âm đạo; 01 kẹp cổ tử cung; 01 Thước đo buồng tử cung; 01 kéo; 02 bát cồn sát khuẩnNhóm 6
130Bộ bộc lộ tĩnh mạch1Bộ- Chất liệu bằng thép không gỉ,- Phù hợp với nhu cầu sử dụng của bệnh việnNhóm 6
131Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi (bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi thẳng, cường độ sáng cao đèn Xenon XL)3Bộ- Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi thẳng,- Cường độ ánh sáng cao nhờ kỹ thuật chiếu sáng cảu đèn xenon XL và các bó sợi quang của lưỡi F,O rất bềnNhóm 6
132Bộ khám nha khoa (bao gồm: khay inox 1 cái, cán gương 1 cái, mặt gương 1 cái, thám châm 10 cái, panh gắp 1 cái)2Bộ- Bao gồm: Khay inox 1 cái, cán gương 1 cái, mặt gương 1 cái, thám châm 10 cái, panh gắp 1 cáiNhóm 6
133Bộ mở khí quản 10 chi tiết (bao gồm: cán dao số 4, 1 cái, cán dao số 7, 1 cái, banh khí quản 1 đầu sắc 1 cái, panh khí quản 1 đầu tù 1 cái, Canuyn mở khí quản 1 cái, kẹp phẫu tích không mấu 16 cm 1 cái, kẹp phẫu tích có mấu 16 cm 1 cái, que thăm tròn 1 cái, dao liền cán 1 cái, hôp đựng inox 1 cái)2Bộ- Bao gồm: Cán dao số 4: 1 cái, Cán dao số 7: 1 cái, Banh khí quản 1 đầu sắc: 1 cái, Banh khí quản đầu tù: 1 cái, Canuyn mở khí quản: 1 cái, Kẹp phẫu tích không mấu 16cm: 1 cái, Kẹp phẫu tích có mấu 16cm: 1 cái, Que thăm tròn: 1 cái, Dao liền cán: 1 cái, Hộp tiểu inox: 1 cáiNhóm 6
134Bộ mở màng phổi 12 chi tiết (bao gồm: Panh hình tim, cán dao mổ số 4, cán dao mổ số 3, kẹp phẫu tích, panh có mấu, panh không mấu, panh kẹp có răng, kéo, khay quả đậu, ống dẫn lưu màng phổi, chỉ khâu phẫu thuật, hộp inox đựng dụng cụ)2Bộ- Bao gồm: Panh hình tim, Cán dao mổ số 4, cán dao mổ số 3, Kẹp phẫu tích, Panh có mấu, phanh không mấu, Panh kẹp có răng, Kéo, Khay quả đậu, ống dẫn lưu màng phổi, chỉ khâu phẫu thuật, hộp inox đựng dụng cụNhóm 6
135Bộ soi thanh quản1Bộ- Bao gồm: Cần treo thanh quản lớn: 1 cái; Cần treo thanh quản nhỏ: 1 cái; Bộ phận cố định và điều chỉnh thanh quản; Kềm cắt, dạng tròn, hàm cong phải; Kềm cắt, dạng tròn, hàm cong trái; Kềm cắt, dạng tròn, hàm cong lên; Kềm cắt, dạng tam giác; Kềm cắt, dạng tròn; Kềm sinh thiết; Kẹp gấp; Kéo thẳng; Kéo cong; Ống hút, đường kính 4mm; Ống hút, đường kính 3mm; Ống hút, đường kính 2,5mm; Tay cầm giúp ổn định dụng cụ; KnifeNhóm 6
136Bộ tiểu phẫu (gồm 10 chi tiết)2Bộ01 kìm mang kim: 16cm01 kéo nhọn cong 16cm03 panh cầm máu 16cm01 curret 2 đầu 16cm 01 cán dao mổ số 301 phẫu tích có mấu 16 cm01 phẫu tích có mấu 18 cm01 hộp tiểu inoxNhóm 6
137Bộ dụng cụ chẩn đoán vô sinh và thông vòi trứng (gồm: 01 ống tiêm xi lanh 20 mm, 01 áp kế, 03 đầu hình nón mạ Crom các cỡ nhỏ, trung, lớn, 01 thiết bị kẹp cổ tử cung)1BộCấu hình bao gồm:- 01 ống tiêm 20 ml- 01 áp kế- 03 Đầu gắn hình nón mạ Crom (nhỏ, trung, lớn)- 01 thiết bị kẹp cố định cổ tử cungNhóm 3
138Cán dao mổ các cỡ10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, các cỡ 3, 4, 7Nhóm 6
139Cân sơ sinh3Cái- Dùng để cân bé sơ sinh- Phạm vi đo: 500 g – 20 kg- Giá trị độ chia: 50 g- Sai số tối đa : ± 75 g- Sai số tối thiểu : ± 25 g- Vỏ hộp cân và giá đỡ đĩa cân được sơn tĩnh điện,- Đĩa nhựa Nhựa PP: (564 x 266 x 80) mm- Mặt kính nhựa PC trong suốtNhóm 5
140Cân sức khỏe có thước đo chiều cao5Cái+ Trọng lượng cơ thể:- Max: 120kg- Min: 0,5kg+ Đo chiều cao:- Phạm vi đo 70-190cm- Min: 0,5 cm- Dung sai ± 0,5cm+ Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380+ Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mmNhóm 6
141Cọc truyền Inox 3 chân10Cái1, Cấu hình tiêu chuẩn:- Giá truyền: 01 cái2, Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước:+ Chiều cao: Có thể điều chỉnh:(1200 ¸ 2100) ± 5 nhờ tay vặn,+ Đường kính chân đế: 520 ± 5%+ Khung giá bằng inox ống Ø25,4x1 mm+ Chân đế bằng inox hộp 25x25x1mm, có gia công bằng thép đặc- Giá có ba bánh xe Ø50 thuận tiện cho việc di chuyển,- Kết câu chân đế chắc chắn, không rung,- Toàn bộ bề mặt Inox được xử lý đạt độ bóng BA3, Vật liệu: Inox SUS304Nhóm 5
142Đục xương các loại4CáiChất liệu bằng thép không gỉ, dài 13,5cmNhóm 6
143Đầu hút Proet50CáiPhù hợp với nhu cầu sử dụng của bệnh việnNhóm 6
144Đầu lấy cao răng các cỡ10CáiChất liệu bằng thép không gỉ, các cỡNhóm 6
145Đèn cồn (chất liệu thủy tinh, dung tích 250 ml, đường kính đáy 6,5 cm, đường kính thân 10 cm)4Cái- Chất liệu thủy tinh trong- Dung tích 250ml- Đường kính đáy: 6,5cm- Đường kính thân: 10cmNhóm 5
146Đũa lắng máu (chất liệu bằng thủy tinh, có vạch chia từ 0 – 100)20CáiChất liệu bằng thủy tinh, có chia vạch từ 0-100Nhóm 5
147Ghế xoay inox10Cái1, Cấu hình thiết bị:+ Ghế: 01 cái2, Đặc tính kỹ thuật:a, Kết cấu- Đường kính mặt ghế: 290- Chiều cao điều chỉnh: từ 480 đến 620mm- Ghế có dạng 3 chân, có thể điều chỉn chiều cao, Ghế có kết cấu chắc chắn, các chân tiếp xúc đều trên nền phẳngNhóm 6
148Gương soi thanh quản4CáiCán gương, mặt gươngNhóm 6
149Gương nha khoa20CáiCán gương, mặt gươngNhóm 6
150Giá để lam 30 cm (chất liệu inox)10Cái- Chất liệu bằng InoxNhóm 5
151Giá đựng tuýt đựng máu 1,5 cm x 40 lỗ (chất liệu Inox)15Cái- Chất liệu bằng Inox,- Kích thước: 1,5cm x 40 lỗNhóm 5
152Giá đựng tuýt nước tiểu 2 cm x 50 lỗ(chất liệu Inox)10Cái- Chất liệu bằng Inox,- Kích thước: 2cm x 50 lỗNhóm 5
153Giá đựng tuýt đựng máu 1,0 cm x 24 lỗ10Cái- Chất liệu bằng Inox,- Kích thước: 1,0cm x 24 lỗNhóm 5
154Giá cắm đầu côn vàng4Cái- Số lượng đầu côn có thể chứa: 96 cái- Màu trắng, có thể khử trùng ướt ở 120⁰C, 1atmNhóm 6
155Giá để Pipet (chất liệu nhựa cao cấp, loại năm ngang chữ Z)6Cái- Chất liệu bằng nhựa cao cấp,- Loại nằm ngang chữ ZNhóm 6
156Giá nhuộm lam inox (có móc cầm, 25 vị trí để làm)4Cái- Chất liệu bằng Inox, có móc cầm, 25 vị trí để lamNhóm 5
157Giắc hơi (không dùng lửa, nguyên liệu nhựa PP, kích thước: 32,5 x 24,5 x 8,2 cm)10Bộ- Không dùng lửa,- Nguyên liệu: Nhựa PP- Kích thước: 32,5 x 24,5 x 8,2 cmNhóm 5
158Gu gặm xương6Cái- Leksell-Stille, Chất liệu bằng thép không gỉNhóm 6
159Hộp thử kính (hộp gỗ gồm: 35 cặp, tổng cộng 228 chi tiết)1Bộ- Hộp gỗ gồm 35 cặp (tổng cộng 228 chi tiết)Nhóm 6
160Hộp đựng bông cồn (kích thước Ø 8, Ø 10 cm) chất liệu inox40Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: Φ8cm, Φ10cmNhóm 6
161Hộp hấp dụng cụ tròn, kích thước: Ø 30 x Ø 22cm, chất liệu inox4Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: Φ 30 x 22 cmNhóm 5
162Hộp hấp dụng cụ tròn, kích thước: Ø 36 x Ø 29cm, chất liệu inox4Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: Φ 36 x 29 cmNhóm 5
163Hộp hấp dụng cụ tròn, kích thước: Ø 26 x Ø 16,5cm, chất liệu inox4Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: Φ 26 x 16,5 cmNhóm 5
164Hộp hấp dụng cụ tròn, kích thước: Ø 17 x Ø 13cm, chất liệu inox10Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: Φ 17 x 13 cmNhóm 5
165Hộp inox có nắp, kích thước 22 x 12 x 5 cm10Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: 22 x 12 x 5 cmNhóm 6
166Hộp inox có nắp, kích thước 32 x 16 x 7 cm10Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: 32 x 16 x 7 cmNhóm 6
167Hộp hấp tròn, kích thước: Ø 36 cm x Ø 29cm, chất liệu inox4Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: Φ 36cm, cao 29cmNhóm 5
168Hộp inox, kích thước: 16 cm x 32 cm x 7 cm10Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: 16 x 32 x 7 cmNhóm 6
169Kìm vuốt máu xét nghiệm1Cái- Hợp kim nhôm chất lượng cao, chống gỉ, trọng lượng nhẹ và dễ lau chùi bằng cách lau hoặc ngâm trong IPA- Hệ thống con lăn tự định tâm giữ ống, độ bám dính trơn tru để tước các thành phần máu hiệu quả- Hệ thống lò xo bên trong giữ tay cầm ở vị trí mở, giảm thiểu sự vướng víu với ống máuNhóm 6
170Kìm cắt chỉ thép dùng cho Răng - hàm - mặt2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ- Các cạnh cắt được thiết kế để cắt các dây có đường kính nhỏNhóm 6
171Kìm giữ xương cẳng chân loại to4Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 33cmNhóm 6
172Kìm giữ xương cẳng tay loại nhỏ, chất liệu thép không gỉ dài 17 cm4Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 17cmNhóm 6
173Kìm cắt đinh Kissner2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 23cmNhóm 6
174Kìm cắt vít1Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, cán vàng, kìm dài 46-56cmNhóm 6
175Kìm cá sấu2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 26cmNhóm 6
176Kéo cắt bột2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉNhóm 6
177Kéo cắt bông gạc50Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 18cmNhóm 6
178Kéo thẳng tù2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, thẳng tù, dài 16cmNhóm 6
179Kéo thẳng tù2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, thẳng tù, dài 18cmNhóm 6
180Kéo thẳng tù10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, thẳng tù, dài 20cmNhóm 6
181Kéo cong tù10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, cong tù, dài 16cmNhóm 6
182Kéo cong tù10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, cong tù, dài 18cmNhóm 6
183Kéo cong tù10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, cong tù, dài 20cmNhóm 6
184Kéo thẳng nhọn10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, thẳng nhọn, dài 16cmNhóm 6
185Kéo thẳng nhọn10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, thẳng nhọn, dài 18cmNhóm 6
186Kéo thẳng nhọn10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, thẳng nhọn, dài 20cmNhóm 6
187Kéo cong nhọn10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, cong nhọn, dài 16cmNhóm 6
188Kéo cong nhọn10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, cong nhọn, dài 18cmNhóm 6
189Kéo cong nhọn10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, cong nhọn, dài 20cmNhóm 6
190Kéo thẳng một đầu tù, 1 đầu nhọn2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng thẳng, 1 đầu tù, 1 đầu nhọn, dài 16cmNhóm 6
191Kéo thẳng một đầu tù, 1 đầu nhọn10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng thẳng, 1 đầu tù, 1 đầu nhọn, dài 18cmNhóm 6
192Kéo thẳng một đầu tù, 1 đầu nhọn4Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng thẳng, 1 đầu tù, 1 đầu nhọn, dài 20cmNhóm 6
193Kéo cắt chỉ40Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng thẳng nhọn hoặc cong tù hoặc cong nhọn, dài 12cm, 14cm, 16cm, 18cm, 20cmNhóm 6
194Kéo cắt chỉ5Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, thẳng nhọn, dài 10cmNhóm 6
195Kéo cắt chỉ thân tròn cong5Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng cong, thân tròn, dài 10cmNhóm 6
196Kéo cắt vòng5Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 20cmNhóm 6
197Kéo cong vi phẫu thuật2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 16cmNhóm 6
198Kéo phẫu tích3Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 20cmNhóm 6
199Kẹp cổ tử cung2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 25cmNhóm 6
200Kẹp hình tim bóp thai5Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, đầu kẹp hình tim, dài 25cmNhóm 6
201Kẹp mạch máu có mấu5Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, có mấu, dài 16cmNhóm 6
202Kẹp mạch máu không mấu9Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, không mấu, dài 16cmNhóm 6
203Kẹp khuỷu30Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, hình chữ V, dài 18cmNhóm 6
204Kẹp sát khuẩn10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 24cmNhóm 6
205Kẹp thẳng có mấu10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng thẳng, có mấu, dài 20cmNhóm 6
206Kẹp thanh quản2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng thẳng, không mấu, dài 18cmNhóm 6
207Kẹp dị vật tai không có mấu5Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, không mấu, dài 8,5cmNhóm 6
208Khay chữ nhật inox, kích thước 40 x 60 cm10Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: 40cm x 60cmNhóm 6
209Khay đựng mẫu10Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sétNhóm 6
210Khay quả đậu lòng nông 2 cm, chất liệu thép không gỉ, dài 20 cm40Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: dài khoảng 20 cm, sâu 02 cm
211Khay quả đậu lòng sâu 5 cm, chất liệu thép không gỉ, dài 25 cm5Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: dài khoảng 25 cm, sâu 05 cmNhóm 6
212Khay chữ nhật inox, kích thước 30 x 40 cm15Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: 30cm x 40cmNhóm 6
213Khay chữ nhật inox15Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: 22cm x 32cmNhóm 6
214Khoan xương cầm tay1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220V± 5%, 50 Hz - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa tới : ≥ 30 độ C + Độ ẩm tối đa : ≥ 80 %A, Cấu hình01 khoan chính kèm phụ kiện chuẩnB, Thông số kỹ thuật: Điện áp làm việc 14,4VOutput điện ≥ 20WĐơn vị tăng trong temp ≤ - 25 độ C,Sạc điện áp đầu vào AC 220V, 50HZ/110V, 60HZ- Công suất : ≥ 14,4V 900mA - Công suất đầu vào ≥ 30W Pin điện áp ≥ 14,4V, Thời gian xạc : ≤ 3 giờNhóm 6
215Kìm nhựa kẹp dây túi máu15CáiKìm nhựa kẹp dây túi máuNhóm 6
216Kìm mang kim15CáiDài18 cm, chât liệu thép không gỉNhóm 6
217Kìm mang kim dài 20 cm, chât liệu thép không gỉ17CáiDài 20 cm, chât liệu thép không gỉNhóm 6
218Kìm mang kim dài 25 cm, chât liệu thép không gỉ10CáiDài 25 cm, chât liệu thép không gỉNhóm 6
219Kìm phá bột dài 28 cm, chât liệu thép không gỉ3CáiDài 28 cm, chât liệu thép không gỉNhóm 6
220Kìm bấm ối5CáiDạng dài có mấu 14 cm, chât liệu thép không gỉNhóm 6
221Loa soi tai các cỡ200CáiChất liệu bằng inox, bộ 3 cáiNhóm 6
222Mũi khoan răng- hàm- mặt các cỡ (1 cái/túi)4CáiĐường kính 1,6 Stop 7 cho vít 2,0 + 1,8 cho vít 2,3 Stop 7Nhóm 6
223Mỏ vịt thăm khám sản khoa25CáiChất liệu băng inox, các cỡ tiểu trung, đại,Nhóm 6
224Móc tháo vòng khó2CáiChất liệu thép không gỉ, dài 25 cmNhóm 6
225Nỉa đầu bé10CáiChất liệu thép không gỉ, dài 12 cmNhóm 6
226Nỉa không mấu kiểu TOE5Cáichất liệu thép không gỉ, dài 12,5 cmNhóm 6
227Nỉa không mấu30CáiChất liệu thép không gỉ, dài 16 cmNhóm 6
228Nỉa phẫu tích đầu xiên không mấu5CáiChất liệu thép không gỉ, dài 18cmNhóm 6
229Nỉa thẳng có mấu kiểu SEMKEN5CáiChất liệu thép không gỉ, dạng thẳng, dài 12,5 cmNhóm 6
230Nỉa thẳng có mấu30CáiDài 14 cm, chất liệu thép không gỉNhóm 6
231Ống nghe tim thai10Cái- Chất liệu bằng nhựa, Dài khoảng 17cmNhóm 5
232Ống potanh đếm bạch cầu10Cái- Phù hợp với nhu cầu sử dụng của bệnh việnNhóm 6
233Panh Kose có mấu10CáiChất liệu thép không gỉ, dài 14 – 16 cmNhóm 6
234Panh làm thuốc20CáiChất liệu thép không gỉ, dài 16 cmNhóm 6
235Panh gắp dị vật họng5CáiChất liệu thép không gỉ,Nhóm 6
236Panh gắp dị vật hạ họng2Cáichất liệu thép không gỉ, các loại trên dưới, trái, phải,Nhóm 6
237Panh khuỷu gắp dị vật tai2Cáichất liệu thép không gỉ, hình chữ V, dài 45 cmNhóm 6
238Panh mở mũi các cỡ3CáiChất liệu thép không gỉ, các cỡ người lớn, trẻ em,Nhóm 6
239Panh tiêm10CáiChất liệu thép không gỉ dài 18 – 22 cmNhóm 6
240Panh răng chuột các cỡ20CáiChất liệu thép không gỉ, đầu cắp uốn vòng có răng mịn, dài 15 - 18cm,Nhóm 6
241Panh thẳng cầm máu5CáiDài 14 cm, chất liệu thép không gỉ,Nhóm 6
242Panh thẳng cầm máu5CáiDài 16 cm, chất liệu thép không gỉ,Nhóm 6
243Panh thẳng cầm máu2CáiDài 18 cm, chất liệu thép không gỉ,Nhóm 6
244Panh thẳng cầm máu2CáiDài 20 cm, chất liệu thép không gỉ,Nhóm 6
245Panh cong cầm máu15CáiDài 14 cm, chất liệu thép không gỉ,Nhóm 6
246Panh cong cầm máu10CáiDài 16 cm, thép không gỉ,Nhóm 6
247Panh cong cầm máu20CáiDài 18 cm, chất liệu thép không gỉ,Nhóm 6
248Panh cong cầm máu10CáiDài 20 cm, chất liệu thép không gỉ,Nhóm 6
249Panh thẳng có mấu2CáiDài 16 cm, chất liệu thép không gỉNhóm 6
250Panh thẳng có mấu2CáiDài 18 cm, chất liệu thép không gỉNhóm 6
251Panh thẳng có mấu2CáiDài 20 cm,chất liệu thép không gỉNhóm 6
252Panh cong có mấu2Cáidài 16 cm,chất liệu thép không gỉNhóm 6
253Panh cong có mấu2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng cong, có mấu, dài 18cmNhóm 6
254Panh cong có mấu2CáiDài 20 cm,chất liệu thép không gỉNhóm 6
255Panh thẳng không mấu2CáiDài 16 cm, chất liệu thép không gỉNhóm 6
256Panh thẳng không mấu5CáiDài 18 cm, chất liệu thép không gỉNhóm 6
257Panh thẳng không mấu8CáiDài 20 cm, chất liệu thép không gỉNhóm 6
258Panh cong không mấu2CáiDài 16 cm, chất liệu thép không gỉNhóm 6
259Panh cong không mấu2CáiDài 18 cm, thép không gỉNhóm 6
260Panh cong không mấu2CáiDài 20 cm, chất liệu thép không gỉNhóm 6
261Panh cong không mấu vi phẫu thuật2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng cong, không mấuNhóm 6
262Panh cong nhỏ3Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dạng cong, dài 14cmNhóm 6
263Panh Cose2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 18cmNhóm 6
264Panh kẹp ghim2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 15cmNhóm 6
265Panh kẹp máu2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 18cmNhóm 6
266Panh kẹp sản khoa2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, 2 răng 9mm, dài 25cmNhóm 6
267Panh mặt 4 răng2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, bồ cào 4 răngNhóm 6
268Panh miệng nhỏ2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, hình chữ TNhóm 6
269Panh Pharabey10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, các cỡ dài 13cm, 15cm, 21cmNhóm 6
270Panh thẳng có mấu vi phẫu thuật2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, có mấuNhóm 6
271Phẫu tích có mấu10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, có mấu, dài 18cmNhóm 6
272Phẫu tích có mấu10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, có mấu, dài 20cmNhóm 6
273Phẫu tích không mấu5Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, không mấu, dài 18cmNhóm 6
274Phẫu tích không mấu10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, không mấu, dài 20cmNhóm 6
275Phẫu tích không mấu10Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, không mấu, dài 25cmNhóm 6
276Phẫu tích có mấu7Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, có mấu, dài 16cmNhóm 6
277Phẫu tích vi phẫu thuật có mấu2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, Adson 12cmNhóm 6
278Phẫu tích vi phẫu thuật không mấu2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, Adson 12cmNhóm 6
279Que tăm bông20Cái- Que gỗ, đầu que có quấn bông, đựng trong ống nhựa có đường kính Ф 10 mm, nắp xanh hoặc đỏNhóm 6
280Quy let23Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 20cmNhóm 6
281Tô vít các loại dùng trong phẫu thuật10Cái- Đầu tô vít hình lục giácNhóm 6
282Thám châm50Cái- Chất liệu bằng thép không gỉ, châm răng 2 đầuNhóm 6
283Thìa nạo thai các số5Bộ- Chất liệu bằng thép không gỉ, các cỡNhóm 5
284Thìa nạo thai tử cung các cỡ5Bộ- Chất liệu bằng thép không gỉ, các cỡNhóm 5
285Thước đo tử cung, khung chậu các cỡ2Bộ- Chất liệu bằng thép không gỉ, các cỡNhóm 5
286Tủ giường bệnh30Cái1, Cấu hình thiết bị:1, Cấu hình:- Tủ đồng bộ: 01 cái,2, Kết cấu chung:- Kích thước (mm) D400xR350xC900 (± 5) Gồm 2 khoang:+ Khoang trên là ngăn kéo, trượt trên các ray trượt bi,+ Khoang dưới có cánh đóng mở, có khoá từNhóm 5
287Xe đẩy dụng cụ cấp cứu 5 ngăn kéo5CáiCấu hình đồng bộ- Tủ chính: 01 cái- Ngăn kéo: 06 cái- Bánh xe f125: 01 bộĐặc tính kỹ thuật -KT tổng thể (mm): Dài 800 x Rộng 500 x Cao 960 ±3% (chưa kể lan can và bàn phụ)Nhóm 5
288Trụ cắm panh20Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: Φ 5cm, dài 12, 14, 16cmNhóm 6
289Troka2Cái- Chất liệu bằng Inox bóng sáng, không gỉ sét- Kích thước: Φ 5cm, dài 12, 14, 16cmNhóm 6
290Van tự động5Bộ- Van mở bụng loại nhỏNhóm 6
291Van vệ2Cái- Van mở bụng DoyenNhóm 6
292Xoáy tử cung2Cái- Chất liệu bằng thép không gỉNhóm 6
293Xe đẩy thuốc inox 2 tầng10Cái1, Cấu hình:+ Xe tiêm: 01 (hàn cứng)2, Đặc tính kỹ thuật- Kích thước (D670 x R450 x C900) mm,- Kích thước khay: 645x425 mm,3, Vật liệu: - Tải trọng mỗi tầng khoảng 10kg,Nhóm 5
294Xe đẩy thuốc inox 3 tầng10Cái1, Cấu hình:+ Xe tiêm: 01 (hàn cứng)2, Đặc tính kỹ thuật- Kích thước (Dx R x C): (670x450x950) mm,- Kích thước khay: 645x430 mm,Nhóm 5
295Xe cáng inox có đầu nâng2Cái1, Cấu hình đồng bộ- Xe cáng: 01 cái- Mặt cáng rời : 01 cái- Đệm mút: 01 cái- Cọc truyền dịch: 01 cái2, Đặc tính kỹ thuậta, Kích thước:D1900 x R750 x C450-850 ±10 (mm)b, Kết cấu chungXe có kết cấu tháo lắp, gồm 2 phần: Khung xe và mặt cáng rời,c, Nguyên vật liệu:- Toàn bộ làm bằng thép không gỉ, không nhiễm từ SUS304Nhóm 5
296Xe lăn6CáiChất liệu khung sắt mạ Crom, chịu được trọng tải tối đa 120 kg, trọng lượng sản phẩm 18 kg, kích thước: đóng gói dài, rộng, cao là 91 x 21 x 87 cmNhóm 6
297Hemoclip2Hộp(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
298Vỏ panh nội soi phẫu thuật2Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
299Bơm tiêm thủy tinh 150 ml2CáiEL (Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
300Vỏ Clip2Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
301Tay cầm Clip, dụng cụ nội soi phẫu thuật2Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
302Van troca cỡ 115Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
303Van troca cỡ 65Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
304Forceps sinh thiết và gắp sonde niệu quản1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
305Que phẫu tích đơn cực hình chữ L2Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
306Lưỡi kéo1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
307Lưỡi kéo cong1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
308Kìm kẹp kim RASSWELL1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
309Ống hút có tưới, cỡ 5 mm1CáiMã 26173 BN (Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
310Tay cầm không khóa5Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
311Tay cầm có khóa3Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
312Hàm forceps KELLY phẫu thuật nội soi1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
313Hàm forceps REDDICK1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
314Vỏ ngoài forcerp 3,5 mm2Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
315Vỏ đặt ống soi cắt2Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
316Vỏ Xi lanh hút mảnh cắt ( vỏ bơm 150ml3Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
317Kéo cắt chỉ có đốt điện, dài 36cm2Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
318NONGBENIQUE, 21Fr1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
319NONGBENIQUE, 22,5Fr1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
320NONGBENIQUE, 24Fr1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
321NONGBENIQUE, 22,5Fr1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
322NONGBENIQUE, 27Fr1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
323Vỏ panh một tay cầm1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
324Tay dao điện nội soi1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
325Hàm panh1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
326Hàm panh1Cái(Dụng cụ nội soi phẫu thuật)Nhóm 3
327Mũi khoan răng hàm mặt50Cái- Mũi khoan kim cương, Hộp 10 mũiNhóm 6
328Bơm tiêm nha khoa5CáiDung tích 2,2mlNhóm 6
329Chất làm răng Cortisomol125Gam- Hàn tủy vĩnh viễn,Nhóm 6
330Chất Eugenol296mlLọNhóm 6
331Nong dũa300Cái- 15-40 L21mm, Vỉ 6 cáiNhóm 6
332Lentulo10Cái- 25-40 dài 21mm, Vỉ 6 cáiNhóm 6
333Châm trơn50Cây- Vỉ 12 câyNhóm 6
334Kim gai20Cây- #1-6, Vỉ 6 câyNhóm 6
335Guta Dia 15-4050Hộp- 15-40 côn chính, Hộp 120 cáiNhóm 6
336Fritex2Hộp- Hộp 30g bột + 25g nướcNhóm 6
337Fuji 2 10g100Gam- Hộp 10g bột + 7g nướcNhóm 6
338Cốc đánh bóng50Cái- Hộp 200 cáiNhóm 6
339Chổi đánh bóng50Cây- Hộp 144 câyNhóm 6
340Đài cao su đánh bóng50Cái- Đài cao su 6 cánh, Hộp 144 cáiNhóm 6
341Ống hút nước bọt nha khoa1.000Ống- Phù hợp với các loại ghế máy nha khoa (Osada, Suntem, AL, ,,,) - Mầu trong và trắng đụcNhóm 5
342Dầu làm sạch1.650ml- Dạng xịt, dung tích 560mlNhóm 6
343Cốc xúc miệng loại cứng100Cái- Kích thước(mm): Ø85 x H95- Dung tích: 220ml- Chất liệu: PPNhóm 5
344Canxihydroxit (hàn răng)100Gam- Lót đáy xoang, Lọ 10 gamNhóm 6
345CPC (dung dịch),30ml- Camphenol, Lọ 15mlNhóm 6
346Cavinton600Gam- Hàn tạm - trắng, Lọ 30gNhóm 6
347Glycle15ml- Tuýp 7gNhóm 6
348Dầu xịt tay khoan1.650ml- Dạng xịt, dung tích 560mlNhóm 6
349Tay khoan siêu tốc2Cái- Tay khoan nhanh bấm TP-0 M4 (8 tia nước)Nhóm 6
350Mũi khoan cắt, mài, mở tủy150Cái- Mũi khoan kim cương, Vỉ 5 mũiNhóm 6
351Tay khoan giảm tốc1Cái- Củ tay khoan chậm LS-0 M4- Đầu cong tay khoan chậm LS-02- Đầu thẳng tay khoan chậm LS-01Nhóm 6
352Trâm xoay máy60Cây- A1 0,20 L21mm - Vàng ngắnNhóm 6
353Trâm xoay máy40Hộp- Gutta Protaper Sure-Endo 6% #20, #25Nhóm 6
354MASK khí dung, người lớn, trẻ em200Cái1 mặt nạ chất liệu silicolNhóm 6
355Ống nghe, dùng để thăm khám tiếng tim, tiếng phổi, tiếng mạch của bệnh nhân,5CáiỐng nghe littmann classic iii dài 69cm tổng chiều dài, thuận tiện cho việc sử dụng, thăm khám tiếng tim, tiếng phổi, tiếng mạch của bệnh nhânNhóm 6
356Bồn ngâm chân có chế độ massage – rung đèn, công xuất 140 W10Cái- Massage rung, sủi, giữ ấm nước- Có 4 đèn hồng ngoại, 16 nam châm tích hợp, có 2trục massage- Công suất 140WNhóm 3
357Giấy ghi Monitor sản khoa50TậpGiấy ghi Monitor Sản khoaNhóm 6
358Ống hút (dùng cho bơm Korman) số 5 và 610CáiChất liệu siliconNhóm 6
359Ống hút (dùng cho bơm Korman) số 7 và 810CáiChất liệu siliconNhóm 6
360Bóng sinh hiển vi phẫu thuật4Cái6V -20W, 6V -30WNhóm 6
361Xe đẩy cáng Inox có đầu nâng, 3 tay quay1Cái1, Cấu hình:+ Xe cáng: 01 (không tháo lắp, 3 tay quay)+ Đệm mút: 01 cái,+ Cọc truyền Inox: 01 cái,2, Đặc tính kỹ thuậta, Kích thước:Dài1900 x Rộng 750 x Cao 450-850 ±10 (mm)b, Kết cấu chung- Xe có kết cấu liền phần xe và cángNhóm 5
362Cây đẩy chỉ2CáiDùng để đẩy chỉ qua các tổ chức cần khâu; được làm bằng Thép hợp kim không rỉNhóm 6
363Cây móc chỉ2CáiDùng để luồn chỉ qua các tổ chức cần khâu, Làm bằng Thép hợp kim không rỉNhóm 6
364Dây cáp cao tần (dùng cho máy nội soi phẫu thuật)1CáiDài 33 cm; 277 KENhóm 3
365Dây cáp đo huyết áp động mạch6CáiLoại dùng nhiều lầnNhóm 6
366Dây dẫn tia Laser (dùng cho máy nội soi phẫu thuật)3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuấtNhóm 3
367Đầu dò tán sỏi niệu quản(dùng cho máy nội soi phẫu thuật)2CáiCỡ 0,8mm; Cỡ 1,0mmNhóm 2
368Đầu đo huyết áp động mạch6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuấtNhóm 6
369Điện cực điện tim100CáiMiếng dán dạng FOAM, mềm, dễ sử dụng, không gây tổn thương da cho bệnh nhân, Gel tiếp xúc: Vật liệu Aquatic có độ ổn định và chính xác cao, TC 1/10Nhóm 6
370Hàm Forceps lưỡng cực (ruột bipolar)2CáiCỡ 5, dài 33cm; Mã 26176HWNhóm 3
371Xe đẩy Oxy1CáiChiều cao khi đặt đứng khoảng: 1200mm khi hạ càng sau: 950mm Rộng: 490mmToàn bộ bằng thép không gỉ, không nhiễm từ SUS 304 trừ bánh xe,- Thanh chống sau có thể gập : khi xe đặt đứng, - Hãm cố định bình ôxy bằng dây xích - Thanh giằng, thanh chống liên kết với khung bằng ri vê tán chắc, nâng hạ nhẹ nhàng,-Toàn bộ bề mặt được xử lý bằng điện hóa đạt độ bóng BANhóm 5
372Đồng hồ lưu lượng Oxy cắm tường5Bộ1 đồng hồ + bình lưu lượngNhóm 6
373Bình Oxy loại nhỏ 8 lít1CáiVỏ bình có khí dung tích 8 lítNhóm 5
374Bộ đèn cực tím 120 cm1Bộ- Đèn cực tím 2 bóng chi tiết gồm:- Chân đèn cao 1,5m- Nguồn: 220V, 50/60Hz- Máng đèn hình chữ C- 2 bóng cực tím UV: dài 120 cm, 25WNhóm 5
375Bộ đèn cực tím 60 cm1BộGồm: 01 máng+ 01 bóng đèn cực tím 60 cm : 220V, 18W-20WNhóm 6
376Bộ dụng cụ tiêm truyền30BộGồm các chi tiết: 1 Kéo thẳng nhọn 18cm, 2 panh cung không mấu 18cm, 1 panh thẳng có mấu 18cm, 1 cốc kèm phi 8cm, 1 khay chữ nhật 32cm*22cm , 1 trụ cắm panhNhóm 6
377Bộ dụng cụ làm thuốc sản khoa5BộGồm các chi tiết: 2 panh sát khuẩn 20cm, 1 trụ cắm panh, 1 kéo tù 18cm, 2 khay quả đậu 22cmNhóm 6
378Bộ dụng cụ đỡ đẻ sản khoa5BộGồm các chi tiết: 1 kéo thẳng tù 18cm, 1 panh thẳng có mấu 20cm, 1 kẹp chữ S, 1 thông tiểu nữ, 1 hộp inox 30x20x5cmNhóm 6
379Bộ khâu tầng sinh môn sản khoa5BộGồm các chi tiết: 1 kéo thẳng nhọn 18cm,1 kéo thẳng tù 18cm 1 panh cong không mấu 16cm, 1 kẹp bông 25cm, 1 kìm mang kim 18cm, 1 kim khâu TQ, 1 hộp inox 30x20x5cmNhóm 6
380Bộ dụng cụ nạo phá thai2BộGồm các chi tiết: 1 kẹp bông 25cm,1 kẹp buzi 25cm, 1 vam âm đạo 1 đầu, 1 thìa nạo sắc, 1 thìa nạo cùn, 1 bộ nong tử cung 14 số, 1 thước đo tử cung, 1 hộp inox 30x20x5cmNhóm 6
381Bộ dụng cụ kế hoạch hóa sinh đẻ (đặt vòng)2BộGồm các chi tiết: 1 kẹp bông 25cm,1 kẹp buzi 25cm, 1 vam âm đạo 1 đầu, 1 thước đo tử cung, 1 hộp inox 30x20x5cmNhóm 6
382Bộ thay băng cắt chỉ 6 chi tiết80Bộ- Gồm: 1 Kéo thẳng 18cm,1 panh cong không mấu 18cm, 1 Kéo cắt chỉ 10cm, 1 kẹp phẫu tích có mấu 16cm, 1 Kẹp phẫu tích không mấu 16cm, 1 Khay chữ nhật 32cm*24cmNhóm 6
383Đồng hồ đo áp lực bóng chèn ống nội khí quản2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuấtNhóm 6
384Mask thở dùng nhiều lần10CáiChất liệu bằng silicon, dùng được nhiều lầnNhóm 6
385Mask thở dùng 1 lần10CáiChất liệu nhựa dùng 1 lầnNhóm 6
386Bộ dây thở dùng 1 lần10CáiĐược làm bằng PVC, cấu hình bao gồm: 1 đoạn dây dài 1,5 mét gồm 02 bẫy nước, 01 đoạn dây dài 45cm nối bình làm ẩm, 01 cút chữ Y, 2 cút thẳng,Nhóm 6
387Nhiệt kế đo trán Rosmax10CáiKhoảng cách đo nhiệt độ từ xa trong vòng 10cm (3,94 inch)Đo 1 giâyĐo nhiệt độ cơ thểNhiệt độ vật thểCảnh báo khi sốtBộ nhớ lưu 9 kết quảChuyển đổi được ° C / ° FCó đèn sáng màn hình LCDTự động tắt khi không sử dụngChỉ báo pin yếuBáo lỗi khi sử dụngNhóm 6
388Nhiệt kế đo trán Laica10CáiĐo được nhiệt độ cơ thể, có chức năng đo qua tai, hoặc đo qua tránĐo nhiệt độ bề mặt chất lỏngCó thể cài chế độ im lặng, để đo khi trẻ em đang ngủCó thang màu tương ứng với các khoảng nhiệt độ Thiết kế nhỏ gọn, cho kết quả đo nhanh chóngNhóm 6
389Đè lưỡi cong, thép không gỉ50CáiChất liệu bằng thép không gỉNhóm 5
390Đè lưỡi thẳng, chất liệu thép không gỉ100CáiChất liệu bằng thép không gỉNhóm 5
391Bản cực trung tính cho dao mổ điện2CáiGồm 1 lớp nhôm, 1 lớp gel và 1 lớp bọt xốp, có tác dụng đưa dòng điện ngược trở lại máy cắt đốtNhóm 6
392Khung quay tập khớp vai, phục hồi chức năng1CáiDùng để cải thiện phạm vi hoạt động của khớp vai, khớp khửuKích thước: 77 x 34 x 98 cmTrọng lượng: 17kgNhóm 6
393Bàn nghiêng , phục hồi chức năng gồm: 01 giường, 01 bảng điều khiển, 01 đai cố định, Giường có thể tự động nâng đứng hoặc hạ xuống, bàn để chân có thể co duỗi, vi mạch điện tử điều khiển phạm vi dựng góc từ 0 – 90 độ, có chế độ điều khiển ngắt khẩn cấpbằng tay cho bệnh nhân, và chế độ nghe nhạc cho bệnh nhân,1CáiCấu hình cung cấp: 01 giường01 bảng điều khiển01 đai cố định Thông số kỹ thuật: Giường có chế độ tự động nâng thẳng đứng, hoặc hạ xuốngBàn để chân có thể co duỗiVi mạch điện tử điều khiển phạm vi dựng góc: 0 - 90 độThời gian cài đặt: 0 - 60 phút tùy chỉnhThời gian nâng thẳng đứng: 0 - 90 giây tùy chỉnhCó điều khiển tay cho bệnh nhân ngắt khẩn cấpCó chế độ nghe nhac cho bệnh nhân Kích thước giường: 1780 x 620 mmNhóm 6
394Xe lĩnh thuốc ( xe đẩy đồ vải)2CáiI, Cấu hình thiết bị:- Xe chính: 01 cái- Túi chứa đồ: 01 cái II, Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước (mm): D1050x R500x C950±5% - Xe có kết cấu hàn liền chắc chắn, có 2 khoang:+ Khoang thứ 2 có 3 sàn, trong đó 2 sàn dưới có lan can, sàn trên gấp lõm, - Bốn bánh xe di chuyển nhẹ nhàng,- Toàn bộ làm bằng thép không gỉ, không nhiễm từ SUS 304,- Khung xe bằng inox ống Ø25,4mm- Sàn bằng inox tấm dày 0,8mm, xung quanh có viền hộp 25x25 tăng cứng- Lan can bằng inox ống Ø12,7mm- Tay đẩy bằng inox ống Ø22mm- Túi đựng đồ vải bẩn bằng vải, phía trong bằng nhựa, Túi chống thấm nướcNhóm 5
395Tủ thuốc2Cái1, Cấu hình :+ Tủ chính: 01 cái+ Sàn nghiêng chia ô cỡ lớn: 01 cái+ Sàn nghiêng chia ô cỡ nhỏ: 02 cái+ Sàn phẳng: 01 cái+ Mỏ cài đỡ sàn phẳng: 04 cái 2, Đặc tính kỹ thuậta, Kết cấu chung:- Kích thước: (RxSxC) 800x400x1600 mm (±5%)- Tủ chia làm hai khoang, có khóa riêng từng khoang- Chân tủ đệm cao su đúc,b, Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép không gỉ, không nhiễm từ Inox SUS304+ Khung tủ, cánh tủ bằng inox hộp 25x25 mm+ Đố dọc tủ bằng inox hộp 25x50 mm,+ Sàn nghiêng bằng inox tấm dày 0,4 ¸0,6mm, inox hộp 10x40) dày 0,5mm,+ Kính trắng dày 5 mm+ Các tấm bọc xung quanh, hồi tủ, đáy tủ bằng inox tấm dày 0,5-0,7 mmNhóm 5
396Bàn lấy máu huyết học1Cái1, Cấu hình đồng bộ: - Thân bàn và phụ kiện: 01 cái- Tấm nâng đầu: 01 cái- Chân bàn: 02 cái- Thanh giằng: 01 cái- Đệm mút hai khúc: 01 cái2, Đặc tính kỹ thuật: Kích thước (mm): 1900x600x750mm ±3% (không kể đệm) Vật liệu:Toàn bộ bằng thép không gỉ, không nhiễm từ SUS 304Nhóm 5
397Giường đa năng5CáiKích thước: 2080x960x540mmTrọng lượng: 75kg, Tải trọng ≤250kgKhung sắt sơn tĩnh điệnTay quay dễ thao tác các chức năngĐệm giường 8cmCọc truyền dịch 4 móc treoCó bô vệ sinh kèmNhóm 6
398SPO2 cầm tay5Cái- Phù hợp với bệnh nhân tim, hen suyễn, huyết ápthấp- Hiển thị độ bão hòa oxy trong máu, nhịp tim- Kích thước nhỏ gọn,sử dụng công nghệ cảm biếnquang học, lọc nhiễu ánh sáng ngoài- Tự động tắt sau 8s không sử dụng, màn hình màuvới 6 cách hiển thị- Sử dụng 2 pin AAA, khối lượng 57g, đk hoạt động10-40 độNhóm 6
399Đầu hút mũi50CáiNúm Silicone vệ sinh mũi em bé Hộp 50 núm Silicone; 80 hộp/ kiệnNhóm 6
400Đầu nối dây hút mũi50CáiDụng cụ hút mũi đầu mềm Silicone(Có chổi lông vệ sinh dụng cụ)Vỉ 01 bộ; 100 vỉ/ kiệnNhóm 6
401Huyết áp điện tử4Cái1. Yêu cầu chung- Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2021- Có chứng chỉ chất lượng: ISO 13485 - Có giấy uỷ quyền của nhà sản xuất kèm theo,- Nguồn điện sử dụng: 100V- 240V, 50/60Hz- Điều kiện môi trường hoạt động+ Nhiệt độ tối đa: 40°C+ Độ ẩm tối đa: 85% 2. Cấu hình (cho 01 máy)- Máy chính: 01 máy- Bao đo huyết áp (Size M, L): 02 chiếc- Ống dẫn khí: 01 chiếc- Pin sạc: 01 chiếc- Sách hướng dẫn: 01 quyển3. Tính năng kỹ thuật- Công nghệ đo: dao động- Màn hình hiển thị LCD- Đo nhịp tim: 40 - 200 nhịp / phút,- Dải đo huyết áp: + Huyết áp tâm thu: 60 - 250 mmHg+ Huyết áp tâm trương: 40 - 200 mmHg- Phạm vi hiển thị huyết áp: 0 - 300 mmHg+ Tuổi thọ: 300 kết quả đo+ Thời gian sạc đầy pin: 4 giờNhóm 6
402Hộp thuốc cấp cứu sốc phản vệ80CáiChất liệu nhựa nguyên chất Kích thước: Dài 26 cm, rộng 20 cm, cao 7 CmNhóm 5
403Optic nội soi tai mũi họng 0 độ cỡ 3 x 175 mm1CáiỐng soi 0' 3 mm, 110mmNhóm 6
404Optic nội soi tai mũi họng 0 độ cỡ 4 x 175 mm1CáiỐng soi 0' 4 mm, 175mmNhóm 6
405Optic nội soi tai mũi họng 70 độ cỡ 4 x 175 mm1CáiỐng soi 70', 4 mm, 175mmNhóm 6
406Tủ tiệt trùng dụng cụ tia UV, kích thước: dài 21, rộng 34, cao 24 cm3Cái- Kích thước: rộng 34, dài 21, cao 24 CmNhóm 6
407Giấy in ảnh siêu âm đen trắng, kích thước 84 mm100Cuộn- Giấy in ảnh siêu âm đen trắng, Kích thước: 84mmNhóm 6
408Đèn chiếu vàng da 2 mặt, bước sóng 455 – 470 nm, tuổi thọ của đèn 44,000 giờ, diện tích bề mặt chiếu sáng ánh sáng trên – 53 cm x 24 cm, ánh sáng dưới – 48 cm x 20 cm1CáiThông số kỹ thuật Bước sóng đỉnh 455 tới 470 nmTuổi thọ của đèn 44,000 giờ ở nhiệt độ cao Diện tích bề mặt chiếu sáng Ánh sáng trên - 53 cm x 24 cmÁnh sáng dưới - 48 cm x 20 cmTỷ lệ đồng nhất bức xạ Ánh sáng trên - 0,51Nhóm 5
409Nạng chống nách Inox2Cái– Dùng chống tựa nách khi tập đi,– Điều chỉnh độ cao dễ dàng thích hợp với từng người,– Đầu cao su tiếp đất bền, chống trơn trượt,– Nách có đêm cao su không bị đau khi dùngNhóm 6
410Nạng khuỷu tay, làm bằng hợp kim nhôm, có nhiều nấc thay đổi chiều cao,2CáiLàm bằng hợp kim nhôm, có nhiều nấc thay đổi chiều caoNhóm 6
411Khung tập đi1Cái- Hộ trợ bệnh nhân đi lại,- Nhẹ nhàng dễ sử dụng,- Điều chỉnh được cao thấp vừa cơ thểNhóm 6
412Chậu ngâm chân bằng gỗ4CáiChất liệu: GỗKích thước: khoảng 35cm* đáy 28cm* cao 21cmNhóm 5
413Dây Garo100CáiChất liệu thun cotton, có gai dán dùng để lấy máu, đóng túi 10 cái,Nhóm 6
414Bơm giảm đau sau mổ1CáiTốc độ dòng chảy 0,1 - 50,0ml/hLiều tăng cường (Bolus) 0,1 - 50,0mlThời gian khóa 1,0 - 60 phútDung tích Có thể được kết nối túi thuốc khác nhauMô tả Loại có thể tái sử dụng, chức năng PCA, hiển thị LEDChức năng cảnh báo Pin yếu, tắc nghẽn, kết thúc truyền, sự cố hệ thốngNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị thay thế và dụng cụ y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:˗Cam kết trong vòng 05 giờ từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về sự cố thiết bị, hệ thống - do lỗi của nhà sản xuất làm gián đoạn đến quá trình vận hành: nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Y, Dược; Điện - Điện tử; Điện tử Y sinh; Điện tử viễn thông; Công nghệ sinh học.3
2 Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hảnh bảo trì thiết bị 2 Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Y, Dược; Điện - Điện tử; Điện tử Y sinh; Điện tử viễn thông; Công nghệ sinh học.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->