Gói thầu: Gói thầu số 01: Thay thế đèn chiếu sáng công cộng bằng đèn Led kết hợp đô thị thông minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241616-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thay thế đèn chiếu sáng công cộng bằng đèn Led kết hợp đô thị thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:16:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,679,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng thi công (thi công hệ thống chiếu sáng công cộng)+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 đồng.Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành, Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT của phần khối lượng đã thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Kỹ thuật điện, hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện hạng III (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Kỹ thuật điện, hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kế toán, kinh tế- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng (cao tối thiểu 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh, kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô (tối thiểu nâng 3 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh, kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thay thế đèn chiếu sáng công cộng bằng đèn Led kết hợp đô thị thông minh Thay thế đèn chiếu sáng công cộng bằng đèn Led kết hợp đô thị thông minh (các trục chính đô thị) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng (lắp đặt thiết bị điện) công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. điện thoại: 02773.563.273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773. 563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. điện thoại: 02773.563.273. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tháo choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773 | Bộ |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Chỉ tính công lắp không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773 | Bộ |
| 3 | Cung cấp + lắp dựng đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | Bộ |
| 4 | Cung cấp + lắp dựng đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,55 | 100m |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,55 | 100m |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | 01 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 01 bộ |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | M |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,225 | 100m |
| 12 | CCLD kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 13 | CCLD kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | CCLD cầu chì nổ 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m (tính 50% giá NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Tủ |
| 17 | Tháo dỡ Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | 01 cần đèn |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 01 cần đèn |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần lắp trên trục bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 01 cần đèn |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 01 cần đèn |
| 21 | Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cột |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng thi công (thi công hệ thống chiếu sáng công cộng)+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 đồng.Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành, Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT của phần khối lượng đã thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Kỹ thuật điện, hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện hạng III (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Kỹ thuật điện, hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kế toán, kinh tế- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng (cao tối thiểu 12m) | Sở hữu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh, kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô (tối thiểu nâng 3 tấn) | Sở hữu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh, kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi