Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các Phòng PA03, PV05 và PC07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241132-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các Phòng PA03, PV05 và PC07
Số hiệu KHLCNT 20211232502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:13:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,111,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.878.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.756.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ bao gồm: 02 khung chân và 02 chéo. Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 100
7-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa: ≥ 7 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các Phòng PA03, PV05 và PC07
Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các Phòng PA03, PV05 và PC07
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng Giao thông Cường Phát. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP đầu tư xây dựng và Phát triển nhà Đồng Nai TTG. Địa chỉ: 49/12/2 tổ 17, KP.3A, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Lắp đặt MCB 2P 25ATheo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
2Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn trầnnt18bộ
3Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn tườngnt38bộ
4Lắp đặt đèn led gắn trần D90-9wnt160bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôint62cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt54cái
7Lắp đặt quạt đảo treo tường 53wnt32cái
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt0,288100m2
9Phá dỡ gạch lát sànnt29,01m2
10Vận chuyển gạch vỡnt11,604m3
11Vận chuyển gạch vỡ ra ngoài công trình bằng ô tô - 5,0Tnt5,802m3
12Vệ sinh sàn hiện hữunt29,01m2
13Quét dung dịch chống sàn vệ sinhnt29,01m2
14Láng sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75nt29,01m2
15Lát sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75nt29,011m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2mnt107,24m2
17Vận chuyển gạch vỡnt42,896m3
18Vận chuyển gạch vỡ ra ngoài công trình bằng ô tô - 5,0Tnt21,448m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt107,24m2
20Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, cao 1800mm, vữa XM mác 75nt94,961m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt89,56m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt101,841m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt101,84m2
24Tháo dỡ trầnnt72,96m2
25Trần khung xương lồi 600x600mmnt72,96m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt3bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
30CCLĐ Bộ xả lavabont2bộ
31Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,12100m
33Lắp đặt co lơi uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keont2cái
34Lắp đặt co lơi uPVC D60mm nối bằng phương pháp dán keont5cái
35Vệ sinh, làm mới ron gạch nền, tường ốp gạchnt113,55m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt144,578m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt144,5781m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt114,578m2
39Tháo dỡ trầnnt22,54m2
40Trần khung xương lồi 600x600mmnt22,54m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt23,1m2
42Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt23,1m2
43Lắp dựng cửa khung nhômnt23,1m2
44Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích cao 1800mmnt7,38m2
45Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm,nt7,38m2
46Vách kính khung nhôm trong nhànt7,38m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt21,63m2
48Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt10,08m2
49Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt11,55m2
50Lắp dựng cửa khung nhômnt21,63m2
51Hút chất thải bể tự hoạint3bể
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt27,584100m2
53Tháo dỡ tấm lợp nhựa mái sảnh đónnt20m2
54Lợp tấm lợp lấy sáng đặc ruột dày 5mmnt0,2100m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt1.449,744m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt362,436m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt362,436m2
58Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint1.812,181m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.812,18m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt7,324100m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt2.081,387m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt231,265m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt231,265m2
64Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt2.312,6521m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.312,652m2
66Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang ốp đánt99,845m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn gỗ D80mmnt32,656m2
68Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt32,6561m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên lang can cầu thangnt234m2
70Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt2341m2
71Vệ sinh, làm mới ron gạch nềnnt679,624m2
72Vệ sinh vách nhôm kính mặt tiền, cầu thang bộnt209,94m2
73Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt37,41m2
74Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt11,22m2
75Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt26,19m2
76Lắp dựng cửa khung nhômnt37,41m2
77CCLĐ kính dày 5mmnt81,08m2
78Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp ốp đánt62,595m2
79Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt170,8651m2
80Quét dung dịch chống sàn máint170,8651m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt170,865m2
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Lắp đặt MCB 2P 25Ant21cái
2Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn trầnnt14bộ
3Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn tườngnt63bộ
4Lắp đặt đèn led gắn trần D90-9wnt97bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôint112cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt72cái
7Lắp đặt quạt đảo treo tường 53wnt52cái
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt0,72100m2
9Phá dỡ gạch lát sànnt93,6m2
10Vận chuyển gạch vỡnt37,44m3
11Vận chuyển gạch vỡ ra ngoài công trình bằng ô tô - 5,0Tnt18,72m3
12Vệ sinh sàn hiện hữunt93,6m2
13Quét dung dịch chống sàn vệ sinhnt93,6m2
14Láng sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75nt93,6m2
15Lát sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75nt93,61m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2mnt244,14m2
17Vận chuyển gạch vỡnt97,656m3
18Vận chuyển gạch vỡ ra ngoài công trình bằng ô tô - 5,0Tnt48,828m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt244,14m2
20Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, cao 1800mm, vữa XM mác 75nt215,71m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt210,3m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt238,741m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt238,74m2
24Tháo dỡ trầnnt93,6m2
25Trần khung xương lồi 600x600mmnt93,6m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt8bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt6bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt20bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtnt8bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt8cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn xảnt6bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt6bộ
33CCLĐ Bộ xả lavabont6bộ
34Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,36100m
36Lắp đặt co lơi uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keont9cái
37Lắp đặt co lơi uPVC D60mm nối bằng phương pháp dán keont15cái
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt0,54100m2
39Phá dỡ gạch lát sànnt21,24m2
40Vận chuyển gạch vỡnt8,496m3
41Vận chuyển gạch vỡ ra ngoài công trình bằng ô tô - 5,0Tnt4,248m3
42Vệ sinh sàn hiện hữunt21,24m2
43Quét dung dịch chống sàn vệ sinhnt21,24m2
44Láng sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75nt21,24m2
45Lát sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75nt21,241m2
46Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2mnt65,98m2
47Vận chuyển gạch vỡnt26,392m3
48Vận chuyển gạch vỡ ra ngoài công trình bằng ô tô - 5,0Tnt13,196m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt65,98m2
50Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, cao 1800mm, vữa XM mác 75nt57,711m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt55,91m2
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt64,181m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt64,18m2
54Tháo dỡ trầnnt65,98m2
55Trần khung xương lồi 600x600mmnt65,98m2
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt2bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt7bộ
59Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt1cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn xảnt2bộ
62Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt2bộ
63CCLĐ Bộ xả lavabont4bộ
64Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,1100m
66Lắp đặt co lơi uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keont4cái
67Lắp đặt co lơi uPVC D60mm nối bằng phương pháp dán keont5cái
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt14,25m2
69Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt11,55m2
70Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt2,7m2
71Lắp dựng cửa khung nhômnt32,4m2
72Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích cao 1800mmnt10,8m2
73Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm,nt10,8m2
74Vách kính khung nhôm trong nhànt10,8m2
75Hút chất thải bể tự hoạint2bể
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt23,68100m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt1.828,206m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt457,052m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt457,052m2
80Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint2.285,2581m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.285,258m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt10,802100m2
83Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt1.684,778m2
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt187,198m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt187,198m2
86Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt1.871,9761m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.871,976m2
88Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang ốp đánt140,833m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn gỗ D80mmnt48,984m2
90Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt48,9841m2
91Cạo bỏ lớp sơn trên lang can cầu thangnt351m2
92Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt3511m2
93Vệ sinh, làm mới ron gạch nềnnt357,55m2
94Vệ sinh vách nhôm kính mặt tiền, cầu thang bộ, sảnhnt242,34m2
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt41,16m2
96Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt22,44m2
97Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt18,72m2
98Lắp dựng cửa khung nhômnt41,16m2
99CCLĐ kính dày 5mmnt54m2
100Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp ốp đánt6,12m2
101Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt184,651m2
102Quét dung dịch chống sàn máint184,651m2
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt184,65m2
C KHỐI NHÀ ĂN
1Lắp đặt MCB 2P 25Ant3cái
2Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn trầnnt27bộ
3Lắp đặt đèn led gắn trần D90-9wnt29bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôint18cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt8cái
6Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75wnt9cái
7Tháo dỡ trần khu wc2nt13,34m2
8Trần khung xương lồi 600x600mmnt13,34m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt5bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt11bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtnt5bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt5cái
15Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn xảnt3bộ
16CCLĐ Bộ xả lavabont6bộ
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt18,9m2
18Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt14,85m2
19Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt4,05m2
20Lắp dựng cửa khung nhômnt18,9m2
21Hút chất thải bể tự hoạint2bể
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt24,44m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongnt24,441m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt24,44m2
25Vệ sinh, làm mới ron gạch nền, tường ốp gạchnt132,23m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt124,56m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt124,561m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt124,56m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt1,663100m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt315,81m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt78,953m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt78,953m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint394,7631m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt394,763m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt2,814100m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt397,215m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt44,135m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt44,135m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt441,351m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt441,35m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt8,64m2
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt0,96m2
43Trát trần, vữa XM mác 75nt0,96m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongnt9,61m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,6m2
46Vệ sinh, làm mới ron gạch nền, tường ốp gạchnt497,865m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt40,42m2
48Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt21,52m2
49Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt18,9m2
50Lắp dựng cửa khung nhômnt40,42m2
51CCLĐ kính dày 5mmnt9m2
52Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp ốp đánt3,6m2
53Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt101,761m2
54Quét dung dịch chống sàn máint101,761m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt101,76m2
D KHỐI NHÀ NHÀ TẬP THỂ LỰC, VỆ SINH CHUNG
1Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn tườngnt24bộ
2Lắp đặt đèn led gắn trần D90-9wnt48bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt4cái
4Lắp đặt quạt đảo gắn trần 53wnt9cái
5Tháo dỡ trần khu wc2nt47,025m2
6Trần khung xương lồi 600x600mmnt47,025m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt16bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtnt4bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt4cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn xảnt3bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt4bộ
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmnt8cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt17,56m2
16Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt15,4m2
17Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt2,16m2
18Lắp dựng cửa khung nhômnt17,56m2
19Hút chất thải bể tự hoạint1bể
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt65,04m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt65,041m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt65,04m2
23Vệ sinh, làm mới ron gạch nền, tường ốp gạchnt170,905m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt1,336100m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt231,112m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt57,778m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt57,778m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint288,891m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt394,763m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt26,46m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt2,94m2
32Trát trần, vữa XM mác 75nt2,94m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàint29,41m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt29,4m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt1,411100m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt313,894m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt34,877m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt34,877m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt348,7711m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt348,771m2
41Vệ sinh, làm mới ron gạch nềnnt188,115m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt22,96m2
43Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt14,56m2
44Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt8,4m2
45Lắp dựng cửa khung nhômnt22,96m2
46Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt27,441m2
47Quét dung dịch chống sàn máint27,441m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt27,44m2
E NHÀ KHO
1Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn tườngnt12bộ
2Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn trầnnt3bộ
3Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt1,113100m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt178,439m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt44,61m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt44,61m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint223,0491m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt223,049m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt27,472m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt6,868m2
11Trát trần, vữa XM mác 75nt6,868m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàint34,341m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt34,34m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt1,009100m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt206,712m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt22,968m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt22,968m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt229,681m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt229,68m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt15,12m2
21Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt10,8m2
22Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1.0mmnt4,32m2
23Lắp dựng cửa khung nhômnt15,12m2
24CCLĐ kính dày 5mmnt26,64m2
25Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt34,341m2
26Quét dung dịch chống sàn máint34,341m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt34,34m2
F NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt0,288100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt55,04m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt13,76m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt13,76m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint68,81m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt68,8m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt15,68m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt3,92m2
9Trát trần, vữa XM mác 75nt3,92m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàint19,61m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt19,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt38,856m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt9,714m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt9,714m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt48,571m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt48,57m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt10,44m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt2,61m2
19Trát trần, vữa XM mác 75nt2,61m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongnt13,051m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt13,05m2
22Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt33,151m2
23Quét dung dịch chống sàn máint33,151m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt33,15m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO, CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Tháo bỏ và lắp đặt mới mô tơ điện cổng lùant1hệ thống
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%)nt291,713m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt72,928m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt72,928m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint300,4211m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt64,221m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt364,641m2
8Vệ sinh, đánh bóng trụ cổng, bảng hiệu ốp đá granitent30,24m2
9Lắp cần đèn STK D60mmnt10cần đèn
10Lắp đèn pha led 100W, IP 66nt10bộ
11Domino đấu dây chân trụ đènnt10bộ
12Cầu chì ống 5Ant10bộ
13Lắp đặt CV 1x1.5mm2nt200m
14Lắp đặt ống nhựa, ống mềm D21mmnt100m
15Lắp đặt CB 1P 10Ant10cái
H ĐỘI CC&CNCH KHU VỰC TRÊN SÔNG THUỘC PHÒNG PC07
1Lắp đặt MCB 2P 25Ant10cái
2Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn trầnnt24bộ
3Lắp đặt đèn led gắn trần D90-9wnt10bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôint23cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt13cái
6Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75wnt9cái
7Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2nt450m
8Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2nt250m
9Lắp đặt dây CV 1x4mm2nt150m
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt10bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt5cái
18CCLĐ Bộ xả lavabont1bộ
19CCLĐ Bộ xả chậu xí bệtnt3bộ
20CCLĐ Van xả tiểu namnt1bộ
21Vệ sinh, làm mới ron gạch nền, gạch ốp tườngnt71,38m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt40,201m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt17,229m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt17,229m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt57,431m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt57,43m2
27Tháo dỡ trầnnt24,03m2
28Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x600mmnt24,03m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt7,91m2
30Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt5,03m2
31Cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano nhôm hộp, nhôm dày 1.2mmnt1,44m2
32Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1mmnt1,44m2
33Lắp dựng cửa khung nhômnt5,03m2
34Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích nhà vệ sinhnt7m2
35Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp, nhôm dày 1.2mmnt7m2
36Vách kính khung nhôm trong nhà vệ sinhnt7m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt3,352100m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt239,536m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt59,884m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt59,884m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint299,421m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt299,42m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt532,785m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt59,198m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt59,198m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt591,9831m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt591,983m2
48Vệ sinh, làm mới ron gạch nềnnt220,13m2
49Phá dỡ nền gạch ceramicnt46,04m2
50Đào nền nhà bằng thủ côngnt3,683m3
51Đầm nền đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,037100m3
52Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 80mmnt3,683m3
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt46,04m2
54Lát nền, gạch ceramic 500x500mmnt46,04m2
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt21,22m2
56Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm, khóa cửa tay nắm tròn(cửa từ 1 đến 4 cánh mở)nt13,42m2
57Cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa từ 1 đến 4 cánh mở)nt7,8m2
58Lắp dựng cửa khung sắtnt21,22m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint47,39m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt47,391m2
61CCLĐ kính dày 5mmnt21,125m2
62Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmnt2,5100m
63Lắp đặt đồng hồ đo nướcnt1cái
I ĐỘI CC&CNCH KHU VỰC NHƠN TRẠCH THUỘC PHÒNG PC07
1Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn trầnnt25bộ
2Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn tườngnt14bộ
3Lắp đặt đèn led gắn trần D90-9wnt17bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôint20cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt16cái
6Lắp đặt quạt đảo gắn trần 53wnt9cái
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt3bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
14CCLĐ Bộ xả lavabont1bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt58,317m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt31,566m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt31,566m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt105,2211m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt105,221m2
21Phá dỡ nền gạch lát sàn khu vệ sinh tầng 1nt16m2
22Đào nền nhà vệ sinh tầng 1nt1,6m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 80mmnt1,28m3
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt16m2
25Lát sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75nt161m2
26Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 1 cao 1.7mnt57,31m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt57,31m2
28Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1.8m, vữa XM mác 75nt61,21m2
29Tháo dỡ trần khu vệ sinh tầng 1nt16,345m2
30Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x600mmnt16,345m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt5,88m2
32Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt5,88m2
33Lắp dựng cửa khung nhômnt5,88m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt0,969100m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt4,147100m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt369,786m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt92,447m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt92,447m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint462,2331m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt462,232m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt86,48m2
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt21,62m2
43Trát trần, vữa XM mác 75nt21,62m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàint108,11m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt108,1m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt291,996m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt32,444m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt32,444m2
49Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt324,441m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt646,86m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1, 2nt78,336m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt8,704m2
53Trát trần, vữa XM mác 75nt8,704m2
54Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt87,041m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt175,36m2
56Vệ sinh, làm mới ron gạch nềnnt300,5m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt29,38m2
58Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm, khóa cửa tay nắm tròn(cửa từ 1 đến 4 cánh mở)nt11,7m2
59Cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa từ 1 đến 4 cánh mở)nt17,68m2
60Lắp dựng cửa khung sắtnt29,38m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint61,1m2
62Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt61,11m2
63CCLĐ kính dày 5mmnt32,98m2
64Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt54,051m2
65Quét dung dịch chống sàn máint54,051m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt54,05m2
67Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang ốp đá ( cầu thang 3 vế)nt46,06m2
68Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn trầnnt37bộ
69Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-20w gắn tườngnt14bộ
70Lắp đặt đèn led gắn trần D90-9wnt32bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôint29cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt16cái
73Lắp đặt quạt đảo treo tường 53wnt15cái
74Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75wnt13cái
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt2bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant2bộ
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt3bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
82CCLĐ Bộ xả lavabont1bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
84Vệ sinh, làm mới ron gạch nền, gạch ốp tường tầng 1nt59,53m2
85Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt34,104m2
86Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt14,616m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt14,616m2
88Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt48,721m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt48,72m2
90Tháo dỡ trần khu vệ sinh tầng 1nt18,24m2
91Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x600mmnt18,24m2
92Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt2,94m2
93Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt2,94m2
94Lắp dựng cửa khung nhômnt2,94m2
95Vệ sinh, làm mới ron gạch nền tầng 1, 2nt185,64m2
96Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt49,7821m2
97Quét dung dịch chống sàn máint49,7821m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt49,782m2
99Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang ốp đá ( 2 cầu thang 2 vế)nt50,86m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.878.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.756.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.32
5 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt3
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt3
5 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
6 Giàn giáo (bộ) 01 bộ bao gồm: 02 khung chân và 02 chéo. Còn sử dụng tốt.100
7 Xe tải tự đổ Tải trọng hàng hóa: ≥ 7 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->