Gói thầu: Đo đạc bản đồ theo hệ tọa độ VN-2000 (có lồng ghép bản đồ địa chính đo năm 1998)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 |
| Tên gói thầu | Đo đạc bản đồ theo hệ tọa độ VN-2000 (có lồng ghép bản đồ địa chính đo năm 1998) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240921 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:20:00 đến ngày 2021-12-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,240,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 335.433.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc bản đồ theo hệ tọa độ VN-2000 (có lồng ghép bản đồ địa chính đo năm 1998) Đo đạc bản đồ theo hệ tọa độ VN-2000 đối với diện tích đất Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 đang quản lý và sử dụng tại xã Tân Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III. + Văn bằng, chứng chỉ liên quan đến đo đạc, biên tập bản đồ địa chính của đội ngũ cán bộ, kỹ thuật thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC. -Tiến độ thực hiện, hoàn thành theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.240.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2. Địa chỉ: Thôn Đông Thanh, xã Tân Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng.
Điện thoại: 0263 3697631. Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Quang Nam. - Địa chỉ: Thôn Đông Thanh, xã Tân Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0989 255 056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đặng Văn Tuấn. Địa chỉ: Thôn Đông Thanh, xã Tân Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0979 393 261 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ sở cai nghiện ma túy số 2. Địa chỉ: Thôn Đông Thanh, xã Tân Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3697631. Địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo nối về hệ tọa độ VN-2000 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Điểm | 2 | |
| 2 | Lưới khống chế đo vẽ | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Điểm | 6 | |
| 3 | Đo đạc hiện trạng khu đất tỷ lệ 1/2000 (có lồng ghép bản đồ địa chính đo năm 1998) | * Bản đồ đo đạc đề nghị xác định cụ thể:- Bản đồ diện tích, loại đất Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 đang trực tiếp quản lý, sử dụng;- Diện tích đất UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận QSDĐ nhưng hiện nay do các tổ chức, cá nhân khác đang quản lý, sử dụng nhưng chưa được UBND tỉnh thu hồi để giao đất cho các đơn vị tổ chức, cá nhân (như: Nhà văn hóa thôn Đông Thanh, Trường mầm non xã Tân Thanh, Trụ sở UBND xã Tân Thanh, Nghĩa trang Thôn 3, thôn 7, mương nước, đường giao thông,...);- Diện tích được UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận cho Cơ sở cai nghiện ma túy số 2; nhưng hiện nay có khoảng 50 hộ gia đình, cá nhân sử dụng;- Diện tích đất tranh chấp với Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 (cụ thể: Ông Tạ Duy Cường, Nguyễn Duy Hội, Đỗ Văn Bông, Trần Đức Cường...).- Diện tích do Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 nhận chuyển nhượng QSDĐ của Nguyễn Văn Ngát (GCN P345221 ngày 17/7/1999 của UBND huyện Lâm Hà) theo Hợp đồng chuyển nhượng số 336/HĐ-CN ngày 06/02/2004 được UBND huyện Lâm Hà xác nhận ngày 14/4/2004 nhưng lập thủ tục sang tên Cơ sở 2 và 828 m2 đất do UBND xã Tân Thanh bố trí để đặt trang thiết bị, hệ thống tưới tiêu nhưng chưa được cấp có thẩm quyền giao đất.* Bản đồ hoàn thiện đảm bảo theo quy định của Pháp luật về đo đạc, bản đồ địa chính và đất đai. | Ha | 108,8 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 335.433.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi