Gói thầu: Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235772-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao
Số hiệu KHLCNT 20211207193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:36:00 đến ngày 2021-12-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,750,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.555.358.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng; (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 20kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 2.2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tiện gien
- Đặc điểm thiết bị f100
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ tời Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo đac
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 0.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao, huyện Mường La
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối) và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 488; Công ty cổ phần trắc địa bản đồ Minh Long; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4936100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V258,0686100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5664100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4936100m3
B NỀN ĐƯỜNG + RÃNH (ĐƯỜNG VÀO)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V61,31100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V328,86100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V23,36100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,82100m3
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,39100m3
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT (ĐƯỜNG VÀO)
1Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V300,3100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V61,43100m3
D MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG VÀO)
1Lu khuôn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,65100m2
2Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V10,26100m3
3Dải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V102,59100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.846,65m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1.892,78m
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,93100m
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,36100m2
E CỐNG LÀM MỚI (ĐƯỜNG VÀO)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V102,2m2
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,17m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,09m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,8m2
9Vữa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55tấn
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V421cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m3
F NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,19100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,05100m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,86100m3
G MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1100m2
2Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m3
3Rải dạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,46m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V110,4kg
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m2
H CỐNG BẢN LÀM MỚI (ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,49m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,87m3
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,13m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
I SỬA CHỮA ĐẦU MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
3Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062100m2
9Crephin D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J MỐ ĐỠ ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
4Thép bản ôm ống dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
K SỬA BỂ LỌC
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
2Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
3Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Crephin D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
L ĐƯỜNG ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V141,92m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V457,49m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V425,49m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2674100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2137100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3473100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2811100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2100 m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
15Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
M BỂ LỌC + ĐH 20M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,67m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,54m3
3Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,06m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1552m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4535m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,75m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2021tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1819tấn
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033100m3
20Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
24Lắp đặt Crephin D67Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt Crephin D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2084100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7922100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366100m2
N HỐ VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1348100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt Ren thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O ĐẤU NỐI 34 HỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5621m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3196100m2
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
7Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
8Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
10Nối ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
11Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
12Lắp đặt van khóa, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
13Lắp vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
14Hộp đồng hồ PEMô tả kỹ thuật theo Chương V34hộp
15"Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo trìMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
P MUA SĂM THIẾT BỊ
1MBA 50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Cầu dao cách ly DN35-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chống sét van ZnO-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi CR35/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1MBA 50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Chống sét van Zno-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao cách ly DN35-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi CR35/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
R THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA 50kVA -35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao 35VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
5Dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Biến điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
7Biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
8Đồng hồ VônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Đồng hồ AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Chống sét van 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
12Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
13Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
15Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Tiếp địa đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V27vị trí
17Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V7vị trí
18Áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Thí nghiệm công tơ điện từ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
S ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột MT - 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
2Móng cột MT - 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Móng cột MTK-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Móng cột MTK-18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Móng néo MN15 - 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Tiếp địa cột RC-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
7Ttiếp địa cột RC-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Cột bê tông ly tâm LT - 18CMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cột bê tông ly tâm LT - 18BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Cột bê tông ly tâm LT - 12BMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
11Tiếp địa cột RC-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
12Tiếp địa cột RC-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà rẽ Công xôn 1 pha CX-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà đỡ vượt 3 pha cột đơn XĐV35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà néo lệch 3 pha cột đúp - ngang tuyến XNL ĐN 35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Xà néo góc cột đúp XNGĐ 35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Xà néo bằng 3 pha cột đơn XNB35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
19Xà néo lệch 3 pha cột đúp - dọc tuyến XNL ĐD 35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Gông ghép cột đúp GCĐ-18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Cổ dề dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
22Dây néo TK50 - 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
23Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT - 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Tiếp địa trạm RC-BAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cột bê tông li tâm LT - 10BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Thang trèo TSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Ghế thao tác GTTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà đón dây đầu trạm XĐT-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐ - MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Giá đỡ tủ điện GĐ - TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Giá đỡ cáp lực GĐ-CMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Xà đỡ trung gian XTGMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XĐ - SI +CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Tiếp địa trạm RC-BAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
U ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột M-2 M-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14móng
2Móng cột MĐ MĐMô tả kỹ thuật theo Chương V15móng
3Tiếp địa lặp lại Rll-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Cột bê tông ly vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
5Tiếp địa lặp lại Rll-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
V CÔNG TƠ
1Công tơ điện từ 1 pha (loại 5(20)A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
2Attomat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
3Cầu dao 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
4Hòm công tơ + gông hòm H1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
5Hòm công tơ + gông hòm H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Hộp
6Hòm công tơ + gông hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
7Cáp Muyle vào hòm H1 Muyle 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
8Cáp Muyle vào hòm H2 Muyle 2x7 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
9Cáp Muyle vào hòm H4 Muyle 2x11 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
10Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.190m
11Ghíp đấu cáp nguồn 1 bu long GN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
12Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
13Khóa hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
14Vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V175cái
15Dây thép Φ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V119m
16Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo Chương V68quả
17Bảng điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
18Sơn ghi hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.555.358.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA)53
2 Kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng; (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn4
2 Máy Đào 0.8 m32
3 Máy lu 16 tấn2
4 Máy ủi 110 CV2
5 Máy phát điện 20kW1
6 Máy cắt uốn thép 2.2Kw1
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Máy Hàn 3Kw1
9 Máy tiện gien f1001
10 Bộ tời Pa lăng xích 5 tấn1
11 Máy toàn đạc đo đac1
12 Máy đầm dùi 1.5Kw2
13 Máy đầm bàn 0.5KW2
14 Máy đầm cóc 70Kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->