Gói thầu: Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:36:00 đến ngày 2021-12-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,750,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.555.358.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng; (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tiện gien | |
| - Đặc điểm thiết bị | f100 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ tời Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đac |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao, huyện Mường La 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối) và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4936 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,0686 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4936 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG + RÃNH (ĐƯỜNG VÀO) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,31 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,86 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,36 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,39 | 100m3 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT (ĐƯỜNG VÀO) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,43 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG VÀO) | |||
| 1 | Lu khuôn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,65 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | 100m3 |
| 3 | Dải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,59 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846,65 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.892,78 | m |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | 100m2 |
| E | CỐNG LÀM MỚI (ĐƯỜNG VÀO) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,17 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,09 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 9 | Vữa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | tấn |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| F | NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Rải dạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,46 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4 | kg |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m2 |
| H | CỐNG BẢN LÀM MỚI (ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,49 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,13 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| I | SỬA CHỮA ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 9 | Crephin D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | MỐ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Thép bản ôm ống dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| K | SỬA BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Crephin D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,92 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,49 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,49 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2674 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2137 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3473 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2811 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| M | BỂ LỌC + ĐH 20M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,54 | m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1552 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4535 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1819 | tấn |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Crephin D67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Crephin D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2084 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7922 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| N | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ren thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | ĐẤU NỐI 34 HỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5621 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 14 | Hộp đồng hồ PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 15 | "Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo trì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | MUA SĂM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 50kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly DN35-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi CR35/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 50kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van Zno-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly DN35-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi CR35/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| R | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 50kVA -35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 35V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 8 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 12 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | vị trí |
| 18 | Áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm công tơ điện từ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| S | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 2 | Móng cột MT - 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Móng cột MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Móng cột MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Móng néo MN15 - 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Tiếp địa cột RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 7 | Ttiếp địa cột RC-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm LT - 18C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT - 18B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT - 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 11 | Tiếp địa cột RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RC-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ Công xôn 1 pha CX-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt 3 pha cột đơn XĐV35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp - ngang tuyến XNL ĐN 35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo góc cột đúp XNGĐ 35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo bằng 3 pha cột đơn XNB35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp - dọc tuyến XNL ĐD 35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gông ghép cột đúp GCĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cổ dề dây néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Dây néo TK50 - 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm RC-BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT - 10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thang trèo TS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm XĐT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GĐ - MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện GĐ - T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lực GĐ-C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian XTG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XĐ - SI +CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm RC-BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| U | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M-2 M-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ MĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại Rll-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại Rll-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| V | CÔNG TƠ | |||
| 1 | Công tơ điện từ 1 pha (loại 5(20)A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 2 | Attomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 3 | Cầu dao 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 4 | Hòm công tơ + gông hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Hòm công tơ + gông hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 6 | Hòm công tơ + gông hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 7 | Cáp Muyle vào hòm H1 Muyle 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 8 | Cáp Muyle vào hòm H2 Muyle 2x7 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 9 | Cáp Muyle vào hòm H4 Muyle 2x11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 10 | Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190 | m |
| 11 | Ghíp đấu cáp nguồn 1 bu long GN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 13 | Khóa hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 14 | Vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 15 | Dây thép Φ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 16 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | quả |
| 17 | Bảng điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 18 | Sơn ghi hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.555.358.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng; (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 4 |
| 2 | Máy Đào | 0.8 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | 110 CV | 2 |
| 5 | Máy phát điện | 20kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 2.2Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Máy Hàn | 3Kw | 1 |
| 9 | Máy tiện gien | f100 | 1 |
| 10 | Bộ tời Pa lăng xích | 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | đo đac | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1.5Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | 0.5KW | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | 70Kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi