Gói thầu: Kho chứa nguyên liệu tạp liệu rắn công nghiệp có hàm lượng sắt và cacbon cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Kho chứa nguyên liệu tạp liệu rắn công nghiệp có hàm lượng sắt và cacbon cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư được bố trí trong KH năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:32:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường (Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiện lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc trắc đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 5,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối thiểu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Kho chứa nguyên liệu tạp liệu rắn công nghiệp có hàm lượng sắt và cacbon cao Xây dựng kho chứa nguyên liệu phục vụ sản xuất 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư được bố trí trong KH năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản sao chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) - Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020) - Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai , khối 7 phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296
Số fax: 02383.866.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Việt - Tổng Giám đốc công ty CP xi măng Vicem Hoàng Mai Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư xây dung - công ty CP xi măng Vicem Hoàng Mai Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu - công ty CP xi măng Vicem Hoàng Mai Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 11,639 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3,424 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,356 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 13,584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 27,998 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 15,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,391 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,736 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,062 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,277 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 2,269 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; đắp hoàn trả móng; đất cấp 2 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,502 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,004 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,004 | 100m3/1km |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (90% máy) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,803 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (10% thủ công) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 8,927 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,893 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,893 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 2,14 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp lấy tại mỏ Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai (đất cấp 3) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 303,432 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3,034 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3,034 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3,034 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 130,618 | m3 |
| 27 | Lớp ni lông chống mất nước | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 635,71 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 8,286 | tấn |
| 29 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 65,677 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6,004 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,177 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 8,849 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 292,362 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 243,25 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 535,612 | m2 |
| 36 | Cắt khe mặt nền | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 17,48 | 10m |
| 37 | Thi công khe | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 174,8 | m |
| 38 | Xoa mặt bê tông tông và tăng cứng mài bóng bằng sika xanh | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 635,71 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| C | VỈ KÈO | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6,357 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6,381 | tấn |
| 3 | Bulong D20 neo móng | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 80 | cái |
| 4 | Bulong D20 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 268 | cái |
| 5 | Bulong D16 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 80 | cái |
| 6 | Bulong D12 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 80 | cái |
| 7 | Lắp cột thép các loại (dùng Cần cẩu bánh hơi 16T) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6,357 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6,381 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 427,23 | 1m2 |
| D | TƯỜNG BAO CHE | |||
| 1 | Gia công thép mã kẽm tường bao che | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3,792 | tấn |
| 2 | Ti thép D12 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 46,2 | m |
| 3 | Lắp dựng thép tường bao che | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3,833 | tấn |
| 4 | Bulong D12 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 768 | cái |
| 5 | Đóng tôn vách tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3,325 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão ( 6 cái/m2) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1.995,12 | cái |
| 7 | Tôn úp góc rộng 0.78m dày 0.45mm (bao gồm lắp đặt) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 15,16 | md |
| 8 | Tôn chắn nước rộng 0.25m dày 0.45mm (bao gồm lắp đặt) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 116,16 | md |
| 9 | Cửa chớp tôn sơn tĩnh điện KT 1000x4000 ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 68 | m2 |
| 10 | Cửa kéo sắt KT 5700x4620 ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 80,388 | m2 |
| E | LỢP MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép thép mã kẽm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 4,953 | tấn |
| 2 | Cáp D16 mã kẽm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 166,8 | m |
| 3 | Ti thép D12 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 218,4 | m |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 5,147 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng cáp thép | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,263 | tấn |
| 6 | Bulong D12 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 892 | cái |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn tôn dày 0.45mm( Tôn zacs hoặc tương đương) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6,7 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão ( 6 cái/m2) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 4.020,06 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc rộng 0.6m dày 0.45mm (bao gồm lắp đặt) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 42,54 | md |
| 10 | Tôn úp đầu hồi rộng 0.9m dày 0.45mm (bao gồm lắp đặt) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 31,5 | m |
| 11 | Máng tôn thu nước | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 85,08 | md |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 7,202 | 100m2 |
| F | SẢNH CHE | |||
| 1 | Gia công thép mái sảnh | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,023 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép mái sảnh | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,023 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép thép mã kẽm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,082 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,082 | tấn |
| 5 | Bulong D20 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 48 | cái |
| 6 | Bulong D12 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 48 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 67,32 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm( Tôn zacs hoặc tương đương) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,495 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão ( 6 cái/m2) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 296,82 | cái |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 0.6m dày 0.45mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 23,264 | md |
| G | ĐIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha 150w | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3 | cái |
| 4 | Ổ phân dây | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện tổng 800x600x210 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 350 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 11,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 11,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 42 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6 | cọc |
| 7 | Kẹp giữ ống | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6 | cái |
| 8 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng hoặc tương đương) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,549 | 100m |
| 3 | Lắp Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng hoặc tương đương) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 9 | cái |
| 4 | Đai ống nước | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 27 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 9 | Cái |
| J | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 4,184 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,028 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,271 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,052 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 2 | cái |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,76 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 18,36 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 9,817 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 9,817 | m2 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II; bằng máy 10% | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 3,235 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II; bằng máy 90% | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,291 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 5,641 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 9,346 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 101,04 | m2 |
| 7 | Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 33,68 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 6,903 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,42 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,493 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện nắp đan bằng máy | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 85 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,215 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa thoát nước nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 25 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; đắp hoàn trả mương | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,216 | 100m3/1km |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II; bằng máy 10% | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,557 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II; bằng máy 90% | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,773 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,773 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 1,283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,975 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy mương | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 7,313 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 400x400mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 22,16 | 1 đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách: 400x400mm | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 21 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; đắp hoàn trả cống | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,104 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành. | 0,104 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường (Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 1 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp | 5 | 1 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành | 3 | 1 |
| 7 | cán bộ ATLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiện lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy đầm cóc | công suất 5,5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất1,5kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc trắc đạc) | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | tối thiểu 23KW | 3 |
| 7 | Cần trục tự hành | tối thiểu 16 tấn | 1 |
| 8 | Pa lăng xích | sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Tối thiểu 5 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan cắt bê tông | công suất tối thiểu 5,5 HP | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất tối thiểu 1 kw | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | tải trọng tối thiểu 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi