Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238258-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211234422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 16:12:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,111,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284667424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành điện, kỹ thuật điện. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có khả năng hàn đến đường kính ông D315mm; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Hệ thống tưới ẩm (Cây ăn quả)
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư số 10 Sơn La; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn 11 thuộc Tổng công ty tư vấn xây dựng thủy lợi Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TRẠM BƠM NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo HSTK21 máy
2Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK1cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK1cái
4Van xả khí D65Theo HSTK1cái
5Van bi gạt tay D65Theo HSTK2cái
6Van 1 chiều D65Theo HSTK2cái
7Van xả áp D65Theo HSTK1cái
8Lắp đặt van phao đồngTheo HSTK1cái
9Phụ kiện bình tích ápTheo HSTK1bộ
10Lắp đặt cảm biến áp suất 16barTheo HSTK1cái
11Lắp đặt rọ bơmTheo HSTK1cái
12Cầu chắn rác INOX D150Theo HSTK1cái
13Ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mmTheo HSTK0,0467100m
14Ống nhựa HDPE D50mm dày 2,4mmTheo HSTK0,0657100m
15Tê nhựa HDPE D63Theo HSTK1cái
16Tê nhựa HDPE D50Theo HSTK1cái
17Cút nhựa HDPE D63Theo HSTK4cái
18Cút nhựa HDPE D50Theo HSTK3cái
19Măng sông nhựa HDPE D50Theo HSTK10cái
20Côn nhựa HDPE 63-50Theo HSTK1cái
B XÂY DỰNG NHÀ TRẠM, BỂ HÚT - TRẠM BƠM NƯỚC
1Đào phá đá, đá cấp IIITheo HSTK58,449m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK10,166m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK0,016m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmTheo HSTK0,112100m
5Lắp đặt van mặt bích D250Theo HSTK1cái
6Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8 mmTheo HSTK2bộ
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,72m3
8Bê tông tường chiều dày Theo HSTK5,59m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,109m3
10Bê tông lanh tô, tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,911m3
11Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK1,954m3
12Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK3,034m3
13Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK0,74m3
14Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK4,147m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK104,56m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,273m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK17,928m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3438100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,247m3
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,82m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK49,201m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK63,548m2
23Sản xuất cửa khung thép hộp ốp tônTheo HSTK4,455m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK4,455m2
25Bản lềTheo HSTK11cái
26Chốt cửa sổTheo HSTK2bộ
27Khóa + chốt then ngangTheo HSTK1bộ
28Ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,124100m
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK4cái
30Rọ chắn rác đường kính 110mmTheo HSTK4bộ
31Đai giữ ốngTheo HSTK16bộ
32Gia công xà gồ, vì kèo thépTheo HSTK0,1199tấn
33Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépTheo HSTK0,1199tấn
34Lợp mái tôn múi dày 0.42 lyTheo HSTK0,1152100m2
35Lắp đặt úp nóc máiTheo HSTK9,68m
36Lắp đặt máng tônTheo HSTK6m
37Ván khuôn móngTheo HSTK0,0296100m2
38Ván khuôn tườngTheo HSTK0,56100m2
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0872100m2
40Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,2196100m2
41Gia công lan canTheo HSTK0,2274tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK18,96m2
43Thép đáy móng DTheo HSTK0,0912tấn
44Thép đáy móng DTheo HSTK0,2332tấn
45Thép tường DTheo HSTK0,2295tấn
46Thép tường DTheo HSTK0,5655tấn
47Thép dầm, giằng DTheo HSTK0,0513tấn
48Thép dầm, giằng DTheo HSTK0,1303tấn
49Thép lanh tô DTheo HSTK0,0034tấn
50Thép lanh tô DTheo HSTK0,009tấn
51Thép sàn mái DTheo HSTK0,161tấn
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTK30m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK20m
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK2cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
C LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG - TRẠM BƠM NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D125-PN10, dày 7,4mmTheo HSTK5,81100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN10, dày 6,6mmTheo HSTK2,42100m
3Lắp đặt ống thép lồng ngoài, đường kính ống 150mmTheo HSTK0,93100m
4Van mặt bích D125Theo HSTK1cái
5Van mặt bích D110Theo HSTK1cái
6Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mmTheo HSTK2bộ
7Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo HSTK2bộ
8Tê nhựa HDPE D125Theo HSTK1cái
9Tê nhựa HDPE D110Theo HSTK1cái
10Côn nhựa HDPE 125-110Theo HSTK2cái
11Côn nhựa HDPE 110-50Theo HSTK1cái
12Cút nhựa HDPE D125Theo HSTK34cái
13Cút nhựa HDPE D110Theo HSTK8cái
D ĐÀO, ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG - TRẠM BƠM NƯỚC
1Đào móng đường ống,, rộng Theo HSTK45,285m3
2Đào móng đường ống,, rộng Theo HSTK45,285m3
3Đào móng đường ống, đất cấp IITheo HSTK0,664100m3
4Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo HSTK0,664100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,149100m3
6Đào san nền, đất cấp IITheo HSTK0,305100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,672100m3
E XÂY HỐ GA - TRẠM BƠM NƯỚC
1Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo HSTK0,807m3
2Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,614m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,622m3
4Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,046tấn
5Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK4,187m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,064m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK16,523m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK6,637m3
F MỐ GIỮ ỐNG - TRẠM BƠM NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK0,18m3
2Bê tông giữ ống, đá 2x4, mác 200Theo HSTK1,79m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mmTheo HSTK0,12100m
G BỂ CHỨA NƯỚC - KHU TƯỚI SỐ 01
1Đào móng bể, đất cấp IITheo HSTK1,8383100m3
2Đào móng bể, đất cấp IIITheo HSTK3,6765100m3
3Đào móng bể, đất cấp IVTheo HSTK1,8383100m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK3,66m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,8414100m3
6San đất bãi thảiTheo HSTK4,512100m3
7Rải lớp lót hồTheo HSTK493,2m2
8Gia công lan canTheo HSTK0,4861tấn
9Xây tường chắn đất gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK6,35m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,11m3
11Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK99,84m2
H MÓNG CỘT MV1 - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK9,984m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,768m3
3Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK7,68m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,32100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK6,256m3
I MÓNG CỘT MV2 - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK12,74m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,98m3
3Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK9,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,336100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,775m3
J TIẾP ĐỊA R3C - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5, dây nốiTheo HSTK187,14kg
2Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK18m3
3Đắp đất tiếp địaTheo HSTK18m3
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt hộp chứa áp tô mátTheo HSTK1hộp
2Lắp đặt các automat 20A -220VTheo HSTK2cái
3Lắp đặt các automat 16A -220VTheo HSTK1cái
4Chân đỡ dây chống sétTheo HSTK25cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK30m
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2m3
8Cọc tiếp địa + dâyTheo HSTK112kg
9Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK9m3
10Đắp đất tiếp địaTheo HSTK9m3
L VẬN CHUYỂN CỘT - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK1,3210 tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 tiếp theoTheo HSTK1,3210 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 41km đường loại 4 tiếp theoTheo HSTK1,3210 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 tiếp theoTheo HSTK1,3210 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 18km đường loại 5 tiếp theoTheo HSTK1,3210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK22cấu kiện
M LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CÁP HẠ THẾ
1Dựng cột bê tông, cao Theo HSTK22cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo HSTK0,597km/dây
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Theo HSTK596,97m
4Đai treo cáp cột đơn + khoá đaiTheo HSTK16bộ
5Đai treo cáp cột kép + khoá đaiTheo HSTK14bộ
6Kẹp hãmTheo HSTK20cái
7Kẹp treoTheo HSTK6cái
8Móc treo cáp +ốp cộtTheo HSTK21cái
9Ghíp nối đồng nhômTheo HSTK12cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK0,910 cọc
11Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo HSTK0,57100kg
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo HSTK31 vị trí
N LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK0,610 cọc
2Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo HSTK0,26100kg
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo HSTK21 vị trí
O MUA SẮM VẬT LIỆU CHÍNH TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ TRẠM BƠM CHÍNH
1Công tơ hữu côngTheo HSTK1cái
2Ap tô mát 3cựcTheo HSTK2cái
3Ap tô mát 3cựcTheo HSTK1cái
4Biến dòngTheo HSTK3cái
5Biến dòngTheo HSTK3cái
6Am pe métTheo HSTK3cái
7Vôn métTheo HSTK1bộ
8Khoá chuyển mạchTheo HSTK1bộ
9Chống sét van hạ thếTheo HSTK1bộ
10Dây dẫn PVCTheo HSTK20m
11Đầu cốtTheo HSTK12cái
12Đầu cốtTheo HSTK4cái
13Khối đấu dâyTheo HSTK1cái
14Tấm bakelitTheo HSTK1m2
15Giá đỡ tủTheo HSTK14,2kg
16Vỏ tủTheo HSTK1cái
P LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ TRẠM BƠM CHÍNH
1Lắp đặt công tơTheo HSTK11 cái
2Lắp đặt áp tô mát 3P, Theo HSTK1cái
3Lắp đặt áp tô mát 3P, Theo HSTK2cái
4Lắp đặt biến dòngTheo HSTK61 cái
5Lắp đặt đồng hồ am peTheo HSTK31 cái
6Lắp đặt đồng hồ vôn métTheo HSTK11 cái
7Lăp khoá chuyển mạchTheo HSTK11 cái
8Lắp đặt chống sét van hạ thếTheo HSTK1bộ
9Lắp đặt dây nốiTheo HSTK0,2100m
10Lăp khối đấu dâyTheo HSTK11 cái
11Lắp đầu cốt Theo HSTK1,610 đầu cốt
12Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK11 tủ
13Thí nghiệm công tơTheo HSTK11 cái
14Thí nghiệm áptômát Theo HSTK11 cái
15Thí nghiệm áptômát Theo HSTK21 cái
16Thí nghiệm biến dòngTheo HSTK61 cái
17Thí nghiệm Ăm peTheo HSTK31 cái
18Thí nghiệm Vôn kếTheo HSTK11 cái
19Thí nghiệm chống sét vanTheo HSTK31 pha
Q MUA SẮM VẬT LIỆU CHÍNH TỦ PHÂN PHỐI KHU NHÀ BƠM CHÍNH
1Ap tô mát 3cựcTheo HSTK1cái
2Ap tô mát 3cựcTheo HSTK2cái
3Áp tô mát 3cựcTheo HSTK2cái
4Áp tô mát 2cựcTheo HSTK2cái
5Vôn métTheo HSTK1bộ
6Khoá chuyển mạchTheo HSTK1bộ
7Khối đấu dâyTheo HSTK3cái
8Dây điệnTheo HSTK50m
9Cáp kiểm traTheo HSTK20m
10Chống sét van hạ thếTheo HSTK1bộ
11Tấm bakelitTheo HSTK3cái
12Sắt bắt tấm bakelitTheo HSTK3cái
13Vỏ tủTheo HSTK1cái
R LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PHÂN PHỐI KHU NHÀ BƠM CHÍNH
1Lắp đặt Aptomat 2P, Theo HSTK2cái
2Lắp đặt Aptomat 3P, Theo HSTK2cái
3Lắp đặt Aptomat 3P, Theo HSTK2cái
4Lắp đặt Aptomat 3P, Theo HSTK1cái
5Lắp đặt đồng hồ vônTheo HSTK11 cái
6Lăp khoá chuyển mạchTheo HSTK11 cái
7Lắp đặt khối đấu dâyTheo HSTK31 cái
8Lắp đặt dây nối , điều khiểnTheo HSTK0,7100m
9Lắp đặt chống sét van hạ thếTheo HSTK1bộ
10Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK11 tủ
11Thí nghiệm áptômát Theo HSTK41 cái
12Thí nghiệm áptômát Theo HSTK21 cái
13Thí nghiệm áptômát Theo HSTK11 cái
14Thí nghiệm Vôn kếTheo HSTK11 cái
15Thí nghiệm chống sét vanTheo HSTK31 pha
S THIẾT BỊ HỆ THỐNG BƠM NƯỚC
1Máy bơm ly tâm (Q=53m3; H=84, Dh=80, Dx=65)Theo HSTK2máy
2Tủ điện biến tần cho 2 bơmTheo HSTK1tủ
3Bình tích áp 500l, 16barTheo HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284667424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành điện, kỹ thuật điện. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn nhiệt Đặc điểm thiết bị: có khả năng hàn đến đường kính ông D315mm; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
10 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->