Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238258-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 16:12:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,111,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284667424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành điện, kỹ thuật điện. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có khả năng hàn đến đường kính ông D315mm; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Hệ thống tưới ẩm (Cây ăn quả) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TRẠM BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo HSTK | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Van xả khí D65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Van bi gạt tay D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Van xả áp D65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao đồng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện bình tích áp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cảm biến áp suất 16bar | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ bơm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác INOX D150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm | Theo HSTK | 0,0467 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE D50mm dày 2,4mm | Theo HSTK | 0,0657 | 100m |
| 15 | Tê nhựa HDPE D63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE D63 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa HDPE D50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 20 | Côn nhựa HDPE 63-50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM, BỂ HÚT - TRẠM BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp III | Theo HSTK | 58,449 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 10,166 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 0,016 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo HSTK | 0,112 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích D250 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8 mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,72 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 5,59 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,109 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,911 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 1,954 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,034 | m3 |
| 13 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,74 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,147 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 104,56 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,273 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,928 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3438 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,247 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,82 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,201 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 63,548 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa khung thép hộp ốp tôn | Theo HSTK | 4,455 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 4,455 | m2 |
| 25 | Bản lề | Theo HSTK | 11 | cái |
| 26 | Chốt cửa sổ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 27 | Khóa + chốt then ngang | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,124 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác đường kính 110mm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 31 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 32 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Theo HSTK | 0,1199 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Theo HSTK | 0,1199 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi dày 0.42 ly | Theo HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt úp nóc mái | Theo HSTK | 9,68 | m |
| 36 | Lắp đặt máng tôn | Theo HSTK | 6 | m |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0296 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 0,56 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0872 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,2196 | 100m2 |
| 41 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,2274 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 18,96 | m2 |
| 43 | Thép đáy móng D | Theo HSTK | 0,0912 | tấn |
| 44 | Thép đáy móng D | Theo HSTK | 0,2332 | tấn |
| 45 | Thép tường D | Theo HSTK | 0,2295 | tấn |
| 46 | Thép tường D | Theo HSTK | 0,5655 | tấn |
| 47 | Thép dầm, giằng D | Theo HSTK | 0,0513 | tấn |
| 48 | Thép dầm, giằng D | Theo HSTK | 0,1303 | tấn |
| 49 | Thép lanh tô D | Theo HSTK | 0,0034 | tấn |
| 50 | Thép lanh tô D | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 51 | Thép sàn mái D | Theo HSTK | 0,161 | tấn |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG - TRẠM BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D125-PN10, dày 7,4mm | Theo HSTK | 5,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN10, dày 6,6mm | Theo HSTK | 2,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép lồng ngoài, đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 0,93 | 100m |
| 4 | Van mặt bích D125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Van mặt bích D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Tê nhựa HDPE D125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Côn nhựa HDPE 125-110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa HDPE 110-50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE D125 | Theo HSTK | 34 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| D | ĐÀO, ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG - TRẠM BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống,, rộng | Theo HSTK | 45,285 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống,, rộng | Theo HSTK | 45,285 | m3 |
| 3 | Đào móng đường ống, đất cấp II | Theo HSTK | 0,664 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo HSTK | 0,664 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,149 | 100m3 |
| 6 | Đào san nền, đất cấp II | Theo HSTK | 0,305 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,672 | 100m3 |
| E | XÂY HỐ GA - TRẠM BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,807 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,614 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,622 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,046 | tấn |
| 5 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,187 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,064 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 16,523 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 6,637 | m3 |
| F | MỐ GIỮ ỐNG - TRẠM BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông giữ ống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,79 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| G | BỂ CHỨA NƯỚC - KHU TƯỚI SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo HSTK | 1,8383 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo HSTK | 3,6765 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bể, đất cấp IV | Theo HSTK | 1,8383 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 3,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,8414 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 4,512 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp lót hồ | Theo HSTK | 493,2 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,4861 | tấn |
| 9 | Xây tường chắn đất gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,35 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,11 | m3 |
| 11 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 99,84 | m2 |
| H | MÓNG CỘT MV1 - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,984 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 7,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 6,256 | m3 |
| I | MÓNG CỘT MV2 - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 12,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 9,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,775 | m3 |
| J | TIẾP ĐỊA R3C - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5, dây nối | Theo HSTK | 187,14 | kg |
| 2 | Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 18 | m3 |
| 3 | Đắp đất tiếp địa | Theo HSTK | 18 | m3 |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa áp tô mát | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 20A -220V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 16A -220V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Chân đỡ dây chống sét | Theo HSTK | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa + dây | Theo HSTK | 112 | kg |
| 9 | Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 9 | m3 |
| 10 | Đắp đất tiếp địa | Theo HSTK | 9 | m3 |
| L | VẬN CHUYỂN CỘT - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 1,32 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 tiếp theo | Theo HSTK | 1,32 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 41km đường loại 4 tiếp theo | Theo HSTK | 1,32 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 tiếp theo | Theo HSTK | 1,32 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 18km đường loại 5 tiếp theo | Theo HSTK | 1,32 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK | 22 | cấu kiện |
| M | LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CÁP HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo HSTK | 22 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo HSTK | 0,597 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Theo HSTK | 596,97 | m |
| 4 | Đai treo cáp cột đơn + khoá đai | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 5 | Đai treo cáp cột kép + khoá đai | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 7 | Kẹp treo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Móc treo cáp +ốp cột | Theo HSTK | 21 | cái |
| 9 | Ghíp nối đồng nhôm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSTK | 0,9 | 10 cọc |
| 11 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo HSTK | 0,57 | 100kg |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo HSTK | 3 | 1 vị trí |
| N | LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSTK | 0,6 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo HSTK | 0,26 | 100kg |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo HSTK | 2 | 1 vị trí |
| O | MUA SẮM VẬT LIỆU CHÍNH TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ TRẠM BƠM CHÍNH | |||
| 1 | Công tơ hữu công | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Ap tô mát 3cực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Ap tô mát 3cực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Biến dòng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | Am pe mét | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Vôn mét | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Khoá chuyển mạch | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van hạ thế | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Dây dẫn PVC | Theo HSTK | 20 | m |
| 11 | Đầu cốt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Khối đấu dây | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Tấm bakelit | Theo HSTK | 1 | m2 |
| 15 | Giá đỡ tủ | Theo HSTK | 14,2 | kg |
| 16 | Vỏ tủ | Theo HSTK | 1 | cái |
| P | LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ TRẠM BƠM CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt áp tô mát 3P, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát 3P, | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biến dòng | Theo HSTK | 6 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ am pe | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ vôn mét | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 7 | Lăp khoá chuyển mạch | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây nối | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 10 | Lăp khối đấu dây | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đầu cốt | Theo HSTK | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 13 | Thí nghiệm công tơ | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm áptômát | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm áptômát | Theo HSTK | 2 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng | Theo HSTK | 6 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm Ăm pe | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm Vôn kế | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van | Theo HSTK | 3 | 1 pha |
| Q | MUA SẮM VẬT LIỆU CHÍNH TỦ PHÂN PHỐI KHU NHÀ BƠM CHÍNH | |||
| 1 | Ap tô mát 3cực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Ap tô mát 3cực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Áp tô mát 3cực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát 2cực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Vôn mét | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Khoá chuyển mạch | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Khối đấu dây | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Dây điện | Theo HSTK | 50 | m |
| 9 | Cáp kiểm tra | Theo HSTK | 20 | m |
| 10 | Chống sét van hạ thế | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Tấm bakelit | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Sắt bắt tấm bakelit | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Vỏ tủ | Theo HSTK | 1 | cái |
| R | LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PHÂN PHỐI KHU NHÀ BƠM CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2P, | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3P, | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3P, | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ vôn | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 6 | Lăp khoá chuyển mạch | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt khối đấu dây | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt dây nối , điều khiển | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 11 | Thí nghiệm áptômát | Theo HSTK | 4 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm áptômát | Theo HSTK | 2 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm áptômát | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm Vôn kế | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van | Theo HSTK | 3 | 1 pha |
| S | THIẾT BỊ HỆ THỐNG BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm (Q=53m3; H=84, Dh=80, Dx=65) | Theo HSTK | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện biến tần cho 2 bơm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 3 | Bình tích áp 500l, 16bar | Theo HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284667424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành điện, kỹ thuật điện. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Đặc điểm thiết bị: có khả năng hàn đến đường kính ông D315mm; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi