Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường trục thị trấn Như Quỳnh (đoạn từ cầu Ngọc Quỳnh đến ngã ba nhà ông Nấu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường trục thị trấn Như Quỳnh (đoạn từ cầu Ngọc Quỳnh đến ngã ba nhà ông Nấu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Như Quỳnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:26:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường trục thị trấn Như Quỳnh (đoạn từ cầu Ngọc Quỳnh đến ngã ba nhà ông Nấu) Đường trục thị trấn Như Quỳnh (đoạn từ cầu Ngọc Quỳnh đến ngã ba nhà ông Nấu) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Như Quỳnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Như Quỳnh - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Như Quỳnh (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán thị trấn Như Quỳnh (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Như Quỳnh (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ - đất cấp I | 1,0544 | 100m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 2,245 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường | 18,35 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng - đất cấp III | 602,6475 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I | 1,0544 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III | 4,62 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III | 0,1734 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0807 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,6708 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,9526 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 2,3439 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 14,9369 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 0,7068 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14,9369 | 100m2 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phụ chữ nhật phản quang KT 0,7x0,3 tôn dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400 | 2 | cái | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 52,63 | m2 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17,36 | m2 | |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | 303,4935 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ rãnh BTCT đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 3 | cấu kiện | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan BTCT bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | 6 | cấu kiện | |
| 4 | Đắp đất hố móng ga, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6392 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5966 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 17,04 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng cống, rãnh, cửa xả, hố thu, hố ga M150, đá 2x4 | 21,84 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cống, rãnh, cửa xả đổ tại chỗ | 0,3263 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn hố thu, hố ga đổ tại chỗ | 0,1224 | 100m2 | |
| 10 | Xây thành cửa xả, hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | 12,08 | m3 | |
| 11 | Trát tường cửa xả, hố ga dày 1,5cm, Vữa XMCVM75 | 66,54 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà mũ đổ tại chỗ | 0,0872 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 0,93 | m3 | |
| 14 | Cốt thép D20 làm bậc lên xuống hố ga | 0,0799 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thân rãnh, hố thu đúc sẵn | 6,8748 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép thân rãnh, hố thu đúc sẵn ĐK ≤10mm | 1,8597 | tấn | |
| 17 | Cốt thép thân rãnh, hố thu đúc sẵn ĐK ≤18mm | 3,3051 | tấn | |
| 18 | Bê tông thân rãnh, hố thu đúc sẵn, M250, đá 1x2 | 61,01 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn | 1,6176 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1,2575 | tấn | |
| 21 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 2,314 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn, M250, đá 1x2 | 25,09 | m3 | |
| 23 | Gia công thép hình làm khung viền tấm đan | 0,1632 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt khung tấm đan | 0,1632 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 214 | 1cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn BxH=1000x1300, đoạn rãnh dài 1,0m | 100 | 1 đoạn cống | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 900x500, nắp 800x400 cấp tải trọng 25 tấn. | 4 | 1cấu kiện | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN250 | 1,854 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC C3 DN250 | 20 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt u.PVC C3 DN250 | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN110 | 0,215 | 100m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt u.PVC C3 DN110 | 39 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa u.PVC C3 DN110 | 39 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa u.PVC C3 DN250/110 | 39 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 1,0m | 4 | 1 đoạn ống | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 2,5m | 4 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 6 | mối nối | |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 200 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 10 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 104 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 21,752 | 10 tấn/1km | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 200 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 210 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 104 | 1 cấu kiện | |
| D | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III | 32,682 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6956 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp móng vỉa hè bằng cát vàng gia cố 6% xi măng | 0,6668 | 100m3 | |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm | 666,8 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa, rảnh tam giác | 0,8156 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4, PCB30 | 20,9 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 3,0563 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | 19,03 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, kích thước bó vỉa 0,23x0,26x1,0m | 392,7 | m | |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong, kích thước bó vỉa 0,23x0,26x0,2m | 20,9 | m | |
| 11 | Ván khuôn tấm lát rãnh tam giác đúc sẵn | 0,603 | 100m2 | |
| 12 | Lát tấm đan rãnh tam giác | 100,5 | m2 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 0,43 | m3 | |
| 14 | Xây tường bo gáy thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | 4,49 | m3 | |
| 15 | Trát tường bo gáy Vữa XMCV M75 | 18,58 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp bó vỉa, tấm đan rãnh có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 0,062 | tấn | |
| 17 | Trung chuyển bó vỉa, tấm đan rãnh từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 0,0062 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Bốc xếp bó vỉa, tấm đan rãnh có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 0,062 | tấn | |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện - đất cấp III | 3,7416 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0086 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột điện | 0,192 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng cột điện M200, đá 2x4 | 6,2264 | m3 | |
| 5 | Khung móng cột 4 bu lông M24x300x300x675 | 8 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | 8 | cọc | |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 11,128 | kg | |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | 8 | bộ | |
| 9 | Đào hào cáp - đất cấp III | 63,5598 | 1m3 | |
| 10 | Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp | 22,7934 | m3 | |
| 11 | Cung cấp ống thép đen D88,3x3,2mm | 96,768 | kg | |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp | 0,144 | 100m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | 2,589 | 100m | |
| 14 | Cung cấp, xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 2,034 | 1000v | |
| 15 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | 0,3684 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát đen hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,0223 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm | 0,4518 | 100m2 | |
| 18 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 11 | mốc | |
| 19 | Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ | 0,088 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | 0,088 | m3 | |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 8m - D78 - 4mm | 8 | 1 cột | |
| 22 | Cung cấp, lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | 8 | 1 cần đèn | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường Katrina-SL15B-195W, ở độ cao ≤12m | 8 | bộ | |
| 24 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 trong ống bảo vệ | 2,749 | 100m | |
| 25 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp đồng trần M10 trong ống bảo vệ làm tiếp địa liên hoàn | 2,749 | 100m | |
| 26 | Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn | 0,88 | 100m | |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 32 | 1 đầu cáp | |
| 28 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | 16 | đầu cáp | |
| 29 | Làm, lắp đặt đầu cáp đồng trần 1x10mm2 | 16 | đầu cáp | |
| 30 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A) | 8 | bảng | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cửa cột | 8 | cửa | |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 4,4 m, biển chữ nhật KT (1,95x1,35)m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,0m, biển chữ nhật KT (0,6x1,9)m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo "Hướng rẽ" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x30cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) | 2 | cái | |
| 4 | Biển báo "Xe chạy chậm lại" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) | 2 | cái | |
| 5 | Biển báo "Đường đang thi công" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) | 2 | cái | |
| 6 | Biển báo Đường thu hẹp bên trái (Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) | 2 | cái | |
| 7 | Đèn tín hiệu | 2 | cái | |
| 8 | Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, đế 36x36cm, cao 90cm, cân nặng 4,1 kg) | 80 | cọc | |
| 9 | Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông | 160 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp các loại | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi các loại | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 1 |
| 6 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi