Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường trục thị trấn Như Quỳnh (đoạn từ cầu Ngọc Quỳnh đến ngã ba nhà ông Nấu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241767-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường trục thị trấn Như Quỳnh (đoạn từ cầu Ngọc Quỳnh đến ngã ba nhà ông Nấu)
Số hiệu KHLCNT 20211241720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Như Quỳnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:26:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường trục thị trấn Như Quỳnh (đoạn từ cầu Ngọc Quỳnh đến ngã ba nhà ông Nấu)
Đường trục thị trấn Như Quỳnh (đoạn từ cầu Ngọc Quỳnh đến ngã ba nhà ông Nấu)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Như Quỳnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Như Quỳnh - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND thị trấn Như Quỳnh - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Như Quỳnh - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Như Quỳnh - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Như Quỳnh (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán thị trấn Như Quỳnh (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Như Quỳnh (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn + hữu cơ - đất cấp I1,0544100m3
2Cắt mặt đường BTXM hiện trạng2,24510m
3Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường18,35m3
4Đào khuôn đường mở rộng - đất cấp III602,6475m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I1,0544100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III4,62100m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III0,1734100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0807100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,983,6708100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II1,9526100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I2,3439100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m214,9369100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m20,7068100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm14,9369100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4)4cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo phụ chữ nhật phản quang KT 0,7x0,3 tôn dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 34002cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm52,63m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm17,36m2
C THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống - Cấp đất III303,4935m3
2Tháo dỡ rãnh BTCT đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn3cấu kiện
3Tháo dỡ tấm đan BTCT bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg6cấu kiện
4Đắp đất hố móng ga, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,901,6392100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,5966100m3
6Thi công lớp đá đệm móng 2x417,04m3
7Bê tông móng cống, rãnh, cửa xả, hố thu, hố ga M150, đá 2x421,84m3
8Ván khuôn móng cống, rãnh, cửa xả đổ tại chỗ0,3263100m2
9Ván khuôn hố thu, hố ga đổ tại chỗ0,1224100m2
10Xây thành cửa xả, hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M7512,08m3
11Trát tường cửa xả, hố ga dày 1,5cm, Vữa XMCVM7566,54m2
12Ván khuôn gỗ xà mũ đổ tại chỗ0,0872100m2
13Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 đổ tại chỗ0,93m3
14Cốt thép D20 làm bậc lên xuống hố ga0,0799tấn
15Ván khuôn thân rãnh, hố thu đúc sẵn6,8748100m2
16Cốt thép thân rãnh, hố thu đúc sẵn ĐK ≤10mm1,8597tấn
17Cốt thép thân rãnh, hố thu đúc sẵn ĐK ≤18mm3,3051tấn
18Bê tông thân rãnh, hố thu đúc sẵn, M250, đá 1x261,01m3
19Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn1,6176100m2
20Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm1,2575tấn
21Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn, ĐK ≤18mm2,314tấn
22Bê tông tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn, M250, đá 1x225,09m3
23Gia công thép hình làm khung viền tấm đan0,1632tấn
24Lắp đặt khung tấm đan0,1632tấn
25Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg2141cấu kiện
26Lắp đặt rãnh đúc sẵn BxH=1000x1300, đoạn rãnh dài 1,0m1001 đoạn cống
27Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 900x500, nắp 800x400 cấp tải trọng 25 tấn.41cấu kiện
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN2501,854100m
29Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC C3 DN25020cái
30Cung cấp, lắp đặt nút bịt u.PVC C3 DN2502cái
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN1100,215100m
32Cung cấp, lắp đặt nút bịt u.PVC C3 DN11039cái
33Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa u.PVC C3 DN11039cái
34Cung cấp, lắp đặt tê nhựa u.PVC C3 DN250/11039cái
35Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 1,0m41 đoạn ống
36Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 2,5m41 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm6mối nối
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển2001 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển101 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1041 cấu kiện
41Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km21,75210 tấn/1km
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường2001 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường2101 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường1041 cấu kiện
D VỈA HÈ:
1Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III32,682m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,6956100m3
3Thi công lớp móng vỉa hè bằng cát vàng gia cố 6% xi măng0,6668100m3
4Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm666,8m2
5Ván khuôn móng bó vỉa, rảnh tam giác0,8156100m2
6Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4, PCB3020,9m3
7Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn3,0563100m2
8Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x219,03m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳng, kích thước bó vỉa 0,23x0,26x1,0m392,7m
10Lắp đặt bó vỉa cong, kích thước bó vỉa 0,23x0,26x0,2m20,9m
11Ván khuôn tấm lát rãnh tam giác đúc sẵn0,603100m2
12Lát tấm đan rãnh tam giác100,5m2
13Thi công lớp đá đệm móng 2x40,43m3
14Xây tường bo gáy thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M754,49m3
15Trát tường bo gáy Vữa XMCV M7518,58m2
16Bốc xếp bó vỉa, tấm đan rãnh có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển0,062tấn
17Trung chuyển bó vỉa, tấm đan rãnh từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km0,006210 tấn/1km
18Bốc xếp bó vỉa, tấm đan rãnh có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường0,062tấn
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột điện - đất cấp III3,7416m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,900,0086100m3
3Ván khuôn móng cột điện0,192100m2
4Bê tông móng cột điện M200, đá 2x46,2264m3
5Khung móng cột 4 bu lông M24x300x300x6758cái
6Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m8cọc
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa11,128kg
8Làm tiếp địa cho cột điện8bộ
9Đào hào cáp - đất cấp III63,55981m3
10Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp22,7934m3
11Cung cấp ống thép đen D88,3x3,2mm96,768kg
12Lắp đặt ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp0,144100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp2,589100m
14Cung cấp, xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm2,0341000v
15Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)0,3684100m3
16Đắp cát đen hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,980,0223100m3
17Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm0,4518100m2
18Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm11mốc
19Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ0,088100m2
20Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x20,088m3
21Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 8m - D78 - 4mm81 cột
22Cung cấp, lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m81 cần đèn
23Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường Katrina-SL15B-195W, ở độ cao ≤12m8bộ
24Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 trong ống bảo vệ2,749100m
25Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp đồng trần M10 trong ống bảo vệ làm tiếp địa liên hoàn2,749100m
26Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn0,88100m
27Luồn cáp ngầm cửa cột321 đầu cáp
28Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm216đầu cáp
29Làm, lắp đặt đầu cáp đồng trần 1x10mm216đầu cáp
30Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A)8bảng
31Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A8cái
32Lắp đặt cửa cột8cửa
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 4,4 m, biển chữ nhật KT (1,95x1,35)m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)4cái
2Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,0m, biển chữ nhật KT (0,6x1,9)m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)2cái
3Biển báo "Hướng rẽ" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x30cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ)2cái
4Biển báo "Xe chạy chậm lại" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ)2cái
5Biển báo "Đường đang thi công" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ)2cái
6Biển báo Đường thu hẹp bên trái (Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ)2cái
7Đèn tín hiệu2cái
8Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, đế 36x36cm, cao 90cm, cân nặng 4,1 kg)80cọc
9Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông160công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành các loại1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
3 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp các loại1
4 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi các loại1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
6 Máy xúc Máy xúc các loại1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
8 Máy hàn Máy hàn các loại1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông các loại2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông các loại2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->